Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu Xây lắp các công trình XDCB của tỉnh Hưng Yên
621/1998/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy chế đấu thầu
43-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu Xây lắp các công trình XDCB của tỉnh Hưng Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉnh Hưng Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 758/QĐ-UB ngày 1/7/1997 của UBND tỉnhvà có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở,ban, ngành, thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các chủ đầu tư công trình và các nhà thầu căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỂM CỤ THỂ VỀ ĐẤU THẦU XÂY LẮP CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN CỦA TỈNH H...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở,ban, ngành, thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các chủ đầu tư công trình và các nhà thầu căn cứ quyết định thi hành.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Phạm Đình Phú
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Ng...
- QUY CHẾ ĐẤU THẦU
- Quy chế đấu thầu được ban hành nhằm thống nhất quản lý hoạt động đấu thầu trong cả nước, bảo đảm tính đúng đắn, khách quan, công bằng và có tính cạnh tranh trong đấu thầu dự án hoặc từng phần dự án...
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở,ban, ngành, thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các chủ đầu tư công trình và các nhà thầu căn cứ quyết định thi hành.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- MỘT SỐ ĐIỂM CỤ THỂ VỀ ĐẤU THẦU XÂY LẮP CÁC CÔNG TRÌNH
- Left: Phạm Đình Phú Right: T.M.Chính phủ
- Left: (Ban hành kèm theo quyết định số: 621/1998/QĐ-UB ngày 01/4/1998) Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ)
- Left: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại số 02/TTLB ngày 25/2/1997 hướng dẫn thực hiện quy chế đấu thầu và tình hình thực tế của địa phương. Right: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định...
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế h...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất chỉ đạo các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư công trình trong việc thực hiện đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉnh theo đúng nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 và 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ về quy chế đấu thầu ( sau đây gọi tắt là nghị đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất chỉ đạo các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư công trình trong việc thực hiện đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉn...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất chỉ đạo các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư công trình trong việc thực hiện đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉn...
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh là chủ quản đầu tư tất cả các dự án được đầu tư bằng các nguồn vốn ngân sách tập trung của tỉnh để xây dựng trên địa bàn trong và ngoài tỉnh ( các dự án của tỉnh xây dựng ở tỉnh khác), thực hiện chức năng phê duyệt; + Hồ sơ mời thầu, kết quả sơ tuyển các đơn vị xây lắp được tham giá dự thầu, + Giá xét thầu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các cơ quan chức năng trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh sau đây là đầu mối chịu trách nhiệm chính về hướng dẫn thực hienj và giải quyết các vấn đề về đấu thầu xây lắp: 3.1- Sở Kế hoạch và đầu tư: + Chịu trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư công trình trong quá trình tổ chức, thực hiện về đấu thầu xây lắp theo đúng nghị định số 43/CP...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu. Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu. Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu. Những đề ngh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 3. Các cơ quan chức năng trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh sau đây là đầu mối chịu trách nhiệm chính về hướng dẫn thực hienj và giải quyết các vấn đề về đấu thầu xây lắp:
- 3.1- Sở Kế hoạch và đầu tư:
- + Chịu trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư công trình trong quá trình tổ chức, thực hiện về đấu thầu xây lắp theo đúng nghị định số 43/CP và bản quy định này.
- Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu.
- Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu.
- Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu.
- Điều 3. Các cơ quan chức năng trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh sau đây là đầu mối chịu trách nhiệm chính về hướng dẫn thực hienj và giải quyết các vấn đề về đấu thầu xây lắp:
- 3.1- Sở Kế hoạch và đầu tư:
- + Chịu trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư công trình trong quá trình tổ chức, thực hiện về đấu thầu xây lắp theo đúng nghị định số 43/CP và bản quy định này.
Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu. Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu. Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng đấu thầu xây lắp công trình: Được thành lập theo từng công trình cụ thể với các thành phần: 4.1- Thành lập hội đồng đấu thầu của tỉnh. - Chủ tịch hội đồng: Đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh. - Phó chủ tịch hội đồng: Đồng chí Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư. - Uỷ viên thường trực, Thủ trưởng cơ quan chủ đầu tư công trình....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN ĐẤU THẦU XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Đối tượng và mức độ đâu thầu: 5.1- Đối tượng đấu thầu: Tất cả các công trình xây dựng mới, sửa chữa lơn được đầu tư bằng nguồn vốn có nguồn gốc là vốn ngân sách nhà nước, vốn vay tín dụng ưu đãi, vốn từ quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia để đầu tư và có mức vốn đầu tư trên 500 triệu đồng đều phải tổ chức thực hiện đâu thầu xây lắp the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để tổ chức đấu thầu xây lắp: 6.1- Đối với chủ đầu tư: (là bên mời thầu) phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: - Có quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán công trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh. - Có quyết định giao quyền quản lý và sử dụng đất hợp pháp, mặt bằng xây dựng đã được giải phón...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng: 7.1- Hình thức lựa chọn nhà thầu: a)- Đấu thầu rộng rãi: Là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia. Bên mời thầu phải thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng (được ghi cụ thể trong kế hoạch đấu thầu) và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu. b)-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng kinh tế: Việc ký hợp đồng kinh tế giữa chủ đầu tư công trình và Nhà thầu trúng thầu là yêu cầu bắt buộc, Nhà thầu trúng thầu phải đứng tên ký hợp đồng, không được ủy quyền ký hợp đồng cho đơn vị khác. Hợp đồng kinh tế thực hiện theo nguyên tắc: - Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sơ tuyển Nhà thầu nhằm mục đích chọn được các nhà thầu có đủ các điều kiện để tham gia dự thầu. 9.1- Đối với các công trình có quy mô lớn ( lớn hơn 10 tỷ đồng) việc sơ tuyển các nhà thầu được thực hiện theo đúng điều 26 của nghị định 43/CP. 9.2- Đối với các công trình có quy mô nhỏ ( nhỏ hơn hoặc bằng 10 tỷ đồng) việc sơ tuyển...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Sơ tuyển nhà thầu. Sơ tuyển nhà thầu chỉ tiến hành với các hợp đồng có quy mô lớn nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện dự án. Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước: a) Soạn thảo hồ sơ sơ tuyển: Thông báo sơ tuyển. Chỉ dẫn sơ tuyển. Tiêu chuẩn đánh giá sơ tuyển. Phụ lục kèm theo. b) Thông báo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 9. Sơ tuyển Nhà thầu nhằm mục đích chọn được các nhà thầu có đủ các điều kiện để tham gia dự thầu.
- 9.1- Đối với các công trình có quy mô lớn ( lớn hơn 10 tỷ đồng) việc sơ tuyển các nhà thầu được thực hiện theo đúng điều 26 của nghị định 43/CP.
- 9.2- Đối với các công trình có quy mô nhỏ ( nhỏ hơn hoặc bằng 10 tỷ đồng) việc sơ tuyển nhà thầu được tiến hành như sau:
- Điều 26. Sơ tuyển nhà thầu.
- Sơ tuyển nhà thầu chỉ tiến hành với các hợp đồng có quy mô lớn nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện dự án.
- Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước:
- Điều 9. Sơ tuyển Nhà thầu nhằm mục đích chọn được các nhà thầu có đủ các điều kiện để tham gia dự thầu.
- 9.1- Đối với các công trình có quy mô lớn ( lớn hơn 10 tỷ đồng) việc sơ tuyển các nhà thầu được thực hiện theo đúng điều 26 của nghị định 43/CP.
- 9.2- Đối với các công trình có quy mô nhỏ ( nhỏ hơn hoặc bằng 10 tỷ đồng) việc sơ tuyển nhà thầu được tiến hành như sau:
- Left: (có thể mời các nhà thầu cùng tham dự cuộc sơ tuyển) Right: c) Đánh giá hồ sơ các nhà thầu dự sơ tuyển.
Điều 26. Sơ tuyển nhà thầu. Sơ tuyển nhà thầu chỉ tiến hành với các hợp đồng có quy mô lớn nhằm lựa chọn các nhà thầu đủ năng lực và kinh nghiệm thực hiện dự án. Sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo các bước: a) Soạn...
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá xét thầu: 10.1- Cơ sở để tính giá xét thầu: dựa trên các tài liệu: - Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và tiên lượng dự toán công trình được sở quản lý xây dựng chuyên ngành thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh. - Thẩm định giá trị xây lắp công trình theo giấ của các ngành: Tài chính vật giá, xây dựng, Chi cục Đầu tư phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các tiêu chuẩn đánh giá xếp hạng nhà thầu: 11.1- Điều kiện các nhà thầu được đánh giá xếp hạng: Khi thỏa mãn được các điều kiện sau: 1- Có hồ sơ dự thầu hợp lệ theo quy định trong hồ sơ mời thầu. 2- Cam kết đảm bảo thi công công trình đúng với tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng được thể hiện trong đồ án thiết kế kỹ thuật thi công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu) và bảo lãnh thực hiện hợp đồng ( đặt cọc thực hiện hợp đồng) là điều kiện bắt buộc đối với các nhà thầu. - Tiền bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính bỏ thầu. - Tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. Hai khoản tiền trên được ghi cụ thể tron...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu). Nhà thầu phải nộp tiền bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Tiền bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá bỏ thầu. Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu. Bên mời thầ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 12. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu) và bảo lãnh thực hiện hợp đồng ( đặt cọc thực hiện hợp đồng) là điều kiện bắt buộc đối với các nhà thầu.
- - Tiền bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính bỏ thầu.
- - Tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng.
- Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu).
- Nhà thầu phải nộp tiền bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu.
- Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất để bảo đảm bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu.
- Điều 12. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu) và bảo lãnh thực hiện hợp đồng ( đặt cọc thực hiện hợp đồng) là điều kiện bắt buộc đối với các nhà thầu.
- - Tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng bằng 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng.
- Hai khoản tiền trên được ghi cụ thể trong bản kế hoạch đấu thầu, thời gian hoàn trả cho nhà thầu theo đúng quy định tại điều 21 và điều 23 của nghị định 43/CP.
Điều 21. Bảo lãnh dự thầu (đặt cọc dự thầu). Nhà thầu phải nộp tiền bảo lãnh dự thầu cùng với hồ sơ dự thầu. Tiền bảo lãnh dự thầu bằng từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá bỏ thầu. Trong một số trường hợp, bên mời...
Left
Điều 13.
Điều 13. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu: do hội đồng thầu thực hiện. 13.1- Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ được bên mời thầu (chủ đầu tư) tiếp nhận và quản lý theo chế độ bảo mật ( niêm phong hồ sơ dự thầu). Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong bản kế...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu. 1. Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. Khi mở thầu phải có đại diện cơ quan hành chính Nhà n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 13. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu: do hội đồng thầu thực hiện.
- Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ được bên mời thầu (chủ đầu tư) tiếp nhận và quản lý theo chế độ bảo mật ( niêm phong hồ sơ dự thầu). Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, gi...
- 13.2- Xếp hạng nhà thầu: các hồ sơ dự thầu hợp lệ được hội đồng đấu thầu nghiên cứu, định giá chi tiết, chấm điểm các chỉ tiêu dự thầu theo đúng điều 10 của bản quy định này.
- Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu.
- Khi mở thầu phải có đại diện cơ quan hành chính Nhà nước sở tại (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) chứng kiến và ký xác nhận.
- Đại diện của bên mời thầu và các nhà thầu tham dự (nếu có) phải ký vào biên bản mở thầu.
- Kết quả hội nghị mở thầu phải lập biên bản có đầy đủ chữ ký của các thành viên hội đồng đấu thầu và của các nhà thầu, Chủ tịch hội đồng đấu thầu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả đấu thầu.
- Trường hợp tất cả các hồ sơ dự thầu đều không đạt yêu cầu, hội đồng đấu thầu phải báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép tổ chức thầu lại.
- Trường hợp giá dự thầu của các nhà thầu đều vượt quá giá xét thầu, hội đồng đấu thầu cho phép các nhà thầu chào lại giá hoặc tổ chức đấu thầu lại.
- Left: Điều 13. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu: do hội đồng thầu thực hiện. Right: Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu.
- Left: Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ được bên mời thầu (chủ đầu tư) tiếp nhận và quản lý theo chế độ bảo mật ( niêm phong hồ sơ dự thầu). Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, gi... Right: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật.
- Left: 13.2- Xếp hạng nhà thầu: các hồ sơ dự thầu hợp lệ được hội đồng đấu thầu nghiên cứu, định giá chi tiết, chấm điểm các chỉ tiêu dự thầu theo đúng điều 10 của bản quy định này. Right: Các hồ sơ dự thầu hợp lệ được bên mời thầu nghiên cứu, đánh giá chi tiết và so sánh xếp hạng trên cơ sở hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá được người có thẩm quyền quyết định đầu tư thông qua tr...
Điều 10. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu. 1. Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ dược bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến h...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm định kết quả đấu thầu: Trong trường hợp cần thiết phải thẩm định lại kết quả đáu thầu thì Chủ tịch hội đồng đấu thầu xây lắp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét để có ý kiến chỉ đạo cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Kiểm tra, thanh tra việc tổ chức đấu thầu: - Các sở quản lý xây dựng chuyên ngành, các phòng ban chức năng của huyện phối hợp chặt chẽ với các ngành tổng hợp và các ngành chức năng để thanh tra, kiểm tra việc chấp hành quy chế xây dựng cơ bản hiện hành tại tất cả các công trình xây dựng cơ bản của địa phương. - Các cơ quan th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Xử lý vi phạm: Mọi hành vi thực hiện sai quy chế đáu thầu, biểu lộ dưới mọi hình thức tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng, móc ngoặc, hối lộ … trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại về kinh tế và đều phải bị xử lý. Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Tổ chức thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng phổ biến hướng dẫn thực hiện bản quy định này trên địa bàn tỉnh, trong quá trình thực hiện, xem xét các đề nghị của các sở, ban, ngành, các chủ đầu tư công trình và các nhà thầu để trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung nội diung bản quy định đấu thầu khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Giám đốc các sở, ban,ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư công trình, các nhà thầu có trách nhiệm thực hiện nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 và số 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và bản quy định này
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phu lục I. Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- Giám đốc các sở, ban,ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư công trình, các nhà thầu có trách nhiệm thực hiện nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 và số 93/CP ngà...
- Điều 18. Phu lục I.
- Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- Giám đốc các sở, ban,ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư công trình, các nhà thầu có trách nhiệm thực hiện nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 và số 93/CP ngà...
Điều 18. Phu lục I. Thông báo mời thầu và hồ sơ mời thầu tư vấn được thực hiện theo chỉ dẫn trong Phụ lục I kèm theo Quy chế này.
Unmatched right-side sections