Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 22
Right-only sections 51

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định thực hiện quy chê đấu thầu các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định thực hiện quy chế đấu thầu các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số: 1494/QĐ-UB ngày 23/4/1997 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ đầu tư các dự án căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Xuân Hùng QUY ĐỊNH Thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1: Phạm vi: Qui định này cụ thể hóa một số nội dung nhằm thực hiện tốt Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996, Nghị định 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn Liên bộ số: 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại, bảo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • Qui định này cụ thể hóa một số nội dung nhằm thực hiện tốt Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996, Nghị định 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn Liên...
  • 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại, bảo đảm tính khách quan, công bằng trong việc lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư và tổ chức đấu thầu trên địa bàn t...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • Qui định này cụ thể hóa một số nội dung nhằm thực hiện tốt Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996, Nghị định 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn Liên...
  • 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại, bảo đảm tính khách quan, công bằng trong việc lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư và tổ chức đấu thầu trên địa bàn t...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu và phưcmg thức áp dụng: 1. Hình thức lưa chon nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi: Hình thức đấu thầu này được khuyến khích và áp dụng rộng rãi, trên cơ sở tham gia của nhiều nhà thầu. b) Đấu thầu hạn chế: Hình thức đấu thầu mà bên mời thầu chỉ mời một số nhà thầu có khả năng đáp ứng các hồ sơ mời thầu, n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu và phưcmg thức áp dụng:
  • 1. Hình thức lưa chon nhà thầu:
  • a) Đấu thầu rộng rãi:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Ng...
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định...
  • T.M.Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu và phưcmg thức áp dụng:
  • 1. Hình thức lưa chon nhà thầu:
  • a) Đấu thầu rộng rãi:
Rewritten clauses
  • Left: c) Chỉ định thầu: Right: QUY CHẾ ĐẤU THẦU
  • Left: Thực hiện theo mục 2 Điều 3 Nghị định 43/CP ngày 17/6/96 của Chính phủ. Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ)
Target excerpt

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế h...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các điều kiện để tiến hành tổ chức đấu thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền. 2. Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (đối với công trình xây dựng) hoặc dự toán đối với công trình mua sắm thiết bị; 3. Kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu được người có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Kế hoạch đấu thầu và nhân sự đấu thầu: I. Kế hoạch đấu thầu dự án: Kế hoạch đấu thầu của dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần của dự án theo giai đoạn đầu tư....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư. Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm: 1. Phân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Kế hoạch đấu thầu và nhân sự đấu thầu:
  • I. Kế hoạch đấu thầu dự án:
  • Kế hoạch đấu thầu của dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt.
Added / right-side focus
  • 1. Phân chia dự án thành các gói thầu.
  • 2. Ước tính giá của từng gói thầu.
  • 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Nội dung lập kế hoạch đấu thầu thực hiện theo Điều 5 của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996 của Chính phủ và Khoản 1 mục 1 phần thứ hai của Thông tư Liên Bộ 02 ngày 2...
  • 1.2. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu:
  • Bên mời thầu gửi hồ sơ trình duyệt kế hoạch đấu thầu đến Sở Kế hoạch và Đầu tư (Đối với các dự án đầu tư do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư) hoặc phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện (thành, thị) đố...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4: Kế hoạch đấu thầu và nhân sự đấu thầu: Right: Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án.
  • Left: I. Kế hoạch đấu thầu dự án: Right: Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm:
Target excerpt

Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầ...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5

Điều 5: Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu: 1. Hồ sơ mời thầu: - Hồ sơ mời thầu phải được người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung phải thể hiện đầy đủ về tính chất, yêu cầu kỹ thuật... cũng như cách chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu. Đối với đấu thầu xây lắp yêu cầu hồ sơ thiết kế-và bản tiên lượng phải được xác định t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Xác định rõ mục đích, nội dung, phạm vi công việc và kế hoạch triển khai, nhiệm vụ và trách nhiệm của tư vấn phải thực hiệ...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu:
  • 1. Hồ sơ mời thầu:
  • Hồ sơ mời thầu phải được người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung phải thể hiện đầy đủ về tính chất, yêu cầu kỹ thuật... cũng như cách chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu. Đối với đấu thầu xây lắp yêu...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau:
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu.
  • Lập đề cương tuyển chọn tư vấn:
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ mời thầu phải được người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung phải thể hiện đầy đủ về tính chất, yêu cầu kỹ thuật... cũng như cách chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu. Đối với đấu thầu xây lắp yêu...
  • những chỉ dẫn kỹ thuật phải hết sức cụ thể và rõ ràng. Riêng đối với các dự án có qui mô lớn, khi tổ chức đấu thầu chưa có thiết kế bản vẽ thi công thi bản tiên lượng có thể được xác định từ bản th...
  • - Trong hồ sơ mời thầu, bên mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5: Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu: Right: Tiêu chuẩn đánh giá chủ yếu.
  • Left: 1. Hồ sơ mời thầu: Right: 3. Thông báo mời thầu.
Target excerpt

Điều 16. Trình tự đấu thầu tuyển chọn tư vấn đầu tư và xây dựng. Bên mời thầu tiến hành đấu thầu tuyển chọn tư vấn theo các bước sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu. 2. Lập đề cương tuyển chọn tư vấn: Xá...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 6

Điều 6: Mời thầu: 1. Thông báo mời thầu Sau khi có kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bên mời thầu tiến hành thông báo rộng rãi (trường hợp đấu thầu rộng rãi) nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho các nhà thầu chuẩn bị tham gia đấu thầu cụ thể. Đối với các gói thầu có sơ tuyển, trước khi đấu thầu chính...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. Kế hoạch đấu th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Mời thầu:
  • 1. Thông báo mời thầu
  • Sau khi có kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bên mời thầu tiến hành thông báo rộng rãi (trường hợp đấu thầu rộng rãi) nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho các nh...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu.
  • Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau:
  • Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền q...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông báo mời thầu
  • Sau khi có kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bên mời thầu tiến hành thông báo rộng rãi (trường hợp đấu thầu rộng rãi) nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho các nh...
  • Đối với các gói thầu có sơ tuyển, trước khi đấu thầu chính thức bên mời thầu cần tổ chức thông báo sơ tuyển.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6: Mời thầu: Right: 1. Điều kiện mời thầu:
  • Left: 2. Gửi thư mời thầu: Right: 2. Điều kiện dự thầu:
Target excerpt

Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư v...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Nộp hồ sơ dự thầu - tổ chức đóng thầu - thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu: 1. Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu: Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm hết hạn nộp thầu (thời điểm tổ chức đóng thầu) đến thời điểm công bố kết quả trúng thầu. Trường hợp phải kéo dài thời hạn có hiệu lực của hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Bảo lãnh dự thầu: - Bảo lãnh dự thầu được để riêng và nộp cùng với hồ sơ dự thầu. Tiền bảo lãnh dự thầu từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá gói thầu. Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất được quy định trong hồ sơ mời thầu để đảm bảo bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trừ tuyển chọn tư vấn) - Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị, tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. Đối với đấu thầu xây lắp giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng đối với nhà thầu trong nước được quy định chung là 10% tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá xét thầu: - Giá xét thầu do bên mời thầu xây dựng và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt, sau thời điểm đã đóng thầu và trước thời điểm mở thầu. - Giá xét thầu được duyệt là căn cứ để đánh giá các hồ sơ dự thầu. - Giá xét thầu không được vượt quá tổng mức đầu tư của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn đã được qui định trong hồ sơ mời thầu và đã được niêm phong cùng chung một túi tại thời điểm tổ chức đóng thầu, Sẽ được bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo thộti điểm (ngày giờ và địa điểm) đã ghi trong hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Đánh giá hồ sơ dụ thầu: 1. Đánh giá hồ sơ dự thầu tư vận: Áp dụng theo Mục V Phần thứ hai của Thông tư Liên bộ 02 TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại. 2. Đánh giá hồ sơ dự thầu về mua sắm vật tư thiết bị: Áp dụng theo Mục VI Phần thứ hai Thông tư Liên bộ 02 TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn và xếp hạng nhà thầu: Điểm chuẩn của các tiêu chuẩn và các tiêu chí cấu thành tiêu chuẩn được xác định bằng hệ thống thang điểm do người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt trước thời điểm mở thầu. Kết quả đánh giá và xếp hạng nhà thầu phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14

Điều 14: Trình duyệt kết quả đấu thầu: a) Trường hợp chi định thầu: + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án do UBND tinh quyết định đầu tư hoặc phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện (thành, thị) đối với các dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị) quyết định đầu tư. Hồ sơ gồm có: - Tờ trình của Chủ đầu tư - Tờ trình...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14: Trình duyệt kết quả đấu thầu:
  • a) Trường hợp chi định thầu:
  • + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án do UBND tinh quyết định đầu tư hoặc phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện (thành, thị) đối với các dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Trình duyệt kết quả đấu thầu:
  • a) Trường hợp chi định thầu:
  • + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án do UBND tinh quyết định đầu tư hoặc phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện (thành, thị) đối với các dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị...
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15

Điều 15: Phê duyệt kết quả đấu thầu và nhà thầu trúng thầu: Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt: 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý Đầu tư và Xây dựng). - Các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm thiết bị hoặc xây lắp có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên việc ph...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Phê duyệt và uỷ quyền phê duyệt kết quả đấu thầu: 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng) và kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm vật tư thiết bị hoặc xây lắp c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 43.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15: Phê duyệt kết quả đấu thầu và nhà thầu trúng thầu:
  • Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt:
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý Đầu tư và Xây dựng).
Added / right-side focus
  • Các gói thầu còn lại giao Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định trên cơ sở đề nghị của chủ đầu tư.
  • Các gói thầu còn lại có giá trị thấp hơn quy định trên được phép uỷ quyền cho cấp dưới mình một cấp phê duyệt.
  • Dự án thuộc nhóm C (theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng), người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án và Thủ trưởng cơ quan được uỷ quyền quyết định đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu t...
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt:
  • - Các gói thầu còn lại Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả đấu thầu trên cơ sở đề nghị của Chủ đầu tư và kết quả thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • - Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả đấu thầu trên cơ sở đề nghị của Chủ đầu tư và kết quả thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15: Phê duyệt kết quả đấu thầu và nhà thầu trúng thầu: Right: Điều 43. Phê duyệt và uỷ quyền phê duyệt kết quả đấu thầu:
  • Left: 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý Đầu tư và Xây dựng). Right: Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng) và kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá...
  • Left: - Các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm thiết bị hoặc xây lắp có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên việc phê duyệt thực hiện theo Mục 1 Điều 43 của Quy ch... Right: Các gói thầu tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên và các gói thầu mua sắm thiết bị hoặc xây lắp có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên phải trình Thủ tướng Chính phủ thông qua trước phê duyệt kết quả...
Target excerpt

Điều 43. Phê duyệt và uỷ quyền phê duyệt kết quả đấu thầu: 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng) và kết quả lựa chọn nhà t...

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Công bố kết quả đấu thầu, thương thảo hoàn thiện hợp đồng: Bên mời thầu chỉ được phép công bố kết quả đấu thầu, thông báo trúng thầu và tiến hành thương thảo hoàn thiện hợp đồng sau khi có văn bản phê duyệt nhà thầu trúng thầu của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. 1. Thông báo trúng thầu: Sau khi có quyết định phê duyệt kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Chỉ phí đấu thầu: Tùy theo tính chất và quy mô của từng gói thầu, bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu trên nguyên tắc bảo đảm các quy định về chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước, ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ phí nào khác của nhà thầu. Kinh phí tổ chức đấu thầu và xét thầu của bên mời thầu, chi phí thẩm định kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Kiểm tra thực hiện hợp đồng: Bên mời thầu có trách nhiệm ký kết hợp đồng theo quy định và nắm tình hình thực hiện hợp đồng của các nhà thầu để cung cấp thông tin kịp thời cho các cơ quan Kế hoạch và Đầu tư, Quản lý xây dựng, Tài chính và các ngành liên quan có chức năng để giám sát quá trình thực hiện các Quyết định phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19

Điều 19: Bảo mật hồ sơ: Bên mời thầu có trách nhiệm bạo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định. Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xét...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Xử lý vi phạm. Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu, biểu hiện dưới các hình thức tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng, móc ngoặc, hối lộ... trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại về kinh tế và đều phải bị xử lý: Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không...

Open section

This section explicitly points to `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19: Bảo mật hồ sơ:
  • Bên mời thầu có trách nhiệm bạo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định.
  • Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xét chọn...
Added / right-side focus
  • Điều 45. Xử lý vi phạm.
  • Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu, biểu hiện dưới các hình thức tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng, móc ngoặc, hối lộ...
  • trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại về kinh tế và đều phải bị xử lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 19: Bảo mật hồ sơ:
  • Bên mời thầu có trách nhiệm bạo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định.
  • Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xét chọn...
Target excerpt

Điều 45. Xử lý vi phạm. Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu, biểu hiện dưới các hình thức tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng, móc ngoặc, hối lộ... trong quá trình đấu thầu đều được coi là h...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA-THANH TRA-XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Kiểm tra thanh tra việc tổ chức đấu thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra việc tổ chức đấu thầu các dự án đầu tư, tiến hành tổ chức thanh tra đối với các hành vi có dấu hiệu vi phạm Quy chế đấu thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Xử lý vi phạm: Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu biểu hiện dưới mọi hình thức (như tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng móc ngoặc hối lộ...) trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại kinh tế và đều bị xử lý. Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Những vấn đề chuyển tiếp sau thời điểm ban hành Quyết định này: Các dự án hoặc công trình, hạng mục công trình đã hết hạn nộp hồ sơ dự thầu đúng qui định hiện hành thì tiếp tục thực hiện theo qui định của Quyết định 1494/QĐ.UB ngày 23/4/97 của UBND tỉnh. Các dự án hoặc công trình, hạng mục công trình khác (ngoài qui định ở kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Định kỳ hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp tình hình thực hiện công tác đấu thầu trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, Ngành liên quan. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, các ngành, địa phương, đơn vị liên quan cần phản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế đấu thầu
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích các thuật ngữ. Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu. 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu. 3. "Bên mời thầu" là chủ đ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu. Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm: a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. b) Các dự án đầu tư liê...
Điều 3. Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng. 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi. Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia. Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu. Đối với những gói thầu lớn...
Điều 4. Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng. Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu. b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước. 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án. b) Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nước ngoài có quy định trong hiệp địn...
Điều 8. Điều 8. Thuyết minh và sửa đổi tài liệu đấu thầu. Các nhà thầu không được phép thay đổi hồ sơ dự thầu sau khi đã hết thời hạn nộp thầu. Trong quá trình đánh giá và so sánh các hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm sáng tỏ một số vấn đề nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản hồ sơ dự thầu và giá bỏ thầu. Những đề ngh...