Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 12/7/2006 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 57/1998/QĐ-UB ngày 12/5/1998 của UBND tỉnh Bình Phước, ban hành quy định tạm thời về tổ chức quản lý và cấp phép hành nghề vận tải hành khách công cộng bằng phương tiện mô tô hai bánh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 12/7/2006 của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 12/7/2006 của UBND tỉnh. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 57/1998/QĐ-UB ngày 12/5/1998 của UBND tỉnh Bình Phước, ban hành quy định tạm thời về tổ chức quản lý và cấp p...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 57/1998/QĐ-UB ngày 12/5/1998 của UBND tỉnh Bình Phước, ban hành quy định tạm thời về tổ chức quản lý và cấp phép hành ngh...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh; Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định các nguyên tắc về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Xe thô sơ gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe xúc vật kéo. 2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện) là xe cơ giới có 2 bánh di chuyển bằng động cơ dung tích xi lanh dưới 50cm3. 3. Xe mô tô hai bánh là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, VẬN CHUYỂN HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Có đủ độ tuổi, sức khỏe lái xe theo quy định của pháp luật. 2. Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ theo quy định hiện hành. 3. Có phù hiệu hoặc trang phục để nhận biết với các đối tượng tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương tiện vận chuyển 1. Xe thô sơ phải bảo đảm các điều kiện an tòan giao thông đường bộ sau đây: a) Có đủ hệ thống hãm có hiệu lực; b) Có hệ thống chuyển hướng có hiệu lực; c) Các kết cấu phải đủ độ bền và bảo đảm tính năng vận hành ổn định. 2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi hoạt động 1. Xe mô tô ba bánh, xe thô sơ và các loại tương tự hoạt động ngoài khu vực nội thị không được phép tham gia giao thông trên các tuyến đường quốc lộ. 2. Khi hoạt động sang tỉnh nào thì phải tuân theo quy định của tỉnh đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời gian hoạt động ntrong ngày Xe mô tô ba bánh, xe thô sơ và các loại tương tự không được phép hoạt động trong giờ cao điểm hàng ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điểm dừng, đỗ, đón, trả khách và hàng hóa Điểm dừng, đỗ, đón, trả khách và hàng hóa của các xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tưong tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa phải đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hình thức tổ chức Trên cơ sở quy mô, địa bàn hoạt động của từng loại phương tiện và điều kiện, yêu cầu quản lý của mỗi địa phương; UBND các huyện, thị xã quy định các hình thức tổ chức để tập hợp những cá nhân tham gia hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa như hợp tác xã, tổ, đội hay nghiệp đoàn theo hình thức tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ quan quản lý 1. Sở Giao thông vận tải quản lý việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức đăng ký kinh doanh cho các đối tượng sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Quy định này nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông và trật tự an toàn đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tổ chức quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách và hàng hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Công An tỉnh, Ban ATGT tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân hành nghề vận tải công cộng bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, các loại xe tương tự để vận chuyể...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách (kể cả khách du lịch), hàng hóa công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Quy định này không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng xe...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ a. “ Xe thô sơ ” là xe không di chuyển bằng sức động cơ như: xe đạp, xe xích lô, xe súc vật kéo. b. “ Xe gắn máy ” là xe cơ giới có 2 bánh di chuyển bằng động cơ và khi tắt máy thì đạp đi được. c. “ Xe mô tô hai bánh ” là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh từ 50cm 3 trở lên và...
Điều 3. Điều 3. Chủng loại phương tiện UBND tỉnh căn cứ vào tình hình cụ thể của địa phương sẽ quy định chủng loại xe thô sơ và xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vận chuyển hành khách, hàng hóa trong phạm vi toàn tỉnh.
Chương 2. Chương 2. HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN KHÁCH, VẬN CHUYỂN HÀNG