Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập
1492/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng
1492/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng
- Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập như sau: 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung cho các đối tượng ở cơ sở bảo trợ xã hội công lập (các đơn vị trực thuộc Sở Lao động, Thương...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá đền bù cây trồng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá đền bù cây trồng".
- Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lậ...
- 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung cho các đối tượng ở cơ sở bảo trợ xã hội công lập (các đơn vị trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội) là: 1.000.000đồng/người/tháng (Một triệu đồng một ng...
- 2. Hỗ trợ chi phí mai tang phí các đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập khi chết là 5.000.000đồng/người (Năm triệu đồng một người).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2014. Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước, Điều 1 Quyết định này hướng dẫn các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên thực hiện; tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính kết hợp với các ngành chức năng có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 3070/1999/QĐ-UBT, ngày 26/11/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định về giá đền bù cây trồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính kết hợp với các ngành chức năng có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 3070/1999/QĐ-UBT, ngày 26/11/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định về giá đền bù cây trồng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2014.
- Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước, Điều 1 Quyết định này hướng dẫn các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lậ...
- tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; thủ trưởng các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
- thủ trưởng các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections