Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá đền bù cây trồng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập như sau: 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung cho các đối tượng ở cơ sở bảo trợ xã hội công lập (các đơn vị trực thuộc Sở Lao động, Thương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lậ...
  • 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung cho các đối tượng ở cơ sở bảo trợ xã hội công lập (các đơn vị trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội) là: 1.000.000đồng/người/tháng (Một triệu đồng một ng...
  • 2. Hỗ trợ chi phí mai tang phí các đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập khi chết là 5.000.000đồng/người (Năm triệu đồng một người).
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá đền bù cây trồng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính kết hợp với các ngành chức năng có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 3070/1999/QĐ-UBT, ngày 26/11/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định về giá đền bù cây trồng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2014. Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước, Điều 1 Quyết định này hướng dẫn các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên thực hiện; tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2014.
  • Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước, Điều 1 Quyết định này hướng dẫn các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lậ...
  • tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính kết hợp với các ngành chức năng có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3070/1999/QĐ-UBT, ngày 26/11/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định về giá đền bù cây trồng.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH V...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; thủ trưởng các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • thủ trưởng các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định về giá đền bù cây trồng áp dụng để tính đền bù thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế, Quy định nầy còn áp dụng để đền bù cây trồng trong các trường hợp giải toả xây dựng công trình nhưng không thu hồi đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1:

Mục 1: ĐỀN BÙ CÂY ĂN TRÁI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá chuẩn: 1. Phương pháp xác định giá: Chia làm 4 nhóm cây trồng và 4 giai đoạn sinh trưởng: (A, B, C, D). a) Nhóm 1: A. Có thời gian kiến thiết cơ bản 1 năm. B. Giai đoạn cho trái cây chưa ổn định: từ 1 năm < cho trái < 3 năm. C. Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định từ 3 - 10 năm. D. Giai đoạn lão hoá 10 năm. b) Nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp tính đền bù: + Đơn giá nêu trên là đơn giá chuẩn, áp dụng phổ biến, cây trồng phát triển tốt, không bị sâu bệnh. + Ngoài ra tuỳ thuộc vào kỹ thuật trồng, đặc điểm của vườn cây.v.v… Hội đồng đền bù giải toả xác định cụ thể khi kiểm kê xác định đền bù theo qui định ở phần dưới đây. + Khi kiểm kê phải xác định rõ năm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2:

Mục 2: ĐỀN BÙ CÂY LẤY GỖ VÀ LOẠI CÂY KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá đền bù: STT Tên cây ĐVT 2m < cao< 5m Cao 5m 1 Tre các loại (trừ loại dưới đây) đ/cây 7.000 15.000 2 Tre mạnh tông, tre tàu đ/cây 12.000 20.000 3 Tầm vông, lồ ồ đ/cây 6.000 10.000 4 Trúc, nứa đ/cây 1.500 3.000 STT Tên cây ĐVT Kính 10 - 20cm Kính 20 - 30cm Kính 30 - 60cm Kính 60cm 1 Sao, dầu đ/cây 30.000 60.000 160.000 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đền bù đối với cây kiểng: Đối với cây cảnh, cây kiểng trồng thẳng dưới đất + Được đền bù chi phí bứng cây do Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng xác định cụ thể phù hợp tình hình thực tế tại thời điểm giải toả. + Đối với những loại cây chưa có trong bảng giá. Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng huyện, thị xã căn cứ vào đặc điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3:

Mục 3: ĐỀN BÙ CÂY HÀNG NĂM:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đơn giá đền bù: STT Tên cây trồng Đơn giá ( đ/m2 ) 1 Lúa 2.000 2 Rau các loại 3.000 3 Cỏ trồng chăn nuôi 2.500 3 Khoai lang, khoai mì, bắp, mía, đậu xanh, đậu nành, đậu phụng … 3.000 4 Thơm, khóm 2.000 đ/bụi 5 Thuốc lá 3.400

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp tính đền bù: + Đất trồng lúa, rau, màu nếu công trình cần khởi công nhanh phải phá bỏ thì được hỗ trợ thêm 50% so với đơn giá trên. + Đất trồng rau, màu chuyên canh được nhân hệ số 1,5 so với giá cùng loại./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.