Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định thực hiện quy chê đấu thầu các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định thực hiện quy chế đấu thầu các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số: 1494/QĐ-UB ngày 23/4/1997 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ đầu tư các dự án căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Xuân Hùng QUY ĐỊNH Thực hiện quy chế đấu thầu trên địa bàn tỉnh N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1: Phạm vi: Qui định này cụ thể hóa một số nội dung nhằm thực hiện tốt Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 17/6/1996, Nghị định 93/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn Liên bộ số: 02/TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại, bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu và phưcmg thức áp dụng: 1. Hình thức lưa chon nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi: Hình thức đấu thầu này được khuyến khích và áp dụng rộng rãi, trên cơ sở tham gia của nhiều nhà thầu. b) Đấu thầu hạn chế: Hình thức đấu thầu mà bên mời thầu chỉ mời một số nhà thầu có khả năng đáp ứng các hồ sơ mời thầu, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các điều kiện để tiến hành tổ chức đấu thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền. 2. Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (đối với công trình xây dựng) hoặc dự toán đối với công trình mua sắm thiết bị; 3. Kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu được người có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Kế hoạch đấu thầu và nhân sự đấu thầu: I. Kế hoạch đấu thầu dự án: Kế hoạch đấu thầu của dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần của dự án theo giai đoạn đầu tư....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu: 1. Hồ sơ mời thầu: - Hồ sơ mời thầu phải được người quyết định đầu tư phê duyệt. Nội dung phải thể hiện đầy đủ về tính chất, yêu cầu kỹ thuật... cũng như cách chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu. Đối với đấu thầu xây lắp yêu cầu hồ sơ thiết kế-và bản tiên lượng phải được xác định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Mời thầu: 1. Thông báo mời thầu Sau khi có kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bên mời thầu tiến hành thông báo rộng rãi (trường hợp đấu thầu rộng rãi) nhằm cung cấp thông tin ban đầu cho các nhà thầu chuẩn bị tham gia đấu thầu cụ thể. Đối với các gói thầu có sơ tuyển, trước khi đấu thầu chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Nộp hồ sơ dự thầu - tổ chức đóng thầu - thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu: 1. Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu: Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu được tính từ thời điểm hết hạn nộp thầu (thời điểm tổ chức đóng thầu) đến thời điểm công bố kết quả trúng thầu. Trường hợp phải kéo dài thời hạn có hiệu lực của hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Bảo lãnh dự thầu: - Bảo lãnh dự thầu được để riêng và nộp cùng với hồ sơ dự thầu. Tiền bảo lãnh dự thầu từ 1% đến 3% tổng giá trị ước tính giá gói thầu. Trong một số trường hợp, bên mời thầu có thể quy định mức nộp tiền bảo lãnh thống nhất được quy định trong hồ sơ mời thầu để đảm bảo bí mật về mức giá dự thầu cho các nhà thầu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trừ tuyển chọn tư vấn) - Đối với đấu thầu mua sắm vật tư thiết bị, tùy theo loại hình và quy mô của hợp đồng, tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng từ 10% đến 15% tổng giá trị hợp đồng. Đối với đấu thầu xây lắp giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng đối với nhà thầu trong nước được quy định chung là 10% tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giá xét thầu: - Giá xét thầu do bên mời thầu xây dựng và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt, sau thời điểm đã đóng thầu và trước thời điểm mở thầu. - Giá xét thầu được duyệt là căn cứ để đánh giá các hồ sơ dự thầu. - Giá xét thầu không được vượt quá tổng mức đầu tư của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Mở thầu: Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn đã được qui định trong hồ sơ mời thầu và đã được niêm phong cùng chung một túi tại thời điểm tổ chức đóng thầu, Sẽ được bên mời thầu tiếp nhận và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật. Việc mở thầu được tiến hành công khai theo thộti điểm (ngày giờ và địa điểm) đã ghi trong hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Đánh giá hồ sơ dụ thầu: 1. Đánh giá hồ sơ dự thầu tư vận: Áp dụng theo Mục V Phần thứ hai của Thông tư Liên bộ 02 TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại. 2. Đánh giá hồ sơ dự thầu về mua sắm vật tư thiết bị: Áp dụng theo Mục VI Phần thứ hai Thông tư Liên bộ 02 TTLB ngày 25/2/1997 của Bộ Kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn và xếp hạng nhà thầu: Điểm chuẩn của các tiêu chuẩn và các tiêu chí cấu thành tiêu chuẩn được xác định bằng hệ thống thang điểm do người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt trước thời điểm mở thầu. Kết quả đánh giá và xếp hạng nhà thầu phải trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Trình duyệt kết quả đấu thầu: a) Trường hợp chi định thầu: + Bên mời thầu gửi hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với dự án do UBND tinh quyết định đầu tư hoặc phòng Kế hoạch và Đầu tư huyện (thành, thị) đối với các dự án do Chủ tịch UBND huyện (thành, thị) quyết định đầu tư. Hồ sơ gồm có: - Tờ trình của Chủ đầu tư - Tờ trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Phê duyệt kết quả đấu thầu và nhà thầu trúng thầu: Phê duyệt và ủy quyền phê duyệt: 1. Đối với dự án sử dụng vốn Nhà nước thuộc nhóm A (theo Điều lệ quản lý Đầu tư và Xây dựng). - Các gói thầu tuyển chọn tư vấn có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên, các gói thầu mua sắm thiết bị hoặc xây lắp có giá trị từ 50 tỷ đồng trở lên việc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Công bố kết quả đấu thầu, thương thảo hoàn thiện hợp đồng: Bên mời thầu chỉ được phép công bố kết quả đấu thầu, thông báo trúng thầu và tiến hành thương thảo hoàn thiện hợp đồng sau khi có văn bản phê duyệt nhà thầu trúng thầu của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. 1. Thông báo trúng thầu: Sau khi có quyết định phê duyệt kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Chỉ phí đấu thầu: Tùy theo tính chất và quy mô của từng gói thầu, bên mời thầu có thể bán hồ sơ mời thầu trên nguyên tắc bảo đảm các quy định về chế độ tài chính hiện hành của Nhà nước, ngoài ra không được thu bất kỳ loại lệ phí nào khác của nhà thầu. Kinh phí tổ chức đấu thầu và xét thầu của bên mời thầu, chi phí thẩm định kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Kiểm tra thực hiện hợp đồng: Bên mời thầu có trách nhiệm ký kết hợp đồng theo quy định và nắm tình hình thực hiện hợp đồng của các nhà thầu để cung cấp thông tin kịp thời cho các cơ quan Kế hoạch và Đầu tư, Quản lý xây dựng, Tài chính và các ngành liên quan có chức năng để giám sát quá trình thực hiện các Quyết định phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Bảo mật hồ sơ: Bên mời thầu có trách nhiệm bạo quản hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu theo chế độ bảo mật thông tin do Nhà nước quy định. Trong quá trình tổ chức đánh giá và xét chọn hồ sơ dự thầu, bên mời thầu cũng như các chuyên gia có liên quan không được phép tiết lộ những thông tin có liên quan đến quá trình đấu thầu và xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KIỂM TRA-THANH TRA-XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Kiểm tra thanh tra việc tổ chức đấu thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra việc tổ chức đấu thầu các dự án đầu tư, tiến hành tổ chức thanh tra đối với các hành vi có dấu hiệu vi phạm Quy chế đấu thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Xử lý vi phạm: Mọi hành vi thực hiện sai Quy chế đấu thầu biểu hiện dưới mọi hình thức (như tiết lộ bí mật hồ sơ, tài liệu và thông tin, thông đồng móc ngoặc hối lộ...) trong quá trình đấu thầu đều được coi là hành động gây thiệt hại kinh tế và đều bị xử lý. Nếu nhà thầu vi phạm sẽ bị loại khỏi danh sách dự thầu và không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Những vấn đề chuyển tiếp sau thời điểm ban hành Quyết định này: Các dự án hoặc công trình, hạng mục công trình đã hết hạn nộp hồ sơ dự thầu đúng qui định hiện hành thì tiếp tục thực hiện theo qui định của Quyết định 1494/QĐ.UB ngày 23/4/97 của UBND tỉnh. Các dự án hoặc công trình, hạng mục công trình khác (ngoài qui định ở kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Định kỳ hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp tình hình thực hiện công tác đấu thầu trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo UBND tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, Ngành liên quan. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, các ngành, địa phương, đơn vị liên quan cần phản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối trên địa bàn Tỉnh Nghệ An