Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
70/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
54/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tổ chức quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách và hàng hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 57/1998/QĐ-UB ngày 12/5/1998 của UBND tỉnh Bình Phước, ban hành quy định tạm thời về tổ chức quản lý và cấp phép hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng phương tiện mô tô hai bánh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Công An tỉnh, Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân hành nghề vận tải công cộng bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, các loại xe tương tự để vận chuyể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách (kể cả khách du lịch), hàng hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Quy định này không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ a. “ Xe thô sơ ” là xe không di chuyển bằng sức động cơ như: xe đạp, xe xích lô, xe súc vật kéo. b. “ Xe gắn máy ” là xe cơ giới có 2 bánh di chuyển bằng động cơ và khi tắt máy thì đạp đi được. c. “ Xe mô tô hai bánh ” là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh từ 50cm 3 trở lên và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủng loại phương tiện UBND tỉnh căn cứ vào tình hình cụ thể của địa phương sẽ quy định chủng loại xe thô sơ và xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vận chuyển hành khách, hàng hóa trong phạm vi toàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN KHÁCH, VẬN CHUYỂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú. 2. Có đủ sức khỏe và được khám định kỳ theo quy định của Bộ Y tế. 3. Có đủ tuổi lái xe theo quy định hiện hành. 4. Có giấy phép lái xe hoặc hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ theo quy định hiện hành. 5. Có phù hiệu hoặc trang phục để phân biệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương tiện vận chuyển 1. Phương tiện cơ giới phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế và các điều kiện an toàn giao thông đường bộ. 2. Phương tiện thô sơ đảm bảo đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật liệu, cấu tạo theo thiết kế như: 3. Có bộ phận hãm còn hiệu lực, 4. Có càng điều khiển đủ độ bền, bảo đảm điều khiển ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi hoạt động 1. Phạm vi hoạt động chủ yếu trong nội tỉnh, nội thị, nội huyện Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể phạm vi, tuyến đường hoạt động đối với từng loại phương tiện để đảm bảo an toàn và trật tự giao thông. 2. Khi hoạt động sang tỉnh khác thì phải tuân theo quy định của tỉnh đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời gian hoạt động trong ngày Để giảm ùn tắc giao thông vào giờ cao điểm và đảm bảo trật tự, an toàn giao thông. UBND tỉnh quy định cụ thể thời gian hoạt động cho từng loại phương tiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điểm đón, trả khách, nơi đỗ xe Điểm đón, trả khách và nơi đỗ xe của các phương tiện xe thô sơ và xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa công cộng phải đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức tổ chức Trên cơ sở quy mô, địa bàn hoạt động của từng loại phương tiện và điều kiện, yêu cầu quản lý của mỗi địa phương, UBND các huyện, thị xã quy định các hình thức tổ chức để tập hợp những cá nhân tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển khách, vận chuyển hàng như hợp tác xã, tổ, đội hay nghiệp đoàn theo hình thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan quản lý 1. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm hướng dẫn cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong việc quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh. Nội dung hướng dẫn không được trái với quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. 1. Căn cứ vào quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hiện nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị trên địa bàn tại địa phương. 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn vướng mắc gì đề nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections