Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 18
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp các công trình của tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp các công trình xây dựng của tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số 620/1998/QĐ-UB, số 621/1998/QĐ-UB ngày 1-4-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày 01-01-2001.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 758/QĐ-UB ngày 1/7/1997 của UBND tỉnhvà có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số 620/1998/QĐ-UB, số 621/1998/QĐ-UB ngày 1-4-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày 01-01-2001.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số 620/1998/QĐ-UB, số 621/1998/QĐ-UB ngày 1-4-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày 01-01-2001. Right: Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 758/QĐ-UB ngày 1/7/1997 của UBND tỉnhvà có hiệu lực từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 758/QĐ-UB ngày 1/7/1997 của UBND tỉnhvà có hiệu lực từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; chủ đầu tư công trình và các nhà thầu căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH NGÀY 27-12-2000 CỦA ỦY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thành lập tổ chuyên gia: a) Căn cứ tính chất và mức độ phức tạp của từng gói thầu, chủ đầu tư hình thành “bộ phận” chuyên gia giúp việc cho phù hợp. b) Tổ trưởng tổ chuyên gia phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Lập kế hoạch đấu thầu: 1. Kế hoạch đấu thầu của các dự án được lập sau khi có quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán hoặc tổng dự toán. 2. Nội dung kế hoạch đấu thầu phải được lập đầy đủ theo quy định tại khoản 2, Điều 8 Nghị định số 88/CP; chương 2, phần 2 của Thông tư hướng dẫn số 04/TT-BKH và các quy định cụ thể s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng kinh tế: Việc ký hợp đồng kinh tế giữa chủ đầu tư công trình và Nhà thầu trúng thầu là yêu cầu bắt buộc, Nhà thầu trúng thầu phải đứng tên ký hợp đồng, không được ủy quyền ký hợp đồng cho đơn vị khác. Hợp đồng kinh tế thực hiện theo nguyên tắc: - Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Lập kế hoạch đấu thầu:
  • 1. Kế hoạch đấu thầu của các dự án được lập sau khi có quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán hoặc tổng dự toán.
  • 2. Nội dung kế hoạch đấu thầu phải được lập đầy đủ theo quy định tại khoản 2, Điều 8 Nghị định số 88/CP; chương 2, phần 2 của Thông tư hướng dẫn số 04/TT-BKH và các quy định cụ thể sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng kinh tế:
  • Việc ký hợp đồng kinh tế giữa chủ đầu tư công trình và Nhà thầu trúng thầu là yêu cầu bắt buộc, Nhà thầu trúng thầu phải đứng tên ký hợp đồng, không được ủy quyền ký hợp đồng cho đơn vị khác.
  • Hợp đồng kinh tế thực hiện theo nguyên tắc:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Lập kế hoạch đấu thầu:
  • 1. Kế hoạch đấu thầu của các dự án được lập sau khi có quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán hoặc tổng dự toán.
  • 2. Nội dung kế hoạch đấu thầu phải được lập đầy đủ theo quy định tại khoản 2, Điều 8 Nghị định số 88/CP; chương 2, phần 2 của Thông tư hướng dẫn số 04/TT-BKH và các quy định cụ thể sau:
Target excerpt

Điều 8. Hợp đồng kinh tế: Việc ký hợp đồng kinh tế giữa chủ đầu tư công trình và Nhà thầu trúng thầu là yêu cầu bắt buộc, Nhà thầu trúng thầu phải đứng tên ký hợp đồng, không được ủy quyền ký hợp đồng cho đơn vị khác....

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Lập hồ sơ mời thầu: Hồ sơ mời thầu do chủ đầu tư lập là toàn bộ tài liệu để làm căn cứ cho các nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu. 1. Thời điểm lập hồ sơ mời thầu: Được lập và trình duyệt sau khi kế hoạch đấu thầu của dự án được duyệt. 2. Căn cứ để lập hồ sơ mời thầu: a) Quyết định hoặc giấy phép đầu tư,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh là chủ quản đầu tư tất cả các dự án được đầu tư bằng các nguồn vốn ngân sách tập trung của tỉnh để xây dựng trên địa bàn trong và ngoài tỉnh ( các dự án của tỉnh xây dựng ở tỉnh khác), thực hiện chức năng phê duyệt; + Hồ sơ mời thầu, kết quả sơ tuyển các đơn vị xây lắp được tham giá dự thầu, + Giá xét thầu,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Lập hồ sơ mời thầu:
  • Hồ sơ mời thầu do chủ đầu tư lập là toàn bộ tài liệu để làm căn cứ cho các nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu.
  • 1. Thời điểm lập hồ sơ mời thầu: Được lập và trình duyệt sau khi kế hoạch đấu thầu của dự án được duyệt.
Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh là chủ quản đầu tư tất cả các dự án được đầu tư bằng các nguồn vốn ngân sách tập trung của tỉnh để xây dựng trên địa bàn trong và ngoài tỉnh ( các dự án của tỉnh xây dựng ở tỉn...
  • + Hồ sơ mời thầu, kết quả sơ tuyển các đơn vị xây lắp được tham giá dự thầu,
  • + Kết quả đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lập hồ sơ mời thầu:
  • Hồ sơ mời thầu do chủ đầu tư lập là toàn bộ tài liệu để làm căn cứ cho các nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu.
  • 1. Thời điểm lập hồ sơ mời thầu: Được lập và trình duyệt sau khi kế hoạch đấu thầu của dự án được duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: a) Về kỹ thuật: Right: + Giá xét thầu,
Target excerpt

Điều 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh là chủ quản đầu tư tất cả các dự án được đầu tư bằng các nguồn vốn ngân sách tập trung của tỉnh để xây dựng trên địa bàn trong và ngoài tỉnh ( các dự án của tỉnh xây dựng ở tỉnh khác), thự...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỈ ĐỊNH THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. 1. Khuyến khích tất cả các gói thầu thực hiện theo hình thức đấu thầu. 2. Trường hợp gói thầu thực hiện chỉ định thầu phải đảm bảo đúng quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 88/CP và khoản 2 Điều 1 Nghị định số 14/CP và theo trình tự sau: a) Sau khi có thiết kế kỹ thuật và dự toán được duyệt, chủ đầu tư lập tờ trình, trình c...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉnh Hưng Yên.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Khuyến khích tất cả các gói thầu thực hiện theo hình thức đấu thầu.
  • 2. Trường hợp gói thầu thực hiện chỉ định thầu phải đảm bảo đúng quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 88/CP và khoản 2 Điều 1 Nghị định số 14/CP và theo trình tự sau:
  • a) Sau khi có thiết kế kỹ thuật và dự toán được duyệt, chủ đầu tư lập tờ trình, trình cấp có thẩm quyền cho phép áp dụng hình thức chỉ định thầu, theo 2 nội dung: giá gói thầu và đơn vị thực hiện g...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • 1. Khuyến khích tất cả các gói thầu thực hiện theo hình thức đấu thầu.
  • 2. Trường hợp gói thầu thực hiện chỉ định thầu phải đảm bảo đúng quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 88/CP và khoản 2 Điều 1 Nghị định số 14/CP và theo trình tự sau:
  • a) Sau khi có thiết kế kỹ thuật và dự toán được duyệt, chủ đầu tư lập tờ trình, trình cấp có thẩm quyền cho phép áp dụng hình thức chỉ định thầu, theo 2 nội dung: giá gói thầu và đơn vị thực hiện g...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉnh Hưng Yên.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỞ THẦU, XÉT THẦU, TRÌNH DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ TRÚNG THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mở thầu: 1. Chủ đầu tư công trình chủ trì hội nghị mở thầu: Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. 2. Các thành phần tham dự hội nghị mở thầu: Chủ đầu tư, tổ chuyên gia (nếu có) hoặc đơn vị tư vấn được chủ đầu tư thuê giúp việc đấu thầu, đại diện có thẩm quyền của nhà thầu. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xét thầu: 1. Do chủ đầu tư, tổ chuyên gia (nếu có) hoặc đơn vị tư vấn giúp việc chủ đầu tư trong đấu thầu thực hiện. - Trình tự xét thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 88/CP. - Căn cứ để xét thầu gồm các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu theo quy định sau đây: A- Tiêu chuẩn đá...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu: do hội đồng thầu thực hiện. 13.1- Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ được bên mời thầu (chủ đầu tư) tiếp nhận và quản lý theo chế độ bảo mật ( niêm phong hồ sơ dự thầu). Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong bản kế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xét thầu:
  • 1. Do chủ đầu tư, tổ chuyên gia (nếu có) hoặc đơn vị tư vấn giúp việc chủ đầu tư trong đấu thầu thực hiện.
  • - Trình tự xét thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 88/CP.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu: do hội đồng thầu thực hiện.
  • Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ được bên mời thầu (chủ đầu tư) tiếp nhận và quản lý theo chế độ bảo mật ( niêm phong hồ sơ dự thầu). Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, gi...
  • 13.2- Xếp hạng nhà thầu: các hồ sơ dự thầu hợp lệ được hội đồng đấu thầu nghiên cứu, định giá chi tiết, chấm điểm các chỉ tiêu dự thầu theo đúng điều 10 của bản quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xét thầu:
  • 1. Do chủ đầu tư, tổ chuyên gia (nếu có) hoặc đơn vị tư vấn giúp việc chủ đầu tư trong đấu thầu thực hiện.
  • - Trình tự xét thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 88/CP.
Target excerpt

Điều 13. Mở thầu, xếp hạng nhà thầu, xét chọn và công bố kết quả đấu thầu: do hội đồng thầu thực hiện. 13.1- Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng hạn sẽ được bên mời thầu (chủ đầu tư) tiếp nhận và quản lý theo chế độ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả đấu thầu: a) Chủ đầu tư lập hồ sơ trình thẩm định kết quả đấu thầu theo quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 88/CP và mục 2, chương I, phần thứ 5 của Thông tư số 04/TT-BKH. b) Kết quả đấu thầu phải được cơ quan có thẩm quyền thẩm định để trình cấp có thẩm quyền phê chuẩn. c) Thời...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất chỉ đạo các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư công trình trong việc thực hiện đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉnh theo đúng nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 và 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ về quy chế đấu thầu ( sau đây gọi tắt là nghị đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả đấu thầu:
  • a) Chủ đầu tư lập hồ sơ trình thẩm định kết quả đấu thầu theo quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 88/CP và mục 2, chương I, phần thứ 5 của Thông tư số 04/TT-BKH.
  • b) Kết quả đấu thầu phải được cơ quan có thẩm quyền thẩm định để trình cấp có thẩm quyền phê chuẩn.
Added / right-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất chỉ đạo các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư công trình trong việc thực hiện đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả đấu thầu:
  • a) Chủ đầu tư lập hồ sơ trình thẩm định kết quả đấu thầu theo quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 88/CP và mục 2, chương I, phần thứ 5 của Thông tư số 04/TT-BKH.
  • b) Kết quả đấu thầu phải được cơ quan có thẩm quyền thẩm định để trình cấp có thẩm quyền phê chuẩn.
Target excerpt

Điều 1 . Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất chỉ đạo các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các chủ đầu tư công trình trong việc thực hiện đấu thầu xây lắp các công trình xây dựng cơ bản của tỉnh theo đúng...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, NGÀNH, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư (bên mời thầu): - Chịu trách nhiệm lập và trình duyệt: Kế hoạch đầu thầu, hồ sơ mời thầu, mở thầu, xét thầu, hồ sơ kết quả đấu thầu, công bố kết quả đấu thầu sau khi được cấp có thẩm quyền phê chuẩn và ký hợp đồng. - Trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện và khả năng để thực hiện việc đấu thầu, thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Kế hoach và Đầu tư: - Chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định về đấu thầu trên địa bàn tỉnh. - Thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu, kết quả đấu thầu những gói thầu do cấp tỉnh quyết định đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan: 1. Sở Tài chính vật giá: - Chịu trách nhiệm tổ chức nghiên cứu thị trường, tiếp cận các thông tin về giá thiết bị hàng hóa, tham khảo ý kiến của Ban vật giá Chính phủ (trong trường hợp cần thiết) để cung cấp, hướng dẫn chủ đầu tư tính giá gói thầu đối với những gói thầu mua sắm thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phân định thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các cấp: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Phê chuẩn kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu các gói thầu do cấp tỉnh quyết định đầu tư và các dự án đầu tư do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư được ủy quyền quyết định đầu tư theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra và đấu thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp các sở quản lý xây dựng chuyên ngành, các phòng, ban chức năng chuyên môn của huyện, thị xã để tiến hành kiểm tra, thanh tra việc chấp hành Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/CP, số 14/CP, Thông tư số 04/TT-BKH và bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm: Mọi vi phạm Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/CP, 14/CP, Thông tư số 04/TT-BKH và một số điểm cụ thể trong bản quy định này phải thực hiện theo Điều 60 của Nghị định số 88/CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã phổ biến, hướng dẫn thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/CP, 14/CP của Chính phủ và Thông tư số 04/TT-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và bản quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu Xây lắp các công trình XDCB của tỉnh Hưng Yên
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở,ban, ngành, thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các chủ đầu tư công trình và các nhà thầu căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỂM CỤ THỂ VỀ ĐẤU THẦU XÂY LẮP CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CƠ BẢN CỦA TỈNH H...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Các cơ quan chức năng trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh sau đây là đầu mối chịu trách nhiệm chính về hướng dẫn thực hienj và giải quyết các vấn đề về đấu thầu xây lắp: 3.1- Sở Kế hoạch và đầu tư: + Chịu trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư công trình trong quá trình tổ chức, thực hiện về đấu thầu xây lắp theo đúng nghị định số 43/CP...
Điều 4. Điều 4. Hội đồng đấu thầu xây lắp công trình: Được thành lập theo từng công trình cụ thể với các thành phần: 4.1- Thành lập hội đồng đấu thầu của tỉnh. - Chủ tịch hội đồng: Đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh. - Phó chủ tịch hội đồng: Đồng chí Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư. - Uỷ viên thường trực, Thủ trưởng cơ quan chủ đầu tư công trình....
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN ĐẤU THẦU XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Điều 5 Điều 5 . Đối tượng và mức độ đâu thầu: 5.1- Đối tượng đấu thầu: Tất cả các công trình xây dựng mới, sửa chữa lơn được đầu tư bằng nguồn vốn có nguồn gốc là vốn ngân sách nhà nước, vốn vay tín dụng ưu đãi, vốn từ quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia để đầu tư và có mức vốn đầu tư trên 500 triệu đồng đều phải tổ chức thực hiện đâu thầu xây lắp the...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện để tổ chức đấu thầu xây lắp: 6.1- Đối với chủ đầu tư: (là bên mời thầu) phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: - Có quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán công trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh. - Có quyết định giao quyền quản lý và sử dụng đất hợp pháp, mặt bằng xây dựng đã được giải phón...