Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Bông
83/2006/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 của UBND tỉnh
14/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Bông
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 của UBND tỉnh
- Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Bông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Bông như 03 Phụ lục kèm theo.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Điều 2, Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định về phân loại đường phố tại thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk để làm cơ sở tính thuế nhà, đất; cụ thể như sau: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng cho việc bộ tính thuế nhà, đất trên địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh Điều 2, Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định về phân loại đường phố tại thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk để làm cơ sở tí...
- cụ thể như sau:
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, áp dụng cho việc bộ tính thuế nhà, đất trên địa bàn thị xã Buôn Hồ từ năm 2010 và thay thế cho phụ lục 1
- Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Bông như 03 Phụ lục kèm theo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ, Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ, Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
- Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ:
- 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 của L...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Krông Bông; các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.