Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Phân chia các khoản thu theo tỷ lệ (%) giữa các cấp ngân sách
242/1999/QĐ-UB
Right document
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1999 - 2004
135/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Phân chia các khoản thu theo tỷ lệ (%) giữa các cấp ngân sách
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1999 - 2004
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1999 - 2004
- V/v Phân chia các khoản thu theo tỷ lệ (%) giữa các cấp ngân sách
Left
Điều 1
Điều 1: Phân chia các nguồn thu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách tỉnh, huyện, xã (có bản chi tiết đính kèm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 19 (mười chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước (có danh sách kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn số lượng 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 19 (mười chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước (có...
- Điều 1: Phân chia các nguồn thu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách tỉnh, huyện, xã (có bản chi tiết đính kèm).
Left
Điều 2
Điều 2: Tỷ lệ điều tiết các khoản thu nói tại điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/1999.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
- Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Điều 2: Tỷ lệ điều tiết các khoản thu nói tại điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/1999.
Left
Điều 3
Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính vật giá, Kho bạc Nhà nước, cục Thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.