Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt”
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ngành, UBND thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện nhiệm vụ được giao theo đúng nội dung bản qui định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các ngành, UBND thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện nhiệm vụ được giao theo đúng nội dung bản qui định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể chính trị - xã hội của tỉnh căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thực hiện trong năm 1997. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thước QUI ĐỊNH “V/v thiết k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Đào tạo, Pháp chế - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Đào tạo, Pháp chế
  • Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể chính trị - xã hội của tỉnh căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thực hiện trong năm 1997.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UB Ngày 16/3/1997 của UBND tỉnh). Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2244 /2002/QĐ-BYT ngày 13 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
left-only unmatched

PHẦN I:

PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ PHÁP LÝ Việc thiết kế- xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở phải thực hiện theo nội dung các văn bản pháp lý sau đây: 1- Nghị định của Chính phủ số 87/CP ngày 17/8/1994 qui định khung giá các loại đất. 2- Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 118/TTg ngày 17/2/1996 về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II:

PHẦN II: QUI ĐỊNH VỀ VIỆC LẬP, THẨM ĐINH, XÉT DUYỆT THIẾT KẾ VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG XÂY LẮP CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở DÂN CƯ. 2.1 – Tất cả các khu ở dân cư đều phải được xác định dựa trên qui hoạch xây dựng chung thị xã Hưng Yên và phải thiết kế qui hoạch chi tiết, thiết kế kỹ thuật các công trình hạ tầng bao gồm: San nền, hệ thống tho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III:

PHẦN III: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC LẬP, THẨM ĐỊNH, XÉT DUYỆT GIÁ BÁN MẶT BẰNG XÂY DỰNG NHÀ Ở TẠM CÁC KHU Ở DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TX HƯNG YÊN. 3.1- Tất cả các khu ở dân cư đều phải xây dựng xong cơ sở hạ tầng (tối thiểu là san nền và hệ thống thoát nước chung), mới được tổ chức bán mặt bằng xây dựng nhà ở cho cán bộ công nhân viên chức. 3.2 – Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV:

PHẦN IV: PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG CÁN BỘ, CNVC ĐƯỢC XÉT MUA MẶT BẰNG XÂY DỰNG NHÀ Ở THEO PHƯƠNG THỨC ĐỊNH GIÁ BÁN Đối tượng được xét mua mặt bằng xây dựng nhà ở là hộ gia đình cán bộ, công nhân viên chức khi chia tỉnh phải chuyển từ Hải Dương về thị xã Hưng Yên và cán bộ do yêu cầu tổ chức phải điều động từ các huyện trong tỉnh về công tác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V:

PHẦN V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN 5.1 – Liên ngành: Xây dựng, Tài chính vật giá, Kế hoạch và đầu tư, UBND thị xã Hưng Yên, Chi cục đầu tư phát triển cùng các thành viên của Tiểu ban giải quyết đất ở dân cư trên địa bàn thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện bản quy định này. 5.2 – Các cơ quan phải thành lập hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định những điều kiện vệ sinh, an toàn cần thiết đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể sản xuất, chế biến, kinh doanh thịt và sản phẩm thịt hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thịt là phần ăn được lấy từ các loại gia cầm, gia súc, thú nuôi sau khi giết mổ. 2. Sản phẩm thịt là sản phẩm được chế biến từ thịt phục vụ cho nhu cầu của con người. 3. Cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt bao gồm: nhà xưởng; kho tàng; trang thi...
Chương 2. Chương 2. YÊU CẦU ĐỐI VỚI CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu đối với nguyên liệu Nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất phải có nguồn gốc rõ ràng, được lấy từ con vật khỏe mạnh, không mang bệnh, mầm bệnh và phải đảm bảo các yêu cầu theo Tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng.
Điều 5. Điều 5. Địa điểm, cấu trúc nhà xưởng 1. Cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt phải được bố trí cách biệt với các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm thực phẩm (kể cả khu chăn nuôi và giết mổ gia súc). 2. Khu vực tiếp nhận nguyên liệu, khu vực chế biến, khu vực đóng gói và bảo quản phải cách biệt với khu tinh chế, khu ra thành phẩm và đủ rộng...
Điều 6. Điều 6. Thiết bị, dụng cụ chế biến và phương tiện vận chuyển 1. Các thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải được làm từ nguyên liệu không gỉ, không bị ăn mòn, không thôi nhiễm các chất độc hại, không khuyếch tán mùi lạ vào thực phẩm và không làm biến chất thực phẩm. Các thiết bị, dụng cụ phải có kết cấu dễ làm vệ sinh....