Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh giá xe buýt tuyến đường nội thành thành phố Buôn Ma Thuột

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý vệ sinh môi trường tại Cảng cá Thuận Phước thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý vệ sinh môi trường tại Cảng cá Thuận Phước thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh giá xe buýt tuyến đường nội thành thành phố Buôn Ma Thuột
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh giá vé xe buýt các tuyến đường nội thành thành phố Buôn Ma Thuột như sau: - Giá vé lượt từ 2.500đ/người lên 3.000đ/người. - Giá vé tháng từ 60.000đ/người lên 70.000đ/người. - Giá vé quý: 190.000đồng.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời về quản lý vệ sinh môi trường tại Cảng cá Thuận Phước thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời về quản lý vệ sinh môi trường tại Cảng cá Thuận Phước thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh giá vé xe buýt các tuyến đường nội thành thành phố Buôn Ma Thuột như sau:
  • - Giá vé lượt từ 2.500đ/người lên 3.000đ/người.
  • - Giá vé tháng từ 60.000đ/người lên 70.000đ/người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công ty cổ phần xe khách Đăk Lăk có trách nhiệm tổ chức thực hiện bán giá vé xe buýt cho hành khách theo đúng quy định nói trên.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2003.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2003.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công ty cổ phần xe khách Đăk Lăk có trách nhiệm tổ chức thực hiện bán giá vé xe buýt cho hành khách theo đúng quy định nói trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc Sở Tài chính, giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột, giám đốc Công ty cổ phần xe khách Đăk Lăk, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Thủy sản Nông lâm, Giám đốc Sở Khoa học- Công nghệ và môi trường, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND quận Hải Châu, Giám đốc Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng, Giám đốc Xí nghiệp Quản lý và khai thác Cảng cá Thuận Phước, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Thủy sản Nông lâm, Giám đốc Sở Khoa học
  • Công nghệ và môi trường, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Chủ tịch UBND quận Hải Châu, Giám đốc Công ty Môi trường đô thị Đà Nẵng, Giám đốc Xí nghiệp Quản lý và khai thác Cảng cá Thuận Phước, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc Sở Tài chính, giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột, giám đốc Công ty cổ phần xe khách Đăk Lăk, các tổ chức và cá nhân có liên qu...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỈNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Xí nghiệp Quản lý và khai thác Cảng cá Thuận Phước có trách nhiệm quản lý về vệ sinh môi trường trong toàn bộ khu vực Cảng cá Thuận Phước, bao gồm: 1. Vùng nước từ phao tiêu P1 đến phao tiêu P2. 2. Vùng đất liền gồm các khu vực bãi xe ô-tô, cầu cảng, bờ kè, đường nội bộ, chợ tạp hóa, bãi tập kết hải sản, hệ thống thoát nước và...
Điều 2 Điều 2: Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các cơ sở kinh tế: bao gồm các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tham gia hoạt động sản xuất - kinh doanh, dịch vụ tại cảng cá. 2. Chất thải: bao gồm: - Chất thãi sản xuất:là các chất rắn, chất lỏng, chất khí được thải ra hoặc thoát ra trong quá trình sản xuất, chế biến,...
Điều 3 Điều 3 : Đối tượng áp dụng quy chế: 1. Tất cả các cơ sở kinh tế tham gia hoạt động sản xuất - kinh doanh, dịch vụ trong khu vực cảng cá, bao gồm tất cả các thành phần kinh tế. 2. Tất cả các phương tiện vận chuyển ra vào khu vực cảng cá bằng đường bộ và đường thủy.
Điều 4 Điều 4: Tất cả các cơ sở kinh tế tham gia hoạt động sản xuất - kinh doanh, dịch vụ và phương tiện vận chuyển ra vào cảng cá phải có nghĩa vụ và trách nhiệm chấp hành nghiêm túc các quy đinh về vệ sinh môi trường và phải nộp phí thu gom rác thải theo quy đinh được ban hành kèm theo Quyết đinh số 137/2002/QĐ-UB ngày 18/12/2002 của UBND t...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5 : Đối với các cơ sở kinh tế tham gia hoạt động sản xuất -kỉnh doanh, dịch vụ tại cảng cá phải có trách nhiệm thực hiện tốt công tác vệ sinh môi trường trong phạm vi khuôn viên của đơn vị mình, bao gồm: 1. Phải có hệ thống xử lý chất thải theo quy định đã được ngành chức năng phê duyệt, phải tự trang bị các thiết bị, phương tiện...
Điều 6 Điều 6 : Đối với các phương tiện vận chuyển đường thủy neo đậu»hoạt động tại cảng cá: 1. Tất cả mọi phương tiện vận chuyển đường thủy khi ra vào, neo đậu tại cảng cá đểu phải tuân thủ sự hướng dẫn, điều độ, sắp xếp của cán bộ nghiệp vụ cảng cá. 2. Trong thời gian tàu thuyền neo đậu, hoạt động tại khu vực cảng cá phải có thuyền trưởng t...