Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung ngành nghề kinh doanh cho Công ty công nghiệp rừng Tây nguyên thuộc Tổng công ty lâm nghiệp VN

Open section

Tiêu đề

Về ban hành quy chế làm việc, tiếp khách nước ngoài của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ban hành quy chế làm việc, tiếp khách nước ngoài của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung ngành nghề kinh doanh cho Công ty công nghiệp rừng Tây nguyên thuộc Tổng công ty lâm nghiệp VN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 .- Bổ sung ngành nghề kinh doanh cho Công ty công nghiệp rừng Tây nguyên thuộc Tổng công ty lâm nghiệp Việt Nam: - Chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản, lâm đặc sản - Kinh doanh xuất nhập khảu gỗ nguyên liệu, máy móc thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất lâm nông nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành “Quy chế làm việc, tiếp khách nước” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kèm theo Quyết định này

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành “Quy chế làm việc, tiếp khách nước” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kèm theo Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .- Bổ sung ngành nghề kinh doanh cho Công ty công nghiệp rừng Tây nguyên thuộc Tổng công ty lâm nghiệp Việt Nam:
  • - Chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản, lâm đặc sản
  • - Kinh doanh xuất nhập khảu gỗ nguyên liệu, máy móc thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất lâm nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .- Giám đốc Công ty công nghiệp rừng Tây nguyên có trách nhiệm tiến hành đăng ký bổ sung ngành nghề sản xuát kinh doanh theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .- Giám đốc Công ty công nghiệp rừng Tây nguyên có trách nhiệm tiến hành đăng ký bổ sung ngành nghề sản xuát kinh doanh theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng vụ hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ LÀM VIỆC VỚI KHÁCH NƯỚC NGOÀI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành theo Quyết định số 103/2001/QĐ/BNN-HTQT ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng vụ hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • LÀM VIỆC VỚI KHÁCH NƯỚC NGOÀI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
  • (Ban hành theo Quyết định số 103/2001/QĐ/BNN-HTQT ngày 11/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 .- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Tổng giám đốc Tổng công ty lâm nghiệp Việt Nam và Giám đốc Công ty công nghiệp rừng Tây nguyên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Người tiếp khách nước ngoài là những cán bộ, công chức được Bộ trưởng hoặc cấp có thẩm quyền uỷ nhiệm. Những cán bộ, công chức khi tiếp khách phải thực hiện đúng mục tiêu, kế hoạch và sự chỉ đạo của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; tuân thủ các quy định của pháp luật, bảo đảm chủ quyền quốc gia, độc lập tự chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Người tiếp khách nước ngoài là những cán bộ, công chức được Bộ trưởng hoặc cấp có thẩm quyền uỷ nhiệm. Những cán bộ, công chức khi tiếp khách phải thực hiện đúng mục tiêu, kế hoạch và sự ch...
  • tuân thủ các quy định của pháp luật, bảo đảm chủ quyền quốc gia, độc lập tự chủ và bí mật Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Tổng giám đốc Tổng công ty lâm nghiệp Việt Nam và Giám đốc Công ty công nghiệp rừng Tây nguyên chịu trách...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này được áp dụng trong khối cơ quan Bộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn khi thực hiện các hoạt động đón tiếp và làm việc với khách nước ngoài.
Điều 2. Điều 2. Khách nước ngoài nói trong Quy chế này là đại diện của các nước, các tổ chức quốc tế, các Công ty và cá nhân người nước ngoài đủ tư cách pháp nhân (sau đây gọi là đối tác nước ngoài) vào làm việc với cơ quan, cán bộ, công chức thuộc khối cơ quan Bộ.
Điều 3. Điều 3. Tiếp khách nước ngoài là các hoạt động hợp tác quốc tế của Bộ nhằm hợp tác phát triển, mở rộng các mối quan hệ, giao lưu với đối tác nước ngoài, nhanh chóng hội nhập vào khu vực và thế giới theo đường lối đổi mới của Đảng và Nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Điều 5. Điều 5. “Đoàn vào” nói trong Quy chế này là các đối tác nước ngoài quy định ở Điều 1 vào làm việc với đại diện các tổ chức, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhằm mục đích tăng cường hợp tác trên các lĩnh vực cụ thể sau: 1. Trao đổi các chương trình dự án mà hai bên cùng quan tâm. 2. Xây dựng và thực hiện các chư...
Điều 6. Điều 6. Đối tác nước ngoài đến làm việc, gặp gỡ trao đổi phải là người đại diện có đủ tư cách pháp nhân, theo đúng chương trình và kế hoạch đã thoả thuận. Tổ chức và đơn vị có đối tác nước ngoài đến làm việc, gặp gỡ, trao đổi phải hiểu rõ về mục đích, nội dung, thời gian mà đối tác cần gặp.
Điều 7. Điều 7. Văn bản, điện tín do Lãnh đạo Bộ chính thức gửi đến các đối tác nước ngoài thuộc lĩnh vực của đơn vị nào thì đơn vị đó chịu trách nhiệm về nội dung văn bản tiếng Việt và chất lượng bản dịch. Vụ Hợp tác Quốc tế chịu trách nhiệm dịch và trình Lãnh đạo Bộ những văn bản, điện tín bằng tiếng nước ngoài do phía nước ngoài gửi Lãnh đạ...
Điều 8. Điều 8. Việc cung cấp các mẫu vật, tài liệu kỹ thuật cho đối tác nước ngoài được thực hiện theo Điều 12 của Quy chế 132/QĐ/BNN-HTQT ngày 22/9/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Các cuộc làm việc với đối tác nước ngoài của Lãnh đạo Bộ, nếu cần mời đại diện báo chí tham dự, thì Văn phòng Bộ và Vụ Hợp tác Quốc tế l...