Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

5 Unchanged
4 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Ban hành Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Ủy ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Ủy ban nhân dân cấp xã

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế mẫu về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã” (sau đây gọi chung là...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Ủy ban nhân dân cấp huyện; các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Ủy ban nhân dân cấp xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Uỷ ban nhân dân cấp xã” (sau đây gọi chung là Quy chế mẫu). Right: các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã với Ủy ban nhân dân cấp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Quy chế mẫu và đặc thù riêng của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Quy chế cụ thể, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và báo cáo với UBND tỉnh theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Chủ tịch UBND cấp huyện
  • Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và báo cáo với UBND tỉnh theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ Quy chế mẫu và đặc thù riêng của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng Quy chế cụ thể, t...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Nơi...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • - Bộ NN và PTNT;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ MẪU Về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý, phối hợp chung 1. Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan quản lý nhà nước cấp trên. 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung quản lý, phối hợp chung
  • 1. Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan quản lý nhà nước cấp...
  • 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Cao Đức Phát
  • Về quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trách nhiệm, quyền hạn trong quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện);...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trách nhiệm, quyền hạn trong quản lý, phối hợp công tác và chế độ thông tin báo cáo của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) ; Các nhân viên kỹ...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các nhân viên kỹ thuật công tác t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị xã và thành phố ( sau đây...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 2. Các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn ở cấp huyện, cấp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện ” là các tổ chức trực thuộc tổ chức ngành dọc cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chi cục Thú y, Chi cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm lâm, Chi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện” là các tổ chức trực thuộc tổ chức ngành dọc cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chi cục Kiểm lâm; Chi cục Thú y; Chi cục Bảo vệ thực vật; Chi cụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi cục Thú y
  • Chi cục Bảo vệ thực vật
  • Chi cục Thủy lợi và phòng chống lụt bão
Removed / left-side focus
  • Khuyến ngư/Khuyến lâm.
  • “ Các nhân viên kỹ thuật ” là các nhân viên chuyên môn, kỹ thuật nông nghiệp và phát triển nông thôn do các cơ quan có thẩm quyền hợp đồng hoặc điều động về công tác trên địa bàn cấp xã, gồm nhân v...
  • thú y, bảo vệ thực vật, thuỷ lợi, khuyến nông-khuyến ngư/khuyến lâm và kiểm lâm viên địa bàn.
Rewritten clauses
  • Left: Công an huyện Right: Trung tâm Khuyến nông
  • Left: cơ quan Tài nguyên và Môi trường Right: Trung tâm nước sinh hoạt và môi trường nông thôn
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC
Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC Right: NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý, phối hợp chung 1. Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan quản lý nhà nước cấp trên. 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý, phối hợp công tác 1. Đảm bảo thống nhất giữa quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ cấp tỉnh tới cơ sở với quản lý theo địa bàn, trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của các tổ chức được pháp luật qui định. 2.Trình tự giải quyết công việc được thực hiện theo quy định của pháp luật, chương trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đảm bảo thống nhất giữa quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ cấp tỉnh tới cơ sở với quản lý theo địa bàn, trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của các tổ chức được pháp luật qui...
  • 2.Trình tự giải quyết công việc được thực hiện theo quy định của pháp luật, chương trình, kế hoạch công tác và quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
  • Uỷ ban nhân dân cấp xã
Removed / left-side focus
  • 1. Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan quản lý nhà nước cấp trên.
  • 2. Xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, cấp xã.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung quản lý, phối hợp chung Right: Điều 5. Nguyên tắc quản lý, phối hợp công tác
  • Left: 3. Triển khai nhiệm vụ của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trong từng lĩnh vực cụ thể trên địa bàn cấp huyện, cấp xã. Right: các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện và các Kỹ thuật viên công tác trên địa bàn cấp xã.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý, phối hợp công tác 1. Đảm bảo thống nhất giữa quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ cấp tỉnh tới cơ sở với quản lý theo địa bàn, lãnh thổ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của các tổ chức được pháp luật quy định. 2. Trình tự giải quyết công việc được thực hiện theo quy định của pháp luật, ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp phối hợp khi giải quyết công việc cụ thể 1. Khi cần giải quyết các vấn đề về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện nhưng có liên quan trực tiếp tới thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước của chính quyền địa phương t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương pháp phối hợp khi giải quyết công việc cụ thể
  • Khi cần giải quyết các vấn đề về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện nhưng có liên quan trực ti...
  • Nếu vượt quá thẩm quyền thì Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã, báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp trên chủ trì, đại diện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Thủ trưởng các tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý, phối hợp công tác
  • 1. Đảm bảo thống nhất giữa quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ cấp tỉnh tới cơ sở với quản lý theo địa bàn, lãnh thổ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của các tổ chức được pháp...
  • Trình tự giải quyết công việc được thực hiện theo quy định của pháp luật, chương trình, kế hoạch công tác và quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã, các tổ chức ngàn...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp phối hợp khi giải quyết công việc cụ thể 1. Khi cần giải quyết các vấn đề về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện nhưng có liên quan trực tiếp tới thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước của chính quyền địa phương thì U...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, cấp xã phối hợp chặt chẽ với các tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan
  • Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan được giao nhiệm vụ giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với Thủ trưởng các tổ chức ngành nô...
  • b. Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý Kỹ thuật viên công tác trên địa bàn cấp xã. Trường hợp chuyê...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương pháp phối hợp khi giải quyết công việc cụ thể
  • Nếu vượt quá thẩm quyền thì Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp trên chủ trì, đại diện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc thủ trưởng tổ chức ngành nông nghiệp và phát...
  • Khi cần phối hợp để giải quyết các lĩnh vực công tác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ quản lý ngành thuộc thẩm quyền, trách nhiệm của từng tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp t...
Rewritten clauses
  • Left: Khi cần giải quyết các vấn đề về tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện nhưng có liên quan trực tiếp t... Right: chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, cấp xã phối hợp chặt chẽ với các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn...
  • Left: Nếu vượt quá thẩm quyền thì có trách nhiệm báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để chủ trì xem xét, giải quyết. Right: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, PHỐI HỢP TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG TÁC CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN, XÃ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, PHỐI HỢP TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG TÁC CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN, XÃ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN, XÃ
Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ, PHỐI HỢP TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG TÁC CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN, XÃ Right: QUẢN LÝ, PHỐI HỢP TRONG CÁC LĨNH VỰC CÔNG TÁC
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, xã phối hợp chặt chẽ với các tổ chức ngành...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn cụ thể trong các lĩnh vực công tác 1. Về những lĩnh vực chung: a) Ở cấp huyện: - Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện có trách nhiệm phối hợp với Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Về những lĩnh vực chung:
  • a) Ở cấp huyện:
  • - Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện có trách nhiệm phối hợp với Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn
  • chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc tổ chức liên quan trên địa bàn cấp huyện, xã phối hợp chặt chẽ với các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp...
  • Các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã thực hiện các nhiệm vụ tại Thông tư số 04/2009/TT-BNN ngày 21/01/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nhiệm vụ của cán bộ, n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan Right: Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn cụ thể trong các lĩnh vực công tác
  • Left: Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện có trách nhiệm đề xuất với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã và phối hợp chặt chẽ với các tổ chức liên quan trên... Right: - Các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý hoạt động của Kỹ thuật viên thông qua kế hoạch, chương trình c...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn cụ thể trong các lĩnh vực công tác Việc quy định về nội dung quản lý, phối hợp trong từng lĩnh vực công tác cần đảm bảo làm rõ trách nhiệm, quyền hạn của từng cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và các cơ quan liên quan trong công tác quản lý, phối hợp của các tổ chức, cá nhân liên quan (Uỷ ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông tin báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, quý hoặc đột xuất các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác, báo cáo các tổ chức ngành dọc cấp tỉnh; đồng thời gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thông tin báo cáo
  • Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác của các tổ ch...
  • Hàng tuần, tháng hoặc đột xuất các Kỹ thuật viên công tác trên địa bàn cấp xã có trách nhiệm báo cáo (thông qua Ban Nông nghiệp xã) với Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức ngành nông nghiệp và phát tri...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn cụ thể trong các lĩnh vực công tác
  • Việc quy định về nội dung quản lý, phối hợp trong từng lĩnh vực công tác cần đảm bảo làm rõ trách nhiệm, quyền hạn của từng cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và các cơ quan liên quan trong công tác...
  • đồng thời cần quy định rõ:
Rewritten clauses
  • Left: - Nhiệm vụ nào phải đề xuất hoặc phải phối hợp với Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện. Right: đồng thời gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • Left: Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu, số lượng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện và các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã Right: 1. Định kỳ hàng tháng, quý hoặc đột xuất các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO, GIAO BAN, SƠ KẾT VÀ TỔNG KẾT

Open section

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO GIAO BAN SƠ KẾT VÀ TỔNG KẾT

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thông tin báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác, báo cáo các tổ chức ngành dọc cấp tỉnh; đồng thời gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giao ban 1. Định kỳ hàng quí Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức họp giao ban rút kinh nghiệm việc thực hiện công tác quản lý, phối hợp, thông tin báo cáo theo Quy chế với thành phần gồm : Ủy ban nhân dân cấp huyện, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giao ban
  • 1. Định kỳ hàng quí Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức họp giao ban rút kinh nghiệm việc thực hiện công tác quản lý, phối hợp, thông tin báo cáo theo Quy chế với thành phần gồm : Ủy ban nhân...
  • các Ủy ban nhân dân cấp xã
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thông tin báo cáo
  • đồng thời gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế huyện.
  • Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp công tác của các tổ chức ngành nông nghiệp và ph...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Định kỳ hàng tháng, các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện tổng hợp kết quả thực hiện công tác chuyên môn và các nội dung thực hiện phối hợp côn... Right: Định kỳ hàng tháng, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thay mặt Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì họp giao ban với các tổ chức ngành nông...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giao ban Định kỳ hàng quý, Uỷ ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức họp giao ban rút kinh nghiệm việc thực hiện công tác quản lý, phối hợp, thông tin báo cáo theo Quy chế với thành phần gồm: Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế, các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nôn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sơ kết, tổng kết 1. Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp sơ kết đánh giá kết quả thực hiện Quy chế; đồng thời lấy ý kiến góp ý để bổ sung, hoàn thiện quy chế cho phù hợp với thực tiễn. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có trách nhiệm tổng hợp các ý ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sơ kết, tổng kết
  • 1. Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp sơ kết đánh giá kết quả thực hiện Quy chế
  • đồng thời lấy ý kiến góp ý để bổ sung, hoàn thiện quy chế cho phù hợp với thực tiễn. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có trách nhiệm tổng hợp các ý kiến, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xé...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giao ban
  • Định kỳ hàng quý, Uỷ ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức họp giao ban rút kinh nghiệm việc thực hiện công tác quản lý, phối hợp, thông tin báo cáo theo Quy chế với thành phần gồm: Uỷ ban nhân dâ...
  • các Uỷ ban nhân dân cấp xã
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sơ kết, tổng kết 1. Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp sơ kết đánh giá kết quả thực hiện Quy chế; đồng thời lấy ý kiến góp ý để bổ sung, hoàn thiện Quy chế cho phù hợp với thực tiễn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp các ý ki...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; các Kỹ thuật viên công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh t...
  • các Kỹ thuật viên công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn ở cấp huyện, cấp xã chịu trách nhi...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sơ kết, tổng kết
  • 1. Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp sơ kết đánh giá kết quả thực hiện Quy chế
  • đồng thời lấy ý kiến góp ý để bổ sung, hoàn thiện Quy chế cho phù hợp với thực tiễn. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp các ý kiến, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉ...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan và hoàn chỉnh Quy chế phối hợp công tác giữa các tổ chức cấp tỉnh đặt tại địa bàn cấp huyện với Uỷ ban nhân dân cấp huyện; giữa các nhân viên kỹ thuật trên địa bàn cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các nhân viên kỹ thuật công tác trên địa bàn cấp xã và các tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.