Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung điều 1 của quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh về chế độ nhuận bút

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung điều 1 của quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh về chế độ nhuận bút
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND về chế độ nhuận bút. 1. Điểm b, Khoản 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: b) Chế độ nhuận bút đối với báo in: Nhóm Thể loại Hệ số theo Nghị định 61/2002 Hệ số quy định của UBND tỉnh 1 Tin 1 - 10 1 - 10 2 Trả lời bạn đọc 1 - 10 1 - 10 3 Tranh 1 - 10...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND về chế độ nhuận bút.
  • 1. Điểm b, Khoản 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • b) Chế độ nhuận bút đối với báo in:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh về chế độ nhuận bút. Các đơn vị phải thực hiện xây dựng chi tiết định mức chi từng nội dung trên cơ sở quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị. Nguồn kinh phí: được giao trong dự toán chi ngân sách nhà nư...

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY CHẾ ỦY THÁC CHO VAY VỐN ĐẦU TƯ PH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 107/2003/QĐ-UBND ngày 25/11/2003 của UBND tỉnh về chế độ nhuận bút.
  • Các đơn vị phải thực hiện xây dựng chi tiết định mức chi từng nội dung trên cơ sở quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị.
  • Nguồn kinh phí: được giao trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm và từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Báo Bình Phước, Đài Phát thanh và Truyền hình, Tạp chí Khoa học thời đại và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/...

Open section

Điều 3

Điều 3: Giải thích từ ngữ. Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp những đề xuất bỏ vốn để sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một khoảng thời gian xác định. 2. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian được tính từ khi nhận được khoản v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giải thích từ ngữ.
  • Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành:
  • Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Báo Bình Phước, Đài Phát thanh và Truyền hình, Tạp chí Khoa học thời đại và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển là hình thức hỗ trợ đầu tư của UBND tỉnh nhằm đưa vốn của bên uỷ thác cho bên nhận uỷ thác trực tiếp cho vay đến khách hàng thực hiện phương án, dự án đầu tư phát triển sản xuất - kinh doanh, dịch vụ nhằm thúc đẩy phát triểri kinh tế - xã hội trên địa bàn theo chủ trương cua UBND tỉnh. Chi...
Điều 2 Điều 2: Phạm vi, đốì tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng cho các dự án đầu tư phát triển và các phương án sản xuất - kinh doanh có khả năng thu hồi vốn trực tiếp của các thành phần kinh tế (gọi tắt là chủ đầu tư) trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể bao gồm: 1. Hỗ trợ vốn cho công tác xây dựng cơ bản các công trình thuộc vốn ngân sách N...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4 Điều 4: Nguyên tắc vay vốn. Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng. 2. Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thỏa thuận trong Hợp . đồng tín dụng. 3.Việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và Quy chế...
Điều 5 Điều 5: Nguồn vốn hình thành để ủy thác cho vay vốn ĐTPT. sở Tài chính - Vật giá được UBND tỉnh ủy quyền huy động nguồn vốn để thực hiện hoạt động ủy thác cho vay bao gồm các nguồn chủ yếu sau đây: 1. Nguồn vốn vay tồn ngân Kho bạc. 2. Trích một phần ngân sách tỉnh (Nguồn kết dư ngân sách hàng năm; nguồn từ Quỹ dự trữ tài chính của ngâ...
Điều 6 Điều 6: Điều kiện vay vốn. 1. Đôi với dự án: a/ Thuộc đốì tượng quy định tại điều 2 của Quy chế này. b/ Đối với các dự án vay trung và dài hạn phải hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định. 2. Đôi với chủ đầu tư: a/ Là pháp nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có đăng ký kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. b/ Có dự án đầu tư hoặc...
Điều 7 Điều 7: Loại cho vay. 1. Cho vay ngắn hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất - kinh doanh và dịch vụ. 2. Cho vay trung hạn, dài hạn: Quỹ cho các chủ đầu tư vay trung hạn, dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất - kinh doanh và dịch vụ.