Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
"V/v ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ, đầu tư, phát triển nuôi trồng và sản xuất giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
22/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành quy chế hoạt động của Tổ Tư vấn thẩm tra quyết toán vốn đầu tư tỉnh Tiền Giang
31/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
"V/v ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ, đầu tư, phát triển nuôi trồng và sản xuất giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về một số chính sách hỗ trợ, đầu tư phát triển nuôi trồng và sản xuất giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2003/QĐ-UB ngày 18/02/2003 của UBND tỉnh Nghệ An về khuyến khích, hỗ trợ đầu tư nuôi trồng và sản xuất giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2003/QĐ-UB ngày 18/02/2003 của UBND tỉnh Nghệ An về khuyến khích, hỗ trợ đầu tư nuôi trồng và sản xuất giống thủy s...
- Điều 2: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2003/QĐ-UB ngày 18/02/2003 của UBND tỉnh Nghệ An về khuyến khích, hỗ trợ đầu tư nuôi trồng và sản xuất giống thủy s...
Điều 2: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Vãn phòng: UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thủy sản; Kế hoạch & Đầu tư; Tài chính; Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Tài nguyên môi trường; Ban Dân tộc; Chủ tịch UBND các huyện, TP Vinh, TX Cửa Lò; Thủ trưởng các Ban ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích và đối tượng áp dụng: 1. Bản quy định này quy định về hỗ trợ, đầu tư nhằm phát triển nghề nuôi trồng và sản xuất giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Bản quy định này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trong tỉnh đầu tư nuôi trồng và sản xuất giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nuôi trồng và sản xuất giống thủy sản: 1. Nuôi trồng thủy sản trong quy định này bao gồm: - NTTS nước mặn - NTTS nước lợ - NTTS trong lồng trên biển, nuôi trong lồng trên sông, hồ đập. - NTTS nước ngọt trong ao, ruộng lúa. 2. Sản xuất giống thủy sản ở quy định này bao gồm: - Giống Thủy sản nước mặn các loại. - Giống Thủy sản nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách nuôi trồng thủy sản thâm canh 1. Chính sách nuôi trồng thủy sản mặn lợ: a) Đối với tôm sú nuôi thâm canh tập trung: Được hỗ trợ 01 lần diện tích nuôi thâm canh mới tăng thêm với mật độ 150.000 con/ha, mức hỗ trợ giá là 10 đồng/con tôm P15. b) Đối với những hộ nuôi tôm sú công nghiệp bị bệnh đốm trắng được hỗ trợ tối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Một số chính sách nuôi cá lồng trên sông, hồ, đập, trên biển 1. Đối với nuôi cá trong lồng trên sông, hồ, đập a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ 01 lần cho các hộ nuôi cá trong lồng trên sông, tại các huyện, xá miền núi như sau: - Tại các huyện, xã thuộc khu vực 3 hỗ trợ 2,5 triệu đồng/lồng (loại lồng 20 m3 trở lên). - Tại các huyện, xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ các trại sản xuất giống thủy sản 1. Hỗ trợ cho trại giống tôm mới phát triển để mua sắm thiết bị với mức 10 triệu đồng/1 triệu con giống với quy mô mỗi trại không quá 10 triệu con. 2. Trại sản xuất giống cá rô phi đơn tính đực xuất khẩu mới xây dựng với công suất mỗi trại từ 1 triệu con cá 21 ngày tuổi trở lên được hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về trợ giá cá giống; trợ cước vận chuyển cá giống cho các huyện miền núi a) Hàng năm, tỉnh trích một phần ngân sách để thực hiện trợ giá, trợ cước vận chuyển cá giống lên các huyện miền núi của tỉnh. - Đối với các xã miền núi khu vực 3, mức trợ giá giống 80% (trong vùng 3 có các xã bản đặc biệt khó khăn trợ giá 100%). - Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Một số chính sách về bảo tồn quỹ zen, giống gốc, phát triển nguồn lợi thủy sản Hàng năm ngân sách tỉnh cấp kinh phí thay thế 10% đàn cá bố mẹ hiện có và kinh phí vận chuyển, nuôi dưỡng đàn cá bố mẹ; sản xuất giống quý hiếm, giống mới theo kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế quản lý 1. Chủ tịch UBND huyện, TP Vinh, TX Cửa Lò là chủ tài khoản các chương trình trợ giá giống, hỗ trợ phát triển NTTS mặn lợ; bãi triều, NTTS nước ngọt. 2. Hàng năm ngân sách tỉnh trích một phần kinh phí phục vụ công tác triển khai, chi đạo thực hiện kiểm tra, nghiệm thu, phúc tra và thanh quyết toán cho các ngành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP, CHỦ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các ngành 1. Sở Thủy sản: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính lập dự toán kinh phí hỗ trợ đầu tư theo quy định này trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Tổ chức chỉ đạo về chuyên môn, kỹ thuật và kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách phát triển thủy sản đối với các huyện. Trực tiếp quản lý nguồn kinh phí h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm Chủ tịch UBND các huyện, TP Vinh, TX Cửa Lò a) Hàng năm xác định nhu cầu thực hiện các chính sách theo quy định này phần diện tích NTTS tăng thêm gửi Sở Thủy sản và Sở Tài chính trước ngày 10 tháng 8 để Sở Thủy sản tổng hợp và làm việc với các ngành chức năng thống nhất trình UBND tỉnh xem xét quyết định b) Hàng nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành; Sở Thủy sản chủ trì phối hợp với Sở Tài chính ban hành hướng dẫn liên ngành thực hiện quyết định này. Trong quá trình thực hiện có những phát sinh, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung các ngành, UBND cấc huyện, TX Cửa Lò, TP Vinh báo cáo bằng văn bản về Sở Thủy sản để Sở Thủy sản tổng họp trình UBND tỉnh xem xé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections