Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
42/2005/QĐ-UB
Right document
Về giao bổ sung kế hoạch chuẩn bị đầu tư năm 2004 nguồn vốn ngân sách thành phố.
121/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giao bổ sung kế hoạch chuẩn bị đầu tư năm 2004 nguồn vốn ngân sách thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giao bổ sung kế hoạch chuẩn bị đầu tư năm 2004 nguồn vốn ngân sách thành phố.
- Về việc Ban hành Quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về quản lý, thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận-huyện chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2004 nguồn vốn ngân sách thành phố cho 669 dự án chuẩn bị đầu tư với tổng số vốn 92,29 tỷ đồng (theo biểu danh mục dự án đầu tư đính kèm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận-huyện chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2004 nguồn vốn ngân sách thành phố cho 669 dự án chuẩn bị đầu tư với tổng số vốn 92...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về quản lý, thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2004 nguồn vốn ngân sách thành phố, các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận-huyện (cơ quan chủ quản của các chủ đầu tư) tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao ; trường hợp có yêu cầu thay đổi, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2004 nguồn vốn ngân sách thành phố, các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận-huyện (cơ quan chủ quản của các chủ...
- trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về những trì trệ hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, xã trong tỉnh căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thế Trung QUY ĐỊNH Về quản lý thực hiện một số chính sách về hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Tổng Giám đốc các Tổng Công ty, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Tổng Giám đốc các Tổng C...
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, xã trong tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.
- TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
- Nguyễn Thế Trung
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn đảm bảo nguyên tắc hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình. Hộ được thụ hưởng từ chính sách trên phải trực tiếp quản lý, sử dụng có hiệu quả các khoản được hỗ trợ nhằm ổn định sản xuất, đời sống, xóa đói giảm nghèo,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc bình xét hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh hoạt phải được tiến hành từ cơ sở thôn, bản, đảm bảo công khai dân chủ thông qua các tổ chức đoàn thể, được UBND xã xem xét, trình UBND huyện kiểm tra, tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn, sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp tại Nghệ An thực hiện theo mức tối thiểu quy định tại Quyết định 134/TTg.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo đời sống khó khăn được thực hiện bằng các nguồn vốn sau: - Ngân sách Trung ương đảm bảo các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại điểm a khoản 3 và điểm b khoản 4 - Điều 2 của Quyết định 134/TTg; - Ngân sách địa phương; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trong quá trình thực hiện phải lồng ghép các chương trình, Bự án để đảm bảo tính hiệu quả, tính, thiết thực, tính công bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng hỗ trợ. 1. Đối với hộ gia đình Hộ đồng bào dân tộc thiểu số được hưởng chính sách tại quy định này phải đảm bảo đủ các điều kiện sau đây: a) Là hộ nghèo được quy định tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005, cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi áp dụng. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, sinh sống bằng nghề nông lâm nghiệp thực hiện trong phạm vi cả tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đất sản xuất và đất ở 1. Đất sản xuất: Hộ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ quy định tại khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây: a) Chưa có đất sản xuất; b) Đã có đất sản xuất nhưng diện tích dưới 0,15 ha đất ruộng lúa nước 2 vụ hoặc dướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Về nhà ở. 1. Hộ có khó khăn về nhà ở được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ được quy định tại Khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây: a) Chưa có nhà ở hoặc nhà đang ở nhờ, thuê nhà (không thuộc quyền Sở hữu Nhà nước). b) Nhà ở quá tạm bợ và đã hư hỏng, dột nát. Nhà ở tạm bợ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Về nước sinh hoạt. 1. Hộ có khó khăn về nước sinh hoạt được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ quy định tại khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây: a) Nằm trong khu vực đã có hệ thống cấp nước sinh hoạt nhưng nguồn nước không ổn định, không có khả năng xây dựng các bể chứa nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, CẤP PHÁT, THANH TOÁN NGUỒN VỐN HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc chung Việc quản lý, cấp phát, thanh toán kinh phí được thực hiện theo Thông tư số 121/2004/TT-BTC ngày 16/12/2004 hướng dẫn công tác lập dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiên Quyết định 134/2004/TTg ngày 27/4/2004 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập dự toán và phân bổ kinh phí: Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Ban Dân tộc xây dựng dự toán kinh phí thực hiện Quyết định số 134/2004/TTg trên cơ sở kết quả bình xét số hộ nghèo thuộc đối tượng được hỗ trợ đã được bình xét ở cơ sở; số thôn bản thuộc đối tượng được hỗ trợ đầu tư các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý, cấp phát, thanh toán kinh phí hỗ trợ: 1. Trên cơ sở dự toán đã được UBND tỉnh giao cho các huyện, Sở Tài chính làm thủ tục bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện. Phòng Tài chính Kế hoạch huyện phối hợp với Kho bạc Nhà nước thực hiện quản lý và cấp phát theo các mục tiêu cho các đối tượng thụ hưởng theo tiến độ thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Báo cáo kế toán và quyết toán: Số kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ để thực hiện các chính sách hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định 134/TTg được hạch toán, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương theo quy định hiện hành. UBND huyện, UBND xã, Phòng Tài chính Kế hoạch huyện có trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các ngành cấp tỉnh: 1. Ban Dân tộc là cơ quan Thường trực chủ trì phối hợp với các Sở, ngành: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có nhiệm vụ: a) Tổng hợp và lập kế hoạch vốn đầu tư thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định. b) Giúp UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện: UBND các huyện trình UBND tỉnh ra Quyết định thành lập mới Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134/TTg hoặc tăng cường Ban chỉ đạo Chương trình 135 của huyện để thực hiện Quyết định 134/TTg, trong đó Phòng Dân tộc hoặc cán bộ chuyên trách công tác dân tộc là thành viên Thường trực Ban chỉ đạo, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của UBNB cấp xã. 1. UBND xã trình UBND huyện ra quyết định thành lập mối Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134/TTg hoặc tăng cường Ban giám sát Chương trình 135 của xã để thực hiện Quyết định 134/TTg. Thành phần bao gồm Trưởng ban là Chủ tịch HĐND, một phó ban và thành viên là các bộ phận chuyên môn, các tổ chức đoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các huyện, các ngành và đơn vị có liên quan cần phản ánh kịp thời về Ban Dân tộc để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.