Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh Right: Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn” Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn” Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn hóa, Thể t...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông, Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Kim Cự QUY CHẾ Quản lý Nhà nước...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ.
  • Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Giao thông, Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường bộ đối với đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác quản lý, du...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. a) Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng. b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo Thông tư số 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • a) Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng.
  • b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Giao thông Vận tải.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường bộ đối với đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • Những công trình giao thông nông thôn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • Left: Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh; Right: 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cơ quan, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy ước từ ngữ Trong Quy chế này, các quy ước và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Các huyện, thành phố, thị xã sau đây gọi là “cấp huyện”; - Các xã, phường, thị trấn sau đây gọi là “cấp xã”; - Đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã quản lý sau đây gọi là “đường huyện”; - Đường giao thông nông thôn các xã, p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. 1. Khái niệm về đường bộ, công trình đường bộ và kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. - Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. - Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khái niệm về đường bộ, công trình đường bộ và kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • - Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.
  • - Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống...
Removed / left-side focus
  • - Các huyện, thành phố, thị xã sau đây gọi là “cấp huyện”;
  • - Các xã, phường, thị trấn sau đây gọi là “cấp xã”;
  • - Đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã quản lý sau đây gọi là “đường huyện”;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quy ước từ ngữ Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Left: Trong Quy chế này, các quy ước và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn 1. Mục đích: - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình: Nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới công trình đường bộ. a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình; tổ chức thẩm định và phê duyệt trước khi nghiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới công trình đường bộ.
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình
  • tổ chức thẩm định và phê duyệt trước khi nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Removed / left-side focus
  • - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình:
  • Nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng;
  • - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng để đảm bảo tuổi thọ công trình, hiệu quả đầu tư, góp phần khai thác tối đa những lợi ích kinh tế - xã hội của công trình đó mang lại, đồng thời giảm thiểu về tai nạn gi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mục đích, yêu cầu quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn Right: Điều 13. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng 1. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng - Đối với đường huyện quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng và bảo trì các công trình đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý; hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì cô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ. 1. Nguyên tắc quy hoạch thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ. 2. Đối với quy hoạch phát triển hệ thống giao thông cấp tỉnh áp dụng theo khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ. 3. Đối với quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ.
  • 1. Nguyên tắc quy hoạch thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ.
  • 2. Đối với quy hoạch phát triển hệ thống giao thông cấp tỉnh áp dụng theo khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng
  • 1. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng
  • Đối với đường huyện quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng và bảo trì các công trình đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn sử dụng duy tu, bảo dưỡng Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: gồm các nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, chi sự nghiệp giao thông, thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông, tăng thu ngân sách hằn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý quy hoạch phát triển giao thông đường bộ. 1. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông đường bộ a) Quỹ đất dành cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý quy hoạch phát triển giao thông đường bộ.
  • 1. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông đường bộ
  • a) Quỹ đất dành cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải được Ủy...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn sử dụng duy tu, bảo dưỡng
  • Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn bao gồm:
  • - Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thực hiện duy tu, bảo dưỡng Tất cả các công trình sau khi được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng thì bắt đầu tiến hành thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì. 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông nông thôn: Kế hoạch quản lý,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ. 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng. a) Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ.
  • 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng.
  • a) Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự thực hiện duy tu, bảo dưỡng
  • Tất cả các công trình sau khi được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng thì bắt đầu tiến hành thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng v...
  • 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông nông thôn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng Nguồn vốn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông hàng năm được tổng hợp quyết toán vào ngân sách cấp huyện và cấp xã theo chế độ quy định. Đối với những nguồn vốn thực hiện duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông theo quy định phải quản...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị. 1. Đường tỉnh a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ. b) Mã số đường tỉnh để đặt số hiệu của hệ thống đường tỉnh, thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 30 củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị.
  • 1. Đường tỉnh
  • a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng
  • Nguồn vốn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông hàng năm được tổng hợp quyết toán vào ngân sách cấp huyện và cấp xã theo chế độ quy định. Đối với những nguồn vốn thự...
  • Tài chính (đối với nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường huyện quản lý) và Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp (đối với nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường xã quản lý) làm thủ tục ghi t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý, duy tu bảo dưỡng 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải: - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, duy tu bảo dưỡng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Căn cứ nguồn vốn quản lý, duy tu bảo dưỡng được cấp có thẩm qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung công tác quản lý đường bộ. 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
  • 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ
  • a) Đối với cầu đường bộ:
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải:
  • - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, duy tu bảo dưỡng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
  • Căn cứ nguồn vốn quản lý, duy tu bảo dưỡng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hằng năm, dự kiến phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm quản lý, duy tu bảo dưỡng Right: Điều 8. Nội dung công tác quản lý đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo Hàng quý cán bộ quản lý cấp xã tổng hợp khối lượng thực hiện gửi lên đơn vị phụ trách cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi lên đơn vị phụ trách cấp tỉnh (qua Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính), thời gian gửi báo cáo chậm nhất trước ngày 20 của tháng cuối q...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ. Nội dung công tác bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ.
  • Nội dung công tác bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo
  • Hàng quý cán bộ quản lý cấp xã tổng hợp khối lượng thực hiện gửi lên đơn vị phụ trách cấp huyện
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi lên đơn vị phụ trách cấp tỉnh (qua Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính), thời gian gửi báo cáo chậm nhất trước ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đơn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung kịp thời./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
  • 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản.
  • 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đơn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ. 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường bộ để phục vụ cho công tác bảo trì đường bộ và đầu tư xây dựng. 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và...
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình bảo trì, khai khác công trình đường bộ. Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình, khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7 và 10 của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013.
Điều 14. Điều 14. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ. Quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng đến an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định tại Khoản 2, Điều 13 của quy định này xem xét phê duyệt điều chỉnh quy trình bảo trì côn...
Điều 15. Điều 15. Quy trình khai thác công trình đường bộ. 1. Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn của Tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình nhằm bảo đảm cho việc khai thác công trình đúng công suất, công năng, b...
Điều 16. Điều 16. Tài liệu phục vụ công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ. 1. Các tài liệu phục vụ công tác quản lý, bảo trì và khai thác công trình đường bộ, bao gồm các nội dung: a) Văn bản pháp lý liên quan như chủ trương xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; văn bản...
Điều 17. Điều 17. Xử lý đối với công trình đường bộ hư hỏng không đảm bảo an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế. 1) Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình đường bộ có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, kiểm định đánh giá chất lượng cô...
Điều 18. Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ. 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước. a) Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống tỉnh lộ và các công trình khác được giao quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện lập k...
Điều 19. Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ. 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Đối với công trình BOT và công trình khác dự án khác, doanh nghiệp dự án căn cứ kế hoạch và c...