Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành trồng trọt
13/2004/QĐ-UB
Right document
Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành Trồng trọt
117/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển ngành trồng trọt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành Trồng trọt".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 117/2002/QĐ-UB ngày 31/12/2002, Quyết định Số 73/2003/QĐ-UB ngày 15/8/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Khoa học Công nghệ; Trưởng ban Dân tộc và Miền núi; Chủ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 76/2002/QĐ-UB ngày 19/8/2002; Quyết định số: 118/2001/QĐ-UB ngày 15/11/2001; Quyết định số: 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số: 4701/2001/QĐ-UB ngày 11/12/2001-Quyết định số: 40/2002/QĐ-UB ngày 23/4/2002; Quyết định số: 39/2001/QĐ-UB ngày 31/5/2001;
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 117/2002/QĐ-UB ngày 31/12/2002, Quyết định Số 73/2003/QĐ-UB ngày 15/8/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 76/2002/QĐ-UB ngày 19/8/2002
- Quyết định số: 118/2001/QĐ-UB ngày 15/11/2001
- Quyết định số: 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 117/2002/QĐ-UB ngày 31/12/2002, Quyết định Số 73/2003/QĐ-UB ngày 15/8/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Tài chính, Kế hoạch
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 13/2004/QĐ.UB ngày 13/02/2004 của UBND tỉnh). Right: Quyết định số: 39/2001/QĐ-UB ngày 31/5/2001
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 76/2002/QĐ-UB ngày 19/8/2002; Quyết định số: 118/2001/QĐ-UB ngày 15/11/2001; Quyết định số: 54/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số: 470...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là hộ) sản xuất đầu tư thâm canh tăng năng suất các loại cây trồng theo quy định được hưởng các chính sách tại quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng: 1. Lúa lai, ngô lai, vừng V6, lạc giống mới, đậu tương giống mới được áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Các cây: chè giống mới năng suất cao, cà phê chè Catimor, cam sạch bệnh, dứa Cayen, sắn giống mới, dâu tằm áp dụng cho các dự án vùng nguyên liệu nhà máy chế biến theo quy hoạch ngành. 3. Cây mía: Áp dụng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong quy định nầy những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Đất khai hoang: Là đất chưa được dùng vào sản xuất hoặc đã bị bỏ hoang ít nhất 5 năm tính đến thời điểm khai hoang đưa vào sản xuất. Đất bãi bồi ven sông dùng vào sản xuất được ngay và đất do đốt nương làm rẫy để sản xuất sẽ không được coi là đất khai hoang. - Đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển lúa lai, ngô lai, sắn nguyên liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách trợ giá giống và phân bón NPK: Hàng năm thực hiện trợ giá giống và phân bón NPK cho hộ sản xuất lương thực như sau: 1. Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân: ngô lai vụ Hè Thu và Thu Mùa: - Trợ giá 80% giá giống lúa lai, ngô lai; trợ giá 30% giá phân bón NPK cho huyện Kỳ Sơn, Tương Dương và các xã biên giới vùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách cấp bù lãi suất. 1. Đối với vay ứng giống lúa lai, ngô lai: Hộ sản xuất lúa lai, ngô lai được vay giống không phải trả lãi suất tiền vay (vay đầu vụ sản xuất, hoàn trả sau khi thu hoạch); Ngân sách tỉnh chịu lãi suất tiền vay. Mức vay ứng giống và thời gian vay như sau: 1.1- Đối với vay ứng giống lúa lai: - Định mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò (gọi chung là UBND các huyện) làm chủ tài khoản của nguồn kinh phí (trừ kinh phí trợ giá phân bón) tại Điều 4 quy định này và chịu trách nhiệm: 1. Hàng năm, xây dựng kế hoạch sản xuất lúa lai, ngô lai và nhu cầu phân bón của từng vụ sản xuất và từng địa phương theo khu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách trợ giá giống. Hàng năm thực hiện trợ giá giống cho hộ sản xuất lương thực như sau: 1. Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân và vụ Thu mùa: - Trợ giá 80% giá giống cho huyện Kỳ Sơn, Tương Dương và các xã biên giới vùng cao thuộc huyện Quế Phong (Tri Lễ, Nậm Nhoóng, Nậm Giải, Hạnh dịch, Đồng Văn, Thông Thụ) và huy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò (gọi chung là UBND các huyện) làm chủ tài khoản của nguồn kinh phí (trừ kinh phí trợ giá phân bón) tại Điều 4 quy định này và chị...
- Hàng năm, xây dựng kế hoạch sản xuất lúa lai, ngô lai và nhu cầu phân bón của từng vụ sản xuất và từng địa phương theo khu vực gửi Sở Nông nghiệp & PTNT tổng hợp thành kế hoạch chung toàn tỉnh để t...
- 2. Về giống lúa lai, ngô lai:
- Điều 4. Chính sách trợ giá giống.
- Hàng năm thực hiện trợ giá giống cho hộ sản xuất lương thực như sau:
- 1. Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân và vụ Thu mùa:
- Điều 6. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò (gọi chung là UBND các huyện) làm chủ tài khoản của nguồn kinh phí (trừ kinh phí trợ giá phân bón) tại Điều 4 quy định này và chị...
- Hàng năm, xây dựng kế hoạch sản xuất lúa lai, ngô lai và nhu cầu phân bón của từng vụ sản xuất và từng địa phương theo khu vực gửi Sở Nông nghiệp & PTNT tổng hợp thành kế hoạch chung toàn tỉnh để t...
- Căn cứ kế hoạch sản xuất lúa lai, ngô lai từng vụ trong năm được UBND tỉnh giao kế hoạch, Chủ tịch UBND các huyện lựa chọn đơn vị cung ứng và ký hợp đồng vay ứng giống lúa lai, ngô lai với Công ty...
- Left: 2. Về giống lúa lai, ngô lai: Right: - Trợ giá giống ngô lai:
Điều 4. Chính sách trợ giá giống. Hàng năm thực hiện trợ giá giống cho hộ sản xuất lương thực như sau: 1. Đối với sản xuất lúa lai, ngô lai vụ Xuân và vụ Thu mùa: - Trợ giá 80% giá giống cho huyện Kỳ Sơn, Tương Dương...
Left
Điều 7.
Điều 7. Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty Vật tư Nông nghiệp Nghệ An, Công ty Hóa chất Vinh và những đơn vị có đủ điều kiện SXKD giống, phân bón thực hiện cung ứng giống, phân bón đúng chủng loại, chất lượng, giá cả hợp lý và kịp thời vụ. Giao cho Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty Vật tư Nông nghiệp Nghệ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Chính sách cấp bù lãi suất. Hộ nông dân sản xuất lúa lai, ngô lai được vay giống phân bón không phải trả lãi suất tiền vay (vay đầu vụ sản xuất, hoàn trả sau khi thu hoạch); Ngân sách tỉnh chịu lãi suất tiền vay. Mức vay ứng giống, hoặc phân bón và thời gian vay như sau: 1. Đối với vay ứng giống lúa lai: - Định mức vay: 1 ha l...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 7. Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty Vật tư Nông nghiệp Nghệ An, Công ty Hóa chất Vinh và những đơn vị có đủ điều kiện SXKD giống, phân bón thực hiện cung ứng giống, phân bón đ...
- Trường hợp các huyện chọn đơn vị cung ứng giống, phân bón khác ngoài 03 công ty trên thì Chủ tịch UBND huyện là chủ tài khoản nguồn kinh phí hỗ trợ lãi suất vay ứng (kể cả trợ giá phân bón tại Điều...
- II - Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển cây công nghiệp hàng năm
- Điều 5 . Chính sách cấp bù lãi suất.
- Hộ nông dân sản xuất lúa lai, ngô lai được vay giống phân bón không phải trả lãi suất tiền vay (vay đầu vụ sản xuất, hoàn trả sau khi thu hoạch)
- Ngân sách tỉnh chịu lãi suất tiền vay. Mức vay ứng giống, hoặc phân bón và thời gian vay như sau:
- Điều 7. Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An, Công ty Vật tư Nông nghiệp Nghệ An, Công ty Hóa chất Vinh và những đơn vị có đủ điều kiện SXKD giống, phân bón thực hiện cung ứng giống, phân bón đ...
- Trường hợp các huyện chọn đơn vị cung ứng giống, phân bón khác ngoài 03 công ty trên thì Chủ tịch UBND huyện là chủ tài khoản nguồn kinh phí hỗ trợ lãi suất vay ứng (kể cả trợ giá phân bón tại Điều...
- II - Chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển cây công nghiệp hàng năm
Điều 5 . Chính sách cấp bù lãi suất. Hộ nông dân sản xuất lúa lai, ngô lai được vay giống phân bón không phải trả lãi suất tiền vay (vay đầu vụ sản xuất, hoàn trả sau khi thu hoạch); Ngân sách tỉnh chịu lãi suất tiền...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hộ sản xuất bằng giống lạc mới, giống đậu tương mới năng suất cao, giống vừng V6, dâu tằm, mía được hưởng các chính sách hỗ trợ như sau:. 1. Đối với sản xuất lạc: 1.1- Ngân sách trợ giá giống lạc mới với mức 2.000 đồng/kg (định mức giống: 180-200kg/ha tùy theo vụ SX). Riêng đối với: + Sản xuất lạc vụ Thu - Đông trợ giá 3.000 đ/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao trách nhiệm cụ thể cho đơn vị cung ứng và các huyện: 1. Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An hoặc những cơ sở kinh doanh giống cây trồng có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1 về điều kiện kinh doanh giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2001/QĐ-BNN/VP ngày 30/3/2001 của Bộ Nông nghiệp & PTNT thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 9. Giao trách nhiệm cụ thể cho đơn vị cung ứng và các huyện:
- 1. Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An hoặc những cơ sở kinh doanh giống cây trồng có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1 về điều kiện kinh doanh giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết đ...
- Công ty Dịch vụ bảo vệ thực vật thực hiện mục 1.2-1 Điều 8 Quy định này
- Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"
- Điều 9. Giao trách nhiệm cụ thể cho đơn vị cung ứng và các huyện:
- 1. Giám đốc Công ty Giống cây trồng Nghệ An hoặc những cơ sở kinh doanh giống cây trồng có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1 về điều kiện kinh doanh giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết đ...
- Công ty Dịch vụ bảo vệ thực vật thực hiện mục 1.2-1 Điều 8 Quy định này
Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển ngành trồng trọt"
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò làm chủ tài khoản của các nguồn kinh phí trợ giá tại mục 1.1-khoản 1, mục 1.2 (nếu có) - khoản 1; các khoản 3 và 4 Điều 8 quy định này và chịu trách nhiệm: - Xây dựng kế hoạch sản xuất và nhu cầu kinh phí đối với từng loại cây trồng trong từng vụ và cả năm báo cáo Sở...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giao trách nhiệm cụ thể cho: 1. Nhiệm vụ các đơn vị cung ứng và các huyện: 1.1 Giao cho Công ty Giống cây trồng Nghệ An hoặc những cơ sở kinh doanh giống cây trồng có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1, quy định 1 về điều kiện kinh doanh giống cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2001/QĐ-BNN/VP ngày 30/3/2001 của...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 10. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò làm chủ tài khoản của các nguồn kinh phí trợ giá tại mục 1.1-khoản 1, mục 1.2 (nếu có)
- các khoản 3 và 4 Điều 8 quy định này và chịu trách nhiệm:
- - Xây dựng kế hoạch sản xuất và nhu cầu kinh phí đối với từng loại cây trồng trong từng vụ và cả năm báo cáo Sở Nông nghiệp & PTNT đề tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Điều 8. Giao trách nhiệm cụ thể cho:
- 1. Nhiệm vụ các đơn vị cung ứng và các huyện:
- 1.1 Giao cho Công ty Giống cây trồng Nghệ An hoặc những cơ sở kinh doanh giống cây trồng có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1, quy định 1 về điều kiện kinh doanh giống cây trồng ban hành kèm...
- các khoản 3 và 4 Điều 8 quy định này và chịu trách nhiệm:
- Ký hợp đồng vay ứng để cung cấp đến các hộ trồng lạc, vừng, đậu tương và thu hồi vốn trả cho ngành hàng kịp thời. Ngân sách tỉnh cấp kinh phí trợ giá và cấp lãi suất tiền vay (nếu có) cho huyện the...
- Các huyện trồng dâu nuôi tằm: Căn cứ kế hoạch sản xuất hàng năm, UBND các huyện chọn đối tác cung ứng giống dâu và trứng tằm (trước mắt, cho phép thực hiện qua đường tiểu ngạch) đảm bảo chất lượng...
- Left: Điều 10. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò làm chủ tài khoản của các nguồn kinh phí trợ giá tại mục 1.1-khoản 1, mục 1.2 (nếu có) Right: 1.2- Giao cho Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã là chủ tài khoản của các nguồn trợ giá, các nguồn vay ứng vật tư, phân bón tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 7 quy định này và chịu trách nhiệm:
- Left: - Xây dựng kế hoạch sản xuất và nhu cầu kinh phí đối với từng loại cây trồng trong từng vụ và cả năm báo cáo Sở Nông nghiệp & PTNT đề tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Right: - Xây dựng kế hoạch sản xuất và nhu cầu kinh phí đối với từng loại cây trồng gửi Sở Nông nghiệp & PTNT.
Điều 8. Giao trách nhiệm cụ thể cho: 1. Nhiệm vụ các đơn vị cung ứng và các huyện: 1.1 Giao cho Công ty Giống cây trồng Nghệ An hoặc những cơ sở kinh doanh giống cây trồng có đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1,...
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao Giám đốc Công ty Mía đường Sông Lam, Giám đốc Công ty cổ phần Mía đường Sông Dinh làm chủ tài khoản của nguồn kinh phí hỗ trợ tại khoản 5 Điều 8 Quy định này và chịu trách nhiệm: - Xây dựng kế hoạch trồng mía và nhu cầu kinh phí từng vụ, hàng năm báo cáo Sở Nông nghiệp & PTNT, để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hộ được giao, thuê đất hoặc nhận khoán đất nông nghiệp để trồng chè công nghiệp, cà phê Catimor, trồng cam bằng giống sạch bệnh và dưa Cayen được hưởng các chính sách như sau: 1. Đối với phát triển cây chè. Hộ trồng chè công nghiệp bằng các giống có năng suất chất lượng cao LDP1, LDP2 và một số giống mới nhập nội đạt tiêu chuẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Giao các đơn vị là chủ tài khoản nguồn kinh phí vay ứng tại khoản 5, khoản 6 và nguồn kinh phí trợ giá tại các khoản của Điều 12 Quy định này. 1.1- Hàng năm lập kế hoạch toàn diện (cả kinh phí) trồng mới chè, cà phê, cam và dứa, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật trồng mới đối với từng loại cây trồng và tự tạo giống từ năm trước t...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Trách nhiệm các ngành: 1. Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp được UBND tỉnh giao và chỉ tiêu kế hoạch diện tích sản xuất các loại cây trồng ở từng huyện, từng đơn vị: Sở Nôngnghiệp & PTNT: - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư; Sở Tài chính - Vật giá, Ban Dân tộc & Miền núi lập và phân bổ dự toán kinh phí...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12` in the comparison document.
- 1. Giao các đơn vị là chủ tài khoản nguồn kinh phí vay ứng tại khoản 5, khoản 6 và nguồn kinh phí trợ giá tại các khoản của Điều 12 Quy định này.
- Hàng năm lập kế hoạch toàn diện (cả kinh phí) trồng mới chè, cà phê, cam và dứa, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật trồng mới đối với từng loại cây trồng và tự tạo giống từ năm trước trình các ngành chức...
- đồng thời chịu trách nhiệm về chất lượng giống sản xuất ra.
- Điều 12: Trách nhiệm các ngành:
- 1. Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp được UBND tỉnh giao và chỉ tiêu kế hoạch diện tích sản xuất các loại cây trồng ở từng huyện, từng đơn vị: Sở Nôngnghiệp & PTNT:
- - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư; Sở Tài chính - Vật giá, Ban Dân tộc & Miền núi lập và phân bổ dự toán kinh phí đầu tư hỗ trợ tại quyết định này trình UBND tỉnh phê duyệt.
- 1. Giao các đơn vị là chủ tài khoản nguồn kinh phí vay ứng tại khoản 5, khoản 6 và nguồn kinh phí trợ giá tại các khoản của Điều 12 Quy định này.
- Hàng năm lập kế hoạch toàn diện (cả kinh phí) trồng mới chè, cà phê, cam và dứa, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật trồng mới đối với từng loại cây trồng và tự tạo giống từ năm trước trình các ngành chức...
- đồng thời chịu trách nhiệm về chất lượng giống sản xuất ra.
Điều 12: Trách nhiệm các ngành: 1. Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp được UBND tỉnh giao và chỉ tiêu kế hoạch diện tích sản xuất các loại cây trồng ở từng huyện, từng đơn vị: Sở Nôngnghiệp & PTNT: - Ch...
Left
Điều 14.
Điều 14. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình công nghệ cao: 1. Đối tượng và địa điểm áp dụng: 1.1- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế thực hiện đầu tư xây dựng các mô hình sản xuất cây trồng theo quy trình công nghệ cao được hưởng các chính sách tại qui định này. 1.2- Quy mô và địa điểm áp dụng (Mô hình phải bố trí liền vùng, liền k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giao cho các đơn vị là chủ các mô hình sản xuất theo công nghệ cao sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ tại khoản 2 - Điều 14 của Quyết định này chịu trách nhiệm: 1. Xây dựng kế hoạch cho từng mô hình cây trồng cụ thể gửi Sở Nông nghiệp & PTNT phê duyệt, làm căn cứ tổ chức thực hiện. 2. Tổ chức thực hiện mô hình theo quy định, sơ kết...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hàng năm, Ngân sách tỉnh trích một phần kinh phí hỗ trợ công tác triển khai chỉ đạo thực hiện, kiểm tra nghiệm thu và thanh quyết toán cho các ngành, các đơn vị liên quan và các huyện thực hiện chính sách này. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn, vướng mắc các ngành, đơn vị báo cáo bằng văn bản về UBND tỉnh để xem xét, sử...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 15. Giao cho các đơn vị là chủ các mô hình sản xuất theo công nghệ cao sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ tại khoản 2 - Điều 14 của Quyết định này chịu trách nhiệm:
- 1. Xây dựng kế hoạch cho từng mô hình cây trồng cụ thể gửi Sở Nông nghiệp & PTNT phê duyệt, làm căn cứ tổ chức thực hiện.
- 2. Tổ chức thực hiện mô hình theo quy định, sơ kết và tổng kết mô hình theo từng vụ sản xuất (hoặc từng năm).
- Điều 14. Hàng năm, Ngân sách tỉnh trích một phần kinh phí hỗ trợ công tác triển khai chỉ đạo thực hiện, kiểm tra nghiệm thu và thanh quyết toán cho các ngành, các đơn vị liên quan và các huyện thực...
- Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn, vướng mắc các ngành, đơn vị báo cáo bằng văn bản về UBND tỉnh để xem xét, sửa đổi, bổ sung.
- Điều 15. Giao cho các đơn vị là chủ các mô hình sản xuất theo công nghệ cao sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ tại khoản 2 - Điều 14 của Quyết định này chịu trách nhiệm:
- 1. Xây dựng kế hoạch cho từng mô hình cây trồng cụ thể gửi Sở Nông nghiệp & PTNT phê duyệt, làm căn cứ tổ chức thực hiện.
- 2. Tổ chức thực hiện mô hình theo quy định, sơ kết và tổng kết mô hình theo từng vụ sản xuất (hoặc từng năm).
Điều 14. Hàng năm, Ngân sách tỉnh trích một phần kinh phí hỗ trợ công tác triển khai chỉ đạo thực hiện, kiểm tra nghiệm thu và thanh quyết toán cho các ngành, các đơn vị liên quan và các huyện thực hiện chính sách này...
Left
Điều 16.
Điều 16. Khi có dịch hại xẩy ra, các hộ nông dân miền núi sản xuất lúa lai, ngô lai được hưởng chính sách đối với từng loại cụ thể như sau: 1. Đối với miền núi KV3 và các xã miền núi KV2 thuộc Chương trình 135: a) Được cấp không 100% thuốc diệt chuột. b) Được trợ giá 80% giá thuốc BVTV. 2. Đối với miền núi KV1 và các xã miền núi KV2 cò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giao Giám đốc Công ty Dịch vụ BVTV tiếp nhận quản lý nguồn kinh phí hỗ trợ tại Điều 16 - Quy định này và chịu trách nhiệm lập dự toán kinh phí hỗ trợ thuốc diệt chuột và thuốc BVTV (có dự phòng) để cung ứng khi dịch bệnh xẩy ra. Thực hiện cung ứng đầy đủ kịp thời thuốc diệt chuột và các loại thuốc BVTV khi sâu hại xẩy ra và qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP CÁC NGÀNH VÀ CÁC CHỦ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm các ngành: Hàng năm căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch sản xuất các loại cây trồng ở từng huyện, từng đơn vị do UBND tỉnh giao. 1. Sở Nông nghiệp & PTNT: - Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch & Đầu tư; Sở Tài chính, Ban Dân tộc & Miền núi lập và phân bổ dự toán kinh phí đầu tư hỗ trợ theo quy định này trình UBND tỉnh phê du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các chủ đầu tư: 1. Tổ chức nghiệm thu kết quả sản xuất các loại cây trồng và chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu đó. Đồng thời quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ theo chế độ tài chính hiện hành. 2. Các huyện, các đơn vị trả nợ tiền vay không đúng thời gian quy định theo hợp đồng ký kết với các đơn vị ngành hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hàng năm, ngân sách tỉnh trích một phần kinh phí hỗ trợ công tác chỉ đạo thực hiện, kiểm tra nghiệm thu cho các sở, ngành cấp tỉnh liên quan trong việc thực hiện chính sách này. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn, vướng mắc các ngành, đơn vị báo cáo bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và PTNT và UBND tỉnh Nghệ An để xem xét,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections