Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 c...
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An" Đi ề u 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (sau đây viết tắt là NĐ 52/CP và NĐ 12/CP) như sau: (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5...
  • (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau :
  • "đ) Đối với các dự án đầu tư của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Quy định quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
  • Đi ề u 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Thủ trưởng các đơn vị và các Chủ đầu tư các dự án có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH NGHỆ A...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công tác quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn phải tuân theo "Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị" ban hành kèm theo Nghị định 91/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ; Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (sau đây viết tắt là NĐ 52/CP và NĐ 12/CP) như sau: (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau :
  • "đ) Đối với các dự án đầu tư của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài
  • dự án có yêu cầu cơ mật thuộc an ninh, quốc phòng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công tác quản lý xây dựng và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, nông thôn phải tuân theo "Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị" ban hành kèm theo Nghị định 91/CP ngày 17/8/19...
Rewritten clauses
  • Left: Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/1/2003 của Chính phủ ba... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn phải được quản lý sử dụng và khai thác nhằm phục vụ cho mục tiêu chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh quốc phòng. Các Sở Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xử lý các dự án đầu tư dở dang: "Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện dự án hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn thực hiện đầu tư được thực hiện theo quy định của Nghị định này, không phải trình duyệt lại dự án".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Xử lý các dự án đầu tư dở dang:
  • "Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện dự án hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn phải được quản lý sử dụng và khai thác nhằm phục vụ cho mục tiêu chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh quốc phòng.
  • Các Sở Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bưu điện tỉnh, Công an tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, theo chức năng nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm quản lý sử dụng và khai thác có hiệu quả các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức, cá nhân (được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư) tham gia vào các hoạt động xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nâng cấp công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn phải tuân thủ các nội dung quy định tại văn bản này và các quy định khác của pháp luật về quản lý quy hoạch và quản lý xây dựng các công trình hạ t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chủ trì (theo chức năng được phân công) phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này. Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Bộ, ngành, địa phương, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện đầu tư và xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chủ trì (theo chức năng được phân công) phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định...
  • Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Bộ, ngành, địa phương, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện đầu tư và xây dựng của cơ quan đơn vị mình và các vấn đề vướng mắc gửi Bộ Xây...
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân (được cấp có thẩm quyền giao làm chủ đầu tư) tham gia vào các hoạt động xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo nâng cấp công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn phải tuân thủ c...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ "Xây dựng và hoàn trả mặt bằng” là mọi động tác hay quá trình thực hiện một hoặc nhiều công việc mà làm mất hoặc làm thay đổi hiện trạng ban đầu của công trình, sau đó phải được phục hồi lại như cũ hoặc nâng cấp, xây dựng mới để hoàn thiện và nâng cao hiệu quả sử dụng.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà n...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • "Xây dựng và hoàn trả mặt bằng” là mọi động tác hay quá trình thực hiện một hoặc nhiều công việc mà làm mất hoặc làm thay đổi hiện trạng ban đầu của công trình, sau đó phải được phục hồi lại như cũ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của chủ đầu tư thực hiện các dự án đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp công trình kỹ thuật hạ tầng: 1. Làm thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền. 2. Phải thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép xây dựng. Trường hợp cần thay đổi thiết kế mà có ảnh hưởng đến mặt bằng đã định vị công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thi công và hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng. 1. Sau khi có giấy phép xây dựng, chủ đầu tư tổ chức thi công theo phương án và biện pháp thi công đã được phê duyệt, thực hiện đúng trình tự xây dựng và chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng phần diện tích mặt bằng thi công công trình trong phạm vi dự án của mình c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức nghiệm thu hoàn trả mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chủ đầu tư chủ trì tổ chức nghiệm thu với các thành phần: - Đại diện chủ đầu tư và đơn vị thi công. - Đại diện cơ quan cấp giấy phép xây dựng và cơ quan quản lý chuyên ngành có liên quan. - Đại diện cơ quan, đơn vị được giao trực tiếp quản lý sử dụng. - Đại diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các ngành chức năng và UBND các huyện, thành phố, thị xã trong việc quản lý xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật. 1. Tiếp nhận và giải quyết nhanh, kịp thời các yêu cầu sử dụng, khai thác và thực hiện dự án xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn của các tổ chức, cá nhân khi có hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân công nhiệm vụ, trách nhiệm kiểm tra và xử lý vi phạm trong quản lý công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn. 1. UBND phường, xã, thị trấn thực hiện chức năng bảo vệ cơ sở hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn; Ngăn chặn xử lý các hành vi vi phạm đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định của pháp luật, lập bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp các ngành liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện bản quy định này. 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò hướng dẫn mức thu chi các lệ phí sử dụng mặt bằng, tiền bảo lãnh hoàn trả mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng theo đúng chế độ hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.