Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy định tạm thời việc tuyển chọn lao động đi làm việc có thời hạn, nâng cao tay nghề ở nước ngoài
218/1999/QĐ-UB
Right document
Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 1999 - 2004
106/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định tạm thời việc tuyển chọn lao động đi làm việc có thời hạn, nâng cao tay nghề ở nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 1999 - 2004
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn số đại biểu HĐND tỉnh; danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 1999 - 2004
- V/v Ban hành Quy định tạm thời việc tuyển chọn lao động đi làm việc có thời hạn, nâng cao tay nghề ở nước ngoài
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định tạm thời việc tuyển chọn lao động đi làm việc có thời hạn, nâng cao tay nghề ở nước ngoài”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nayphê chuẩn số lượng 61 (sáu mươi mốt) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dươngnhiệm kỳ 1999 - 2004, 24 (hai mươi bốn) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ởmỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nayphê chuẩn số lượng 61 (sáu mươi mốt) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dươngnhiệm kỳ 1999
- 2004, 24 (hai mươi bốn) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ởmỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh (có danh sách kèm theo).
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định tạm thời việc tuyển chọn lao động đi làm việc có thời hạn, nâng cao tay nghề ở nước ngoài”.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chủtịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộChính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHHẢI DƯƠNG STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ĐẠI...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chủtịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộChính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.
- DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
- Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHHẢI DƯƠNG
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Lao động thương binh và xã hội, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc sở Tài chính – vật giá, Giám đốc sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm dịch vụ việc làm có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Điều kiện người tham gia tuyển chọn: 1- Là công dân nước Cộng hòa XHCN Việt Nam đủ 18 tuổi, đang sinh sống và làm việc tại tỉnh Hưng Yên. 2- Có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân, không có tiền án, tiền sự. 3- Có đơn tự nguyện đi làm việc có thời hạn hoặc nâng cao tay nghề ở nước ngoài....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng không thuộc diện tuyển chọn: 1- Cán bộ, công chức đang công tác ở các cơ quan, đơn vị của tỉnh và huyện, thị xã. 2- Sỹ quan, hạ sỹ quan, chiến sỹ các lực lượng vũ trang đang tại ngũ. 3- Người làm việc trong một số ngành nghề đặc biệt theo Quy định tại Thông tư số 20/LĐTBXH-TT ngày 3/8/1995 của Bộ Lao động thương binh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tiêu chuẩn người dự tuyển: Người có nhu cầu đi lao động có thời hạn hoặc nâng cao tay nghề ở nước ngoài phải có những tiêu chuẩn sau: 1- Phải có đủ những điền kiện quy định tại điều 1. 2- Có trình độ văn hóa theo quy định của chủ sử dụng lao động 3- Sức khỏe: Đạt tiêu chuẩn sức khỏe của người đi học tập, lao động ở nước ngoài d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Nguyên tắc tuyển chọn: 1- Trung tâm dịch vụ việc làm chỉ được phép tuyển lao động đưa đi làm việc có thời hạn hoặc nâng cao tay nghề ở nước ngoài khi đã ký kết hợp đồng trực tiếp với đơn vị được phép xuất khẩu lao động, phù hợp với pháp luật Việt Nam và quy ước quốc tế. 2- Khi tuyển chọn, phải thông báo công khai về tiêu chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quyền lợi: 1- Được thông báo đầy đủ và chính xác bằng văn bản các thông tin về tiêu chuẩn tuyển chọn, công việc sẽ làm, thời hạn hợp đồng, tiền lương tiền thưởng, chế độ bảo hiểm xã hội, điều kiện làm việc và sinh hoạt, mức độ đóng góp… Trước khi ký hợp đồng lao động. 2- Được hưởng quyền lợi ghi trong hợp đồng đã ký kết và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Nghĩa vụ: 1- Trực tiếp ký hợp đồng đi làm việc có thời hạn hoặc nâng cao tay nghề ở nước ngoài với đơnvị được phép xuất khẩu lao động, chấp hành đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng. 2- Phải tôn trọng và chấp hành luật pháp, tôn trọng phong tục tập quán của nhân dân nước sở tại. 3- Nghiêm chỉnh chấp hành nội quy, kỷ luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Trách nhiệm đóng góp khi dự tuyển: 1- Người được tuyển đi làm việc có thời hạn hoặc nâng cao tay nghề ở nước ngoài phải tự nguyện đóng góp những khoản chi phí theo quy định của cấp có thẩm quyền: - Tiền đặt cọc gửi đơn vị cung ứng lao động đưa đi làm việc hoặc nâng cao tay nghề ở nước ngoài để đảm bảo việc thực hiện hợp đồng mà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Liên hệ với các đơn vị Nhà nước cho phép xuất khẩu lao động để ký hợp đồng cộng tác cung ứng lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Thông báo công khai cho người dự tuyển biết các thông tin cần thiết về điều kiện, tiêu chuẩn tuyển chọn, thời gian tuyển chọn, công việc làm, thu nhập, quyền lợi nghĩa vụ của người lao động, mức đóng góp khi dự tuyển và các thủ tục hồ sơ cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Nghiên cứu đầy đủ nội dung các hợp đồng của đơn vị xuất khẩu lao động đã ký kết với chủ sử dụng lao động ở nước ngoài để tư vấn cho người dự tuyển ký hợp đồng lao động với đơn vị xuất khẩu lao động, bảo đảm hợp đồng phản ánh đầy đủ nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động, chủ sử dụng lao động, đơn vị xuất khẩu lao động, trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của người dự tuyển. Tổ chức khám sức khỏe, bồi dưỡng nâng cao tay nghề, kiểm tra trình độ nghề nghiệp của người dự tuyển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Cùng với đơn vị xuất khẩu lao động hoàn thành các thủ tục để đảm bảo đưa những người có đủ điều kiện, tiêu chuẩn đi làm việc có thời hạn hoặc nâng cao tay nghề tại các nước theo đúng hợp đồng đã ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Nếu không tổ chức cho người trúng tuyển đi làm việc có thời hạn, nâng cao tay nghề ở nước ngoài hoặc đưa đi nhưng không bố trí được việc làm, trung tâm dịch vụ việc làm phải thông báo rõ lý do. Đồng thời hoàn trả đầy đủ số tiền mà người lao động đã đóng góp. Số tiền chi phí vào từng công việc đã làm cho trung tâm dịch vụ việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Thành lập Hội đồng tuyển chọn lao động đưa đi làm việc có thời hạn, nâng cao tay nghề ở nước ngoài gồm đại diện lãnh đạo của các sở, ngành: Lao động thương binh và xã hội, Công an tỉnh, tài chính vật giá,Tư pháp, Trung tâm dịch vụ việc làm để tư vấn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác này. Trung tâm dịch vụ việc làm là cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Đối với các ngành, các doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh, nếu tự khai thác được chỉ tiêu tuyển lao động đưa đi làm việc có thời hạn hoặc nâng cao tay nghề ở nước ngoài, phải báo cáo với Hội đồng tuyển chọn những nội dung quy định tại điều 14.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Hội đồng tuyển chọn có tráchnhiệm giám sát việc tuyển chọn lao động và thống nhất các khoản thu, chi; thẩm tra hồ sơ xét duyệt nhân sự; chỉ đạo Trung tâm dịch vụ việc làm và các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh thực hiện nhiệm vụ tuyển chọn lao động đưa đi làm việc có thời hạn hoặc nâng cao tay nghề ở nước ngoài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.