Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tổ chức quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách và hàng hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 57/1998/QĐ-UB ngày 12/5/1998 của UBND tỉnh Bình Phước, ban hành quy định tạm thời về tổ chức quản lý và cấp phép hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng phương tiện mô tô hai bánh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Công An tỉnh, Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân hành nghề vận tải công cộng bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, các loại xe tương tự để vận chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách (kể cả khách du lịch), hàng hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Quy định này không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ a. “ Xe thô sơ ” là xe không di chuyển bằng sức động cơ như: xe đạp, xe xích lô, xe súc vật kéo. b. “ Xe gắn máy ” là xe cơ giới có 2 bánh di chuyển bằng động cơ và khi tắt máy thì đạp đi được. c. “ Xe mô tô hai bánh ” là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh từ 50cm 3 trở lên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chủng loại phương tiện UBND tỉnh căn cứ vào tình hình cụ thể của địa phương sẽ quy định chủng loại xe thô sơ và xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vận chuyển hành khách, hàng hóa trong phạm vi toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN KHÁCH, VẬN CHUYỂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú. 2. Có đủ sức khỏe và được khám định kỳ theo quy định của Bộ Y tế. 3. Có đủ tuổi lái xe theo quy định hiện hành. 4. Có giấy phép lái xe hoặc hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ theo quy định hiện hành. 5. Có phù hiệu hoặc trang phục để phân biệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương tiện vận chuyển 1. Phương tiện cơ giới phải đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế và các điều kiện an toàn giao thông đường bộ. 2. Phương tiện thô sơ đảm bảo đúng kích thước, quy cách, kiểu mẫu, vật liệu, cấu tạo theo thiết kế như: 3. Có bộ phận hãm còn hiệu lực, 4. Có càng điều khiển đủ độ bền, bảo đảm điều khiển ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi hoạt động 1. Phạm vi hoạt động chủ yếu trong nội tỉnh, nội thị, nội huyện Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể phạm vi, tuyến đường hoạt động đối với từng loại phương tiện để đảm bảo an toàn và trật tự giao thông. 2. Khi hoạt động sang tỉnh khác thì phải tuân theo quy định của tỉnh đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời gian hoạt động trong ngày Để giảm ùn tắc giao thông vào giờ cao điểm và đảm bảo trật tự, an toàn giao thông. UBND tỉnh quy định cụ thể thời gian hoạt động cho từng loại phương tiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điểm đón, trả khách, nơi đỗ xe Điểm đón, trả khách và nơi đỗ xe của các phương tiện xe thô sơ và xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa công cộng phải đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hình thức tổ chức Trên cơ sở quy mô, địa bàn hoạt động của từng loại phương tiện và điều kiện, yêu cầu quản lý của mỗi địa phương, UBND các huyện, thị xã quy định các hình thức tổ chức để tập hợp những cá nhân tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển khách, vận chuyển hàng như hợp tác xã, tổ, đội hay nghiệp đoàn theo hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ quan quản lý 1. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm hướng dẫn cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong việc quy định quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh. Nội dung hướng dẫn không được trái với quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. Căn cứ vào quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã triển khai thực hiện nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị trên địa bàn tại địa phương. 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn vướng mắc gì đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 12/7/2006 của UBND tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh; Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn T...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định các nguyên tắc về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Xe thô sơ gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe xúc vật kéo. 2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện) là xe cơ giới có 2 bánh di chuyển bằng động cơ dung tích xi lanh dưới 50cm3. 3. Xe mô tô hai bánh là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh t...