Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1999 - 2004

Open section

Tiêu đề

V/v Phân chia các khoản thu theo tỷ lệ (%) giữa các cấp ngân sách

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Phân chia các khoản thu theo tỷ lệ (%) giữa các cấp ngân sách
Removed / left-side focus
  • Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1999 - 2004
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 19 (mười chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước (có danh sách kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1: Phân chia các nguồn thu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách tỉnh, huyện, xã (có bản chi tiết đính kèm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phân chia các nguồn thu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách tỉnh, huyện, xã (có bản chi tiết đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn số lượng 52 (năm mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 19 (mười chín) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước (có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC STT ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐƠN VỊ BẦU CỬ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tỷ lệ điều tiết các khoản thu nói tại điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/1999.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Tỷ lệ điều tiết các khoản thu nói tại điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/1999.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU
  • Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính vật giá, Kho bạc Nhà nước, cục Thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.