Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn thị trấn Cầu Giát và 19 xã của huyện Quỳnh Lưu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn thị trấn Cầu Giát và 19 xã của huyện Quỳnh Lưu
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định về quản lý thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về quản lý, thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá chi tiết các loại đất của thị trấn Cầu Giát và 19 xã: Quỳnh Hoa, Quỳnh Tân, Quỳnh Lộc, Tân Sơn, Mai Hùng, Quỳnh Vinh, Quỳnh Tam, Quỳnh Thuận, Quỳnh Dỵ, Quỳnh Thọ, An Hòa, Quỳnh Bá, Quỳnh Hồng, Quỳnh Diễn, Quỳnh Giang, Quỳnh Minh, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Bảng, Quỳnh Lương - huyện Quỳnh Lưu, b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá chi tiết các loại đất của thị trấn Cầu Giát và 19 xã: Quỳnh Hoa, Quỳnh Tân, Quỳnh Lộc, Tân Sơn, Mai Hùng, Quỳnh Vinh, Quỳnh Tam, Quỳnh Thuận, Quỳnh...
  • huyện Quỳnh Lưu, bao gồm: Bảng giá đất phi nông nghiệp
  • Bảng giá đất trồng cây lâu năm
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về quản lý, thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1- Việc áp giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ loại đường, vị trí, loại đất, hạng đất, tò bản đồ, số thửa theo địa bàn của từng xã để xác định. Nếu lô thửa nào mới quy hoạch hoặc chưa có giá thì được áp dụng mức giá của thửa đất liền kề. 2- Phạm vi và điều kiện áp dụng bảng giá đất: Đất được chuyển quyền sử dụng đất phải cùn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc áp giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ loại đường, vị trí, loại đất, hạng đất, tò bản đồ, số thửa theo địa bàn của từng xã để xác định. Nếu lô thửa nào mới quy hoạch hoặc chưa có giá thì đư...
  • 2- Phạm vi và điều kiện áp dụng bảng giá đất:
  • Đất được chuyển quyền sử dụng đất phải cùng mục đích sử dụng nhưng trước khi chuyển quyền chưa có đầu tư xây dựng làm thay đổi kết cấu hạ tầng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, xã trong tỉnh căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thế Trung QUY ĐỊNH Về quản lý thực hiện một số chính sách về hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn thị trấn cầu Giát và 19 xã của huyện Quỳnh Lưu ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2005, thay thế cho Bảng giá các loại đất đã được ban hành trước đây Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn thị trấn cầu Giát và 19 xã của huyện Quỳnh Lưu ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2005, thay thế cho Bảng giá các loại đất đã đượ...
  • Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, xã trong tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
  • Nguyễn Thế Trung
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn đảm bảo nguyên tắc hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình. Hộ được thụ hưởng từ chính sách trên phải trực tiếp quản lý, sử dụng có hiệu quả các khoản được hỗ trợ nhằm ổn định sản xuất, đời sống, xóa đói giảm nghèo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc bình xét hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh hoạt phải được tiến hành từ cơ sở thôn, bản, đảm bảo công khai dân chủ thông qua các tổ chức đoàn thể, được UBND xã xem xét, trình UBND huyện kiểm tra, tổng hợp trình UBND tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn, sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp tại Nghệ An thực hiện theo mức tối thiểu quy định tại Quyết định 134/TTg.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo đời sống khó khăn được thực hiện bằng các nguồn vốn sau: - Ngân sách Trung ương đảm bảo các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại điểm a khoản 3 và điểm b khoản 4 - Điều 2 của Quyết định 134/TTg; - Ngân sách địa phương; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trong quá trình thực hiện phải lồng ghép các chương trình, Bự án để đảm bảo tính hiệu quả, tính, thiết thực, tính công bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng hỗ trợ. 1. Đối với hộ gia đình Hộ đồng bào dân tộc thiểu số được hưởng chính sách tại quy định này phải đảm bảo đủ các điều kiện sau đây: a) Là hộ nghèo được quy định tại Quyết định số 1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01/11/2000 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005, cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phạm vi áp dụng. Chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, sinh sống bằng nghề nông lâm nghiệp thực hiện trong phạm vi cả tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đất sản xuất và đất ở 1. Đất sản xuất: Hộ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ quy định tại khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây: a) Chưa có đất sản xuất; b) Đã có đất sản xuất nhưng diện tích dưới 0,15 ha đất ruộng lúa nước 2 vụ hoặc dướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Về nhà ở. 1. Hộ có khó khăn về nhà ở được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ được quy định tại Khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây: a) Chưa có nhà ở hoặc nhà đang ở nhờ, thuê nhà (không thuộc quyền Sở hữu Nhà nước). b) Nhà ở quá tạm bợ và đã hư hỏng, dột nát. Nhà ở tạm bợ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Về nước sinh hoạt. 1. Hộ có khó khăn về nước sinh hoạt được đưa vào diện thụ hưởng chính sách hỗ trợ là hộ quy định tại khoản 1 Điều 6 của bản quy định này và phải có một trong các điều kiện sau đây: a) Nằm trong khu vực đã có hệ thống cấp nước sinh hoạt nhưng nguồn nước không ổn định, không có khả năng xây dựng các bể chứa nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, CẤP PHÁT, THANH TOÁN NGUỒN VỐN HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc chung Việc quản lý, cấp phát, thanh toán kinh phí được thực hiện theo Thông tư số 121/2004/TT-BTC ngày 16/12/2004 hướng dẫn công tác lập dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiên Quyết định 134/2004/TTg ngày 27/4/2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập dự toán và phân bổ kinh phí: Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Ban Dân tộc xây dựng dự toán kinh phí thực hiện Quyết định số 134/2004/TTg trên cơ sở kết quả bình xét số hộ nghèo thuộc đối tượng được hỗ trợ đã được bình xét ở cơ sở; số thôn bản thuộc đối tượng được hỗ trợ đầu tư các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý, cấp phát, thanh toán kinh phí hỗ trợ: 1. Trên cơ sở dự toán đã được UBND tỉnh giao cho các huyện, Sở Tài chính làm thủ tục bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện. Phòng Tài chính Kế hoạch huyện phối hợp với Kho bạc Nhà nước thực hiện quản lý và cấp phát theo các mục tiêu cho các đối tượng thụ hưởng theo tiến độ thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Báo cáo kế toán và quyết toán: Số kinh phí ngân sách Nhà nước hỗ trợ để thực hiện các chính sách hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định 134/TTg được hạch toán, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương theo quy định hiện hành. UBND huyện, UBND xã, Phòng Tài chính Kế hoạch huyện có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các ngành cấp tỉnh: 1. Ban Dân tộc là cơ quan Thường trực chủ trì phối hợp với các Sở, ngành: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có nhiệm vụ: a) Tổng hợp và lập kế hoạch vốn đầu tư thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định. b) Giúp UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện: UBND các huyện trình UBND tỉnh ra Quyết định thành lập mới Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134/TTg hoặc tăng cường Ban chỉ đạo Chương trình 135 của huyện để thực hiện Quyết định 134/TTg, trong đó Phòng Dân tộc hoặc cán bộ chuyên trách công tác dân tộc là thành viên Thường trực Ban chỉ đạo, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBNB cấp xã. 1. UBND xã trình UBND huyện ra quyết định thành lập mối Ban chỉ đạo thực hiện Quyết định 134/TTg hoặc tăng cường Ban giám sát Chương trình 135 của xã để thực hiện Quyết định 134/TTg. Thành phần bao gồm Trưởng ban là Chủ tịch HĐND, một phó ban và thành viên là các bộ phận chuyên môn, các tổ chức đoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các huyện, các ngành và đơn vị có liên quan cần phản ánh kịp thời về Ban Dân tộc để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.