Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh

Open section

Tiêu đề

Ban hành “Quy định về việc xử lý một số trường hợp vướng mắc trong việc xét cấp GCN QSD đất nông nghiệp và đất ở nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành “Quy định về việc xử lý một số trường hợp vướng mắc trong việc xét cấp GCN QSD đất nông nghiệp và đất ở nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty tráchnhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp Nhà nước khi được cơ quan quản lýNhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải nộp lệ phítheo quy định tại Điều 2 Quyết định này; Trừ trường hợp đăng ký kinh doanh lầnđầu của doanh nghiệp...

Open section

Điều 1

Điều 1: Những vấn đề về đất đai phải xử lý để cấp GCN QSD đất nêu tại quy định này là những vấn đề về việc giao cấp đất chuyển nhượng QSD đất phát sinh kể từ sau khi có Luật đất dai năm 1993 và trước thời điểm Nghị định 04/CP của chính phủ ngày 10/01/1997 về xử phạt hành chính trong quân lý sử dụng đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những vấn đề về đất đai phải xử lý để cấp GCN QSD đất nêu tại quy định này là những vấn đề về việc giao cấp đất chuyển nhượng QSD đất phát sinh kể từ sau khi có Luật đất dai năm 1993 và trước thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty tráchnhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp Nhà nước khi được cơ quan quản lýNhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứn...
  • Trừ trường hợp đăng ký kinh doanh lầnđầu của doanh nghiệp giao, bán, cho thuê hình thành từ chuyển đổi doanh nghiệpNhà nước theo quy định tại Nghị định số 103/1999/NĐ-CP ngày 10/9/1999 của Chínhphủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng lý kinh doanh quy định như sau: 1.Hộ kinh doanh cá thể: 30.000 (ba mươi nghìn) đồng 1 lần cấp; 2.Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh: 100.000 (một trăm nghìn) đồng 1 lần cấp; 3.Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước: 200.000(hai trăm nghìn) đồng 1 lần cấp;...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao giám đốc Sở Địa Chính, phối hợp các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn thực hiện qui định này thông nhất trôn địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao giám đốc Sở Địa Chính, phối hợp các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn thực hiện qui định này thông nhất trôn địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng lý kinh doanh quy định như sau:
  • 1.Hộ kinh doanh cá thể: 30.000 (ba mươi nghìn) đồng 1 lần cấp;
  • 2.Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh: 100.000 (một trăm nghìn) đồng 1 lần cấp;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Cơ quan quản lý Nhà nước về đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị định số02/2000/NĐ-CP ngày 3/2/2000 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh có nhiệm vụ tổchức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của Quyếtđịnh này (dưới đây gọi chung là cơ quan thu). Cơquan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doan...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở ban ngành trong tỉnh cổ licn quan, chủ tịch UBND huyện, chủ tịch các hội đồng đăng ký xét duyệt cấp GCN QSD đất các xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở ban ngành trong tỉnh cổ licn quan, chủ tịch UBND huyện, chủ tịch các hội đồng đăng ký xét duyệt cấp GCN QSD đất các xã chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý Nhà nước về đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị định số02/2000/NĐ-CP ngày 3/2/2000 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh có nhiệm vụ tổchức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kin...
  • Cơquan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được trích 10% (mườiphần trăm) số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước để chiphí cho việc tổ chức thu lệ phí:
  • Số tiền lệ phí thu được còn lại (90%) phải nộpNSNN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Cơ quan Thuế địa phương nơi cơ quan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí cấp giấychứng nhận đăng ký kinh doanh theo đúng quy định tại Quyết định này và Thông tưsố 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị địnhsố 04/1999/NĐ-CP...

Open section

Điều 4

Điều 4: Các trường họp chuyển nhượng trái phốp (dất nông nghiệp và đất ở nỏng thôn): 1. Thời điểm chuyển nhượng trước luật đất đai (15/10/1993): thực hiện theo công văn 1427/CV-ĐC ngày 13/10/1995. 2. Thời điểm chuyển nhượng sau Luật đất đai (từ 15/10/1993 đến 10/01/1997): Nếu phù hợp với quy hoạch, sử dụng ổn định, không tranh chấp sẽ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các trường họp chuyển nhượng trái phốp (dất nông nghiệp và đất ở nỏng thôn):
  • 1. Thời điểm chuyển nhượng trước luật đất đai (15/10/1993): thực hiện theo công văn 1427/CV-ĐC ngày 13/10/1995.
  • Thời điểm chuyển nhượng sau Luật đất đai (từ 15/10/1993 đến 10/01/1997):
Removed / left-side focus
  • Cơ quan Thuế địa phương nơi cơ quan thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí cấp giấychứng nhận đăng ký kinh doanh theo đúng quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Thông tưsố 62 TC/TCT ngày 26/10/1992 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu lệ phí cấp đăng kýkinh doanh, Thông tư số 47 TC/TCT ngày 18/7/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn chếđộ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép kinh doanh theo Nghị định số66/HĐBT ngày 3/2/199...

Open section

Điều 5

Điều 5: Các trường hợp lấn chiếm, khai phá sau 15/10/1993: a. Đất công ích do nhà nước quán lý bị lấn chiếm dù sử dụng bất cứ vào mục đích gì cũng khổng được cấp GCN QSD đất. b. Đất tự khai hoang nếu sử dụng đã ổn định, phù hợp với quy hoạch sẽ bị xử phạt hành chính về hành vi lấn chiếm, nộp tiền sử dụng đâ't (tùy theo mục đích sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các trường hợp lấn chiếm, khai phá sau 15/10/1993:
  • a. Đất công ích do nhà nước quán lý bị lấn chiếm dù sử dụng bất cứ vào mục đích gì cũng khổng được cấp GCN QSD đất.
  • Đất tự khai hoang nếu sử dụng đã ổn định, phù hợp với quy hoạch sẽ bị xử phạt hành chính về hành vi lấn chiếm, nộp tiền sử dụng đâ't (tùy theo mục đích sử dụng), nộp lệ phí trước bạ, lệ phí địa chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
  • Thay thế Thông tưsố 62 TC/TCT ngày 26/10/1992 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu lệ phí cấp đăng kýkinh doanh, Thông tư số 47 TC/TCT ngày 18/7/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn chếđộ thu, nộp và quản lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 :Tổ chức thuộc đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh, cơ quan được giao nhiệmvụ tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh và các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6

Điều 6: Thủ tục địa chính: Đối với các khu đo tập trung, để thống nhất theo yêu cầu quản lý của nhà nước, các chủ sử dụng đã được cấp GCN QSD đất theo mẫu cũ (sổ trắng) sẽ được đổi GCN QSD đất theo quy dinh (sổ đỏ) không phải nộp tiền đo đạc, chỉ nộp lộ phí địa chính (xã đồng bằng lO.OOOđ/hộ, miền núi 5.000đ/hộ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ tục địa chính:
  • Đối với các khu đo tập trung, để thống nhất theo yêu cầu quản lý của nhà nước, các chủ sử dụng đã được cấp GCN QSD đất theo mẫu cũ (sổ trắng) sẽ được đổi GCN QSD đất theo quy dinh (sổ đỏ) không phả...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 :Tổ chức thuộc đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh, cơ quan được giao nhiệmvụ tổ chức thu lệ phí đăng ký kinh doanh và các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG Quy định này được áp dụng trên cơ sở của Luật đất đai năm 1993, nghị định số 04/CP ngày 10/01/1997 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý sử dụng dất và cồng văn sỏ 1.427/CV-IX1 ngày I3/10/1995 của Tổng Cục địa Chính về hướng xử lý một số vấn đề về đất đai để cấp GCN QSD đất.
Điều 2 Điều 2: Cấp có thẩm quyền xét hợp phức hóa quyền sử dụng đất hoặc công nhận quyền sử dụngđất đối với các trường hợp sử dụng đất chưa hợp pháp là cấp có thẩm quyền giao đất theo quy định của Luật đất dai.
CHƯƠNG II: XỬ LÝ CÁC VI PHẠM CHƯƠNG II: XỬ LÝ CÁC VI PHẠM
Điều 3 Điều 3: 1/ Việc giao – cấp đất sai thẩm quyền, sai quy hoạch của các nông - lâm trường - trạm trại, tập đoàn, hựp tác xã…(các đơn vị được nhà nước giao đất mà không thu tiền sử dụng đất) gọi tắt là tổ chức, thì xử lý: a. Nếu tổ chức đã thu tiền: Phải truy thu nộp vào ngân sách nhà nước. b. Hành vi vi phạm xử lý theo luật định. 2/ Đối v...
Điều 7 Điều 7: Thời hiệu - Mức xử phạt: a. Thời hiệu xử lý phạt kể từ khi hành vi vi phạm xảy ra đốn thời điểm xem xét không quá 02 năm (áp dụng điều 9 pháp lệnh xử phạt hành chính ngày 19/07/1995). b. Mức xử phạt: + Chuyển nhượng trái phép từ 200.000 - 500.000đ/vụ vi phạm. + Lân chiếm trái phép 500.000đ/01 ha. Thẩm quyền xử phạt theo quy địn...
CHƯƠNG III: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH CHƯƠNG III: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8 Điều 8: Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét cấp GCN QSD đất, thủ trưởng các cơ quan đơn vị đóng trên địa bàn tĩnh Binh Phước các hộ gia dinh cá nhân đang sử dụng đât có liên quan chịu trách nhiệm thi hành theo những quy định này.