Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các Tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại các Tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH P...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 754/QĐ-UB ngày 30/6/1995 của UBND tỉnh Gia Lai ''V/v Ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích các đề tài nghiên cứu khoa học - công nghệ và triển khai áp dụng các tiến bộ khoa học - công nghệ vào sản xuất và đời sống'' và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 754/QĐ-UB ngày 30/6/1995 của UBND tỉnh Gia Lai ''V/v Ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích các đề tài nghiên cứu khoa học
  • công nghệ và triển khai áp dụng các tiến bộ khoa học
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: công nghệ vào sản xuất và đời sống'' và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn để đầu tư vào lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, phát triển nông thôn và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong một số lĩnh vực nhằm góp phần phát triển sản xuất, giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động. 2. Các tổ chức tín dụng cho va...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng trong hoạt động quản lý, tư vấn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và phát triển công nghệ và áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất và đời sống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng trong hoạt động quản lý, tư vấn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và phát triển công nghệ và áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất và đời sống.
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng vay vốn tại các tổ chức tín dụng trên địa bàn để đầu tư vào lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, phát triển nông thôn và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong một số lĩnh vực nhằm góp...
  • Các tổ chức tín dụng cho vay đối với khách hàng theo quy định của pháp luật thực hiện hỗ trợ lãi suất, bao gồm:
  • Các ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở trên địa bàn tỉnh (gọi chung là các tổ chức tín dụng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay, thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Các khoản vay quá hạn trả nợ, được gia hạn nợ và thời gian vay thực tế vượt quá thời gian được hỗ trợ lãi suất theo quy định thì k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Các hoạt động quản lý và nghiên cứu khoa học, nghiên cứu & phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là nghiên cứu & triển khai) và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ (viết tắt là KHCN) thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội ở tất cả các cấp, ngành, đơn vị, cá nhân trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các hoạt động quản lý và nghiên cứu khoa học, nghiên cứu & phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là nghiên cứu & triển khai) và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ (viết tắt là KHCN) thuộc tất cả cá...
Removed / left-side focus
  • 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay, thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ lãi suất.
  • Các khoản vay quá hạn trả nợ, được gia hạn nợ và thời gian vay thực tế vượt quá thời gian được hỗ trợ lãi suất theo quy định thì không được tính hỗ trợ lãi suất đối với khoảng thời gian quá hạn trả...
  • 3. Không được hỗ trợ lãi suất cho các khoản vay không thuộc đối tượng quy định và các khoản vay đảo nợ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả” tại Quy định này được hiểu là các phương án, dự án sản xuất kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định của các tổ chức tín dụng, trong đó cơ bản nhất là chứng minh được khả năng hoàn trả được nợ (nợ gốc và nợ lãi) đầy đủ, đúng hạn cho tổ chức...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học & Công nghệ, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học & công nghệ trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Khoa học & Công nghệ, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học & c...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • “Phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả” tại Quy định này được hiểu là các phương án, dự án sản xuất kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện vay vốn theo quy định của các tổ chức tín dụng, tr...
  • nông nghiệp và phát triển nông thôn” tại Quy định này được hiểu là các khách hàng thuộc ngành nông, lâm, thủy sản trong hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành tại Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn để hỗ trợ lãi suất được trích từ ngân sách tỉnh và được cân đối trong kế hoạch thu, chi ngân sách địa phương năm 2013.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Hội đồng tư vấn KHCN Là các Hội đồng KHCN chuyên ngành được cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền thành lập để tư vấn về chuyên môn trong quá trình quản lý Nhà nước đối với hoạt động KHCN, gồm: xác định nhiệm vụ, tuyển chọn và đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Hội đồng tư vấn KHCN
  • Là các Hội đồng KHCN chuyên ngành được cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền thành lập để tư vấn về chuyên môn trong quá trình quản lý Nhà nước đối với hoạt động KHCN, gồm:
  • xác định nhiệm vụ, tuyển chọn và đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn để hỗ trợ lãi suất được trích từ ngân sách tỉnh và được cân đối trong kế hoạch thu, chi ngân sách địa phương năm 2013.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2

Chương 2 CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương V:

Chương V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất: 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất, chủ trang trại có phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, có đủ điều kiện vay vốn, không có nợ xấu, vay vốn nhằm mục đích: - Trồng các loại cây hàng năm: Lúa, ngô, lạc, cây lư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định hướng nhiệm vụ KHCN Trên cơ sở mục tiêu, chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, đề án phát triển KHCN của Trung ương và địa phương; từ yêu cầu lãnh đạo và chỉ đạo của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân (HĐND) và Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; nhu cầu phát triển của các ngành, địa phương, Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Định hướng nhiệm vụ KHCN
  • Trên cơ sở mục tiêu, chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế
  • chiến lược, đề án phát triển KHCN của Trung ương và địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất:
  • Các doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất, chủ trang trại có phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, có đủ điều kiện vay vốn, không có nợ xấ...
  • - Trồng các loại cây hàng năm: Lúa, ngô, lạc, cây lương thực có hạt khác, cây lấy củ có chất bột, rau, đậu, nấm các loại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian và mức hỗ trợ lãi suất 1. Hỗ trợ lãi suất thời gian tối đa 12 tháng cho các khoản vay mới ngắn hạn, trung, dài hạn bằng đồng Việt Nam, được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2013. 2. Mức hỗ trợ lãi suất: 4%/năm tính trên số tiền vay và thời hạn vay thực tế nằm trong...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức xác định nhiệm vụ Hằng năm, trên cơ sở tổng hợp đề xuất của các cơ quan, tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh và yêu cầu của các tổ chức, cá nhân có thẩm quyền, Sở KH&CN tổng hợp danh mục nhiệm vụ KHCN trình Chủ tịch UBND tỉnh thành lập các Hội đồng KHCN chuyên ngành theo từng nhóm ngành, lĩnh vực (hoặc ủy quyền cho H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức xác định nhiệm vụ
  • Hằng năm, trên cơ sở tổng hợp đề xuất của các cơ quan, tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh và yêu cầu của các tổ chức, cá nhân có thẩm quyền, Sở KH&CN tổng hợp danh mục nhiệm vụ KHCN trình Chủ t...
  • Nhiệm vụ của các Hội đồng KHCN xác định nhiệm vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian và mức hỗ trợ lãi suất
  • 1. Hỗ trợ lãi suất thời gian tối đa 12 tháng cho các khoản vay mới ngắn hạn, trung, dài hạn bằng đồng Việt Nam, được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày...
  • 2. Mức hỗ trợ lãi suất: 4%/năm tính trên số tiền vay và thời hạn vay thực tế nằm trong khoảng thời gian được hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất 1. Khi thu lãi tiền vay của khách hàng, các tổ chức tín dụng thu toàn bộ lãi vay theo hợp đồng tín dụng và lập Giấy xác nhận số tiền lãi hỗ trợ phải trả; khi kết thúc kỳ hỗ trợ lãi suất, chậm nhất sau 7 ngày làm việc từ khi được ngân sách cấp nguồn hỗ trợ lãi suất, các tổ chức tín dụng c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp ( dưới đây gọi tắt là tuyển chọn ) nhiệm vụ nghiên cứu cấp từ Ngân sách sự nghiệp khoa học tỉnh. 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động KH&CN. 2. Cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án ( làm chủ nhiệm đề tài, dự án ) phải có chuyên mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp ( dưới đây gọi tắt là tuyển chọn ) nhiệm vụ nghiên cứu cấp từ Ngân sách sự nghiệp khoa học tỉnh.
  • 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động KH&CN.
  • 2. Cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án ( làm chủ nhiệm đề tài, dự án ) phải có chuyên môn, học vị khoa học cùng lĩnh vực của đề tài, dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất
  • 1. Khi thu lãi tiền vay của khách hàng, các tổ chức tín dụng thu toàn bộ lãi vay theo hợp đồng tín dụng và lập Giấy xác nhận số tiền lãi hỗ trợ phải trả
  • khi kết thúc kỳ hỗ trợ lãi suất, chậm nhất sau 7 ngày làm việc từ khi được ngân sách cấp nguồn hỗ trợ lãi suất, các tổ chức tín dụng chuyển trả cho khách hàng số tiền lãi được hỗ trợ và lập Giấy xá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan 1. Đối với khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a) Thực hiện các các quy định về vay vốn, hỗ trợ lãi suất theo đúng quy định này. Thực hiện các quy định của tổ chức tín dụng về thủ tục vay vốn, điều kiện vay vốn, thủ tục hỗ trợ lãi suất và chế độ báo cáo theo quy định...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng hồ sơ nghiên cứu đăng ký dự tuyển chủ trì đề tài, dự án ( hoặc phục vụ đánh giá hồ sơ theo hình thức giao trực tiếp ) Vận dụng theo biểu mẫu do Bộ Khoa học & Công nghệ ban hành để áp dụng cho từng lĩnh vực khác nhau. Đối với các loại hình chưa có biểu mẫu hướng dẫn, giao Sở Khoa học & Công nghệ xây dựng và phát hành bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xây dựng hồ sơ nghiên cứu đăng ký dự tuyển chủ trì đề tài, dự án ( hoặc phục vụ đánh giá hồ sơ theo hình thức giao trực tiếp )
  • Vận dụng theo biểu mẫu do Bộ Khoa học & Công nghệ ban hành để áp dụng cho từng lĩnh vực khác nhau.
  • Đối với các loại hình chưa có biểu mẫu hướng dẫn, giao Sở Khoa học & Công nghệ xây dựng và phát hành biểu mẫu phù hợp với các loại hình và đặc thù của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan
  • 1. Đối với khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất:
  • a) Thực hiện các các quy định về vay vốn, hỗ trợ lãi suất theo đúng quy định này.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 3

Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương X:

Chương X: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định và định kỳ 6 tháng 1 lần báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức tuyển chọn ( hoặc xét duyệt hồ sơ nghiên cứu ) Trên cơ sở danh mục nhiệm vụ được phê duyệt, ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học & Công nghệ thành lập các Hội đồng KHCN chuyên ngành để tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện ( theo hình thức tuyển chọn ) hoặc tổ chức xét duyệt đề cương chi tiết và hồ sơ nghiên cứu (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức tuyển chọn ( hoặc xét duyệt hồ sơ nghiên cứu )
  • Trên cơ sở danh mục nhiệm vụ được phê duyệt, ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học & Công nghệ thành lập các Hội đồng KHCN chuyên ngành để tổ chức tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện ( theo hình thức...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Sở Tài chính, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định và định kỳ 6 tháng 1 lần báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có vướng mắc hoặc những vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức, UBND các huyện, thành phố, thị xã kịp thời phản ảnh về Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh và Sở Tài chính để tổng hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cơ cấu, thành phần và nhiệm vụ của Hội đồng tuyển chọn Cơ cấu Hội đồng KHCN tuyển chọn gồm: 2/3 là các nhà khoa học có chuyên môn phù hợp về lĩnh vực nghiên cứu, 1/3 là các nhà quản lý ( cần thiết có thể có các nhà doanh nghiệp ) có kinh nghiệm và am hiểu về lĩnh vực nghiên cứu và khả năng đánh giá khả năng áp dụng kết quả của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cơ cấu, thành phần và nhiệm vụ của Hội đồng tuyển chọn
  • Cơ cấu Hội đồng KHCN tuyển chọn gồm:
  • 2/3 là các nhà khoa học có chuyên môn phù hợp về lĩnh vực nghiên cứu, 1/3 là các nhà quản lý ( cần thiết có thể có các nhà doanh nghiệp ) có kinh nghiệm và am hiểu về lĩnh vực nghiên cứu và khả năn...
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có vướng mắc hoặc những vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức, UBND các huyện, thành phố, thị xã kịp thời phản ảnh về Chi nhánh Ngân hàng N...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động khoa học và công nghệ, bao gồm: - Nghiên cứu khoa học; - Nghiên cứu và phát triển công nghệ; (Hai hoạt động trên gọi tắt là nghiên cứu & triển khai) - Dịch vụ khoa học và công nghệ; - Hoạt động phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý...
Chương II: Chương II: VỀ XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
Chương III: Chương III: TỔ CHỨC TUYỂN CHỌN (HOẶC GIAO TRỰC TIẾP) TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
Điều 11 Điều 11 Thẩm định dự toán Giao cho Giám đốc Sở Khoa học & Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành chức năng tổ chức thẩm định dự toán kinh phí của các đề tài, dự án đã được thông qua Hội đồng KHCN chuyên ngành tuyển chọn ( hoặc đánh giá hồ sơ ) và đã hoàn chỉnh lại theo góp ý của Hội đồng. Trong trường hợp dự toán của các đề tài, dự á...
Điều 12. Điều 12. Thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách Nhà nước Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ KH&CN dưới mọi hình thức hợp pháp.
Chương IV: Chương IV: HỘI ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 13. Điều 13. Nguyên tắc, hình thức hợp đồng KH&CN 1. Hợp đồng KH&CN được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, thoả thuận, bình đẳng, đúng pháp luật. 2. Hợp đồng KH&CN gồm có: Hợp đồng nghiên cứu khoa học & phát triển công nghệ; hợp đồng chuyển giao công nghệ; hợp đồng dịch vụ KH&CN. 3. Hợp đồng KH&CN phải được lập thành văn bản.
Điều 14. Điều 14. Nội dung chủ yếu của Hợp đồng KH&CN 1. Hợp đồng nghiên cứu khoa học & phát triển công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ, tài khoản của các bên tham gia hợp đồng; b) Tên nhiệm vụ KH&CN, nội dung và kết quả chủ yếu phải đạt; c) Địa điểm, thời hạn, phương thức thực hiện hợp đồng; d) Quy định việc sử dụng...