Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 40
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn” Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn” Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Văn hóa, Thể t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 07/9/2012 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh. a) Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng. b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo Thông tư số 1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường bộ đối với đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác quản lý, du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường bộ đối với đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • Những công trình giao thông nông thôn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • a) Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương, gồm: Đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng.
  • b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Giao thông Vận tải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Left: 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cơ quan, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. 1. Khái niệm về đường bộ, công trình đường bộ và kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. - Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ. - Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy ước từ ngữ Trong Quy chế này, các quy ước và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Các huyện, thành phố, thị xã sau đây gọi là “cấp huyện”; - Các xã, phường, thị trấn sau đây gọi là “cấp xã”; - Đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã quản lý sau đây gọi là “đường huyện”; - Đường giao thông nông thôn các xã, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Các huyện, thành phố, thị xã sau đây gọi là “cấp huyện”;
  • - Các xã, phường, thị trấn sau đây gọi là “cấp xã”;
  • - Đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã quản lý sau đây gọi là “đường huyện”;
Removed / left-side focus
  • 1. Khái niệm về đường bộ, công trình đường bộ và kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • - Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.
  • - Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ. Right: Điều 2. Quy ước từ ngữ
  • Left: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. Right: Trong Quy chế này, các quy ước và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông, Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Kim Cự QUY CHẾ Quản lý Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Giao thông, Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ.
  • Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ. 1. Nguyên tắc quy hoạch thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ. 2. Đối với quy hoạch phát triển hệ thống giao thông cấp tỉnh áp dụng theo khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ. 3. Đối với quy hoạch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng 1. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng - Đối với đường huyện quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng và bảo trì các công trình đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý; hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng
  • 1. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng
  • Đối với đường huyện quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng và bảo trì các công trình đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ.
  • 1. Nguyên tắc quy hoạch thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ.
  • 2. Đối với quy hoạch phát triển hệ thống giao thông cấp tỉnh áp dụng theo khoản 2, Điều 7 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý quy hoạch phát triển giao thông đường bộ. 1. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông đường bộ a) Quỹ đất dành cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b)...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn sử dụng duy tu, bảo dưỡng Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: gồm các nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, chi sự nghiệp giao thông, thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông, tăng thu ngân sách hằn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn sử dụng duy tu, bảo dưỡng
  • Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn bao gồm:
  • - Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý quy hoạch phát triển giao thông đường bộ.
  • 1. Quỹ đất dành cho phát triển giao thông đường bộ
  • a) Quỹ đất dành cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định theo quy hoạch phát triển giao thông vận tải được Ủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ. 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng. a) Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thực hiện duy tu, bảo dưỡng Tất cả các công trình sau khi được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng thì bắt đầu tiến hành thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì. 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông nông thôn: Kế hoạch quản lý,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự thực hiện duy tu, bảo dưỡng
  • Tất cả các công trình sau khi được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng thì bắt đầu tiến hành thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng v...
  • 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông nông thôn:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ.
  • 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng.
  • a) Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị. 1. Đường tỉnh a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ. b) Mã số đường tỉnh để đặt số hiệu của hệ thống đường tỉnh, thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 30 củ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng Nguồn vốn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông hàng năm được tổng hợp quyết toán vào ngân sách cấp huyện và cấp xã theo chế độ quy định. Đối với những nguồn vốn thực hiện duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông theo quy định phải quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng
  • Nguồn vốn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông hàng năm được tổng hợp quyết toán vào ngân sách cấp huyện và cấp xã theo chế độ quy định. Đối với những nguồn vốn thự...
  • Tài chính (đối với nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường huyện quản lý) và Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp (đối với nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường xã quản lý) làm thủ tục ghi t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị.
  • 1. Đường tỉnh
  • a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 3, Điều 4 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nội dung công tác quản lý đường bộ. 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý, duy tu bảo dưỡng 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải: - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, duy tu bảo dưỡng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Căn cứ nguồn vốn quản lý, duy tu bảo dưỡng được cấp có thẩm qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải:
  • - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, duy tu bảo dưỡng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
  • Căn cứ nguồn vốn quản lý, duy tu bảo dưỡng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hằng năm, dự kiến phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
Removed / left-side focus
  • 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
  • 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ
  • a) Đối với cầu đường bộ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung công tác quản lý đường bộ. Right: Điều 8. Trách nhiệm quản lý, duy tu bảo dưỡng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ. Nội dung công tác bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo Hàng quý cán bộ quản lý cấp xã tổng hợp khối lượng thực hiện gửi lên đơn vị phụ trách cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi lên đơn vị phụ trách cấp tỉnh (qua Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính), thời gian gửi báo cáo chậm nhất trước ngày 20 của tháng cuối q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo
  • Hàng quý cán bộ quản lý cấp xã tổng hợp khối lượng thực hiện gửi lên đơn vị phụ trách cấp huyện
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi lên đơn vị phụ trách cấp tỉnh (qua Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính), thời gian gửi báo cáo chậm nhất trước ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung công tác bảo trì công trình đường bộ.
  • Nội dung công tác bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đơn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung kịp thời./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đơn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
  • 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ: Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản.
  • 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ. 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường bộ để phục vụ cho công tác bảo trì đường bộ và đầu tư xây dựng. 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích, yêu cầu quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn 1. Mục đích: - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình: Nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích, yêu cầu quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn
  • - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình:
  • Nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ.
  • Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường...
  • 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và cả năm, cơ quan quản lý đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo về cơ sở hạ tầng do mình quản lý lên cơ quan cấp trên.
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình bảo trì, khai khác công trình đường bộ. Trách nhiệm lập quy trình, nội dung quy trình, khai thác công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 6, 7 và 10 của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12/12/2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ. 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới công trình đường bộ. a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận quy trình bảo trì do nhà thầu tư vấn thiết kế xây dựng công trình và nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình; tổ chức thẩm định và phê duyệt trước khi nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ. Quá trình thực hiện, nếu thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng đến an toàn, khả năng khai thác, chất lượng và tuổi thọ công trình đường bộ, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định tại Khoản 2, Điều 13 của quy định này xem xét phê duyệt điều chỉnh quy trình bảo trì côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy trình khai thác công trình đường bộ. 1. Quy trình khai thác công trình đường bộ là các chỉ dẫn của Tư vấn thiết kế, nhà cung cấp thiết bị, công nghệ quy định cách thức, trình tự, nội dung khai thác và sử dụng công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình nhằm bảo đảm cho việc khai thác công trình đúng công suất, công năng, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tài liệu phục vụ công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ. 1. Các tài liệu phục vụ công tác quản lý, bảo trì và khai thác công trình đường bộ, bao gồm các nội dung: a) Văn bản pháp lý liên quan như chủ trương xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý đối với công trình đường bộ hư hỏng không đảm bảo an toàn cho khai thác, công trình hết tuổi thọ thiết kế. 1) Cơ quan quản lý đường bộ khi phát hiện công trình đường bộ có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, kiểm định đánh giá chất lượng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ. 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước. a) Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống tỉnh lộ và các công trình khác được giao quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện lập k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ. 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Đối với công trình BOT và công trình khác dự án khác, doanh nghiệp dự án căn cứ kế hoạch và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra, sửa chữa, đánh giá sự an toàn và quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ. Việc kiểm tra, sửa chữa, đánh giá sự an toàn của công trình đường bộ và quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ thực hiện theo quy định tại các Điều 20 và Điều 21 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV BẢO VỆ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phạm vi đất dành cho đường bộ. 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giới hạn hành lang an toàn công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ áp dụng theo quy định tại khoản 2, Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP và tại các Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23 và Điều 24 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Công trình thiết yếu là các công trình được xác định theo Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT, cụ thể: a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh. b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ. c) Công trình viễn thông, điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 1. Thẩm quyền cấp giấy phép thi công Trước khi khởi công công trình, chủ đầu tư dự án công trình phải gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đấu nối đường nhánh vào tỉnh lộ. 1. Đường nhánh đấu nối vào tỉnh lộ bao gồm: a) Đường quốc lộ mới quy hoạch. b) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; c) Đường dẫn ra vào các cửa hàng xăng dầu, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ trên tỉnh lộ. d) Đường chuyên dùng: Đường lâm nghiệp, đường vào khu khai thác mỏ, đường phục vụ thi cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào tỉnh lộ. Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Chủ đầu tư dự án công trình phải gửi hồ sơ đến Sở Giao thông Vận tải để được xem xét chấp thuận thiết kế, phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào tỉnh lộ, quy định hồ sơ chấp thuận cụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối vào tỉnh lộ 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của Sở Giao thông Vận tải, chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo... phải thực hiện các thủ tục dưới đây: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ TUẦN TRA, KIỂM TRA BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ 1. Công tác tuần đường: a) Nhân viên tuần đường được bố trí chuyên trách ở Đơn vị bảo trì đường bộ; b) Nhiệm vụ tuần đường bao gồm: Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tuần tra, kiểm tra phạm vi đất của đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Phát hiện tình trạng bất thường, sự cố của công trình đường bộ, các công trình khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông và tai nạn, ùn tắc giao thông (chụp ảnh hiện trạng hư hỏng, tai nạn và báo cáo kịp thời); b) Đối với công trình đường bộ: Thống kê, nắm rõ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Thống kê, nắm rõ hệ thống cọc mốc giải phóng mặt bằng, cọc mốc lộ giới, hiện trạng phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đoạn tuyến được giao quản lý. b) Phát hiện kịp thời hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ; lập biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên 1. Nhân viên tuần đường: a) Chủ động nhắc nhở, giải thích, hướng dẫn các đối tượng vi phạm chấp hành quy định của pháp luật nhằm ngăn chặn ngay từ ban đầu hành vi vi phạm; b) Báo cáo kịp thời hành vi vi phạm, sự cố gây mất an toàn giao thông và kết quả xử lý ban đầu cho nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trình độ, năng lực của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm 1. Nhân viên tuần đường có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân bậc 5 (năm) trở lên; hiểu biết pháp luật, có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và giải thích pháp luật về giao thông đường bộ. 2. Tuần kiểm viên có trình độ chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tổ chức hoạt động tuần đường, tuần kiểm đường bộ 1. Nhân viên tuần đường phụ trách một đoạn tuyến hoặc công trình cầu, hầm phù hợp nội dung, nhiệm vụ tuần đường; chiều dài đoạn tuyến quy định như sau: a) Đường cấp I, II: từ 20 đến 25km/người. b) Đường cấp III: từ 25 đến 30km/người đối với đường qua đô thị; từ 30 đến 35km/người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trang phục, thiết bị phục vụ công tác tuần đường, tuần kiểm Thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 của Thông tư 47/2012/TT-BGTVT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ TẢI TRỌNG XE, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ, LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE BÁNH XÍCH TRÊN ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hàng siêu trường, siêu trọng, phương tiện vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng. 1. Hàng siêu trường, hàng siêu trọng Quy định về hàng siêu trường, siêu trọng thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 07/2010/TT-BGTVT. 2. Phương tiện vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Phương tiện vận chuyển hàng siêu trường, siêu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xe bánh xích gây hư hại mặt đường, xe quá tải, quá khổ giới hạn của đường bộ 1. Xe bánh xích gây hư hại mặt đường là loại xe di chuyển bằng bánh xích mà khi chạy trên đường, răng của bánh xích cắm trên mặt đường làm hư hại mặt đường. 2. Xe quá tải trọng của đường bộ là phương tiện giao thông cơ giới đường bộ có tổng trọng lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Cấp phép lưu hành xe bánh xích gây hư hại mặt đường, xe quá tải, quá khổ 1. Chỉ cấp Giấy phép lưu hành xe bánh xích, xe quá tải, quá khổ trên từng đoạn đường, tuyến đường bộ cụ thể và trong những trường hợp đặc biệt, khi không còn phương án vận chuyển nào khác phù hợp hơn hoặc không thể sử dụng chủng loại phương tiện vận tải đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ và thời gian xét cấp giấy phép lưu hành 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép lưu hành. a) Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe quá tải, quá khổ, xe bánh xích theo mẫu tại phụ lục số 06 và số 07 kèm theo Quy định này; kèm theo đơn có vẽ sơ đồ xe ghi đầy đủ các kích thước bao ngoài, khoảng cách các trục xe, chiều dài đuôi xe. Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thẩm quyền công bố tải trọng và khổ giới hạn cầu đường 1. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải công bố tải trọng, khổ giới hạn cầu đường trên các tuyến tỉnh lộ và các công trình khác do Sở trực tiếp quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện công bố tải trọng, khổ giới hạn cầu đường trên cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép lưu hành 1. Giám đốc Sở Giao thông vận tải cấp giấy phép lưu hành cho xe bánh xích, xe quá tải, quá khổ kể cả xe thuộc loại siêu trường, siêu trọng hoạt động trên mạng lưới đường bộ do Sở quản lý theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và ủy thác của Bộ Giao thông vận tải. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý đường bộ 1. Sở Giao thông Vận tải. a) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Trực tiếp quản lý hệ thống tỉnh lộ và các công trình khác theo phân cấp của UBND tỉnh; hư...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý đường bộ
  • 1. Sở Giao thông Vận tải.
  • a) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư trong quá trình thẩm định, phê duyệt các quy hoạch, các dự án đầu tư xây dựng công trình, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Sở Xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Lập, quản lý và sử dụng các hồ sơ tài liệu liên quan đến công tác quản lý công trình đường bộ được quy định tại Điều 16 của Quy định này. 2. Tổ chức tuần tra, kiểm tra và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải tại Thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII NGUỒN VỐN, THANH, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguồn vốn quản lý, bảo trì, bảo vệ và giải tỏa hành lang an toàn đường bộ. 1. Đối với hệ thống tỉnh lộ được bố trí từ nguồn vốn của Ngân sách tỉnh, nguồn Quỹ bảo trì đường bộ và nguồn vốn khác. 2. Đối với đường đô thị được bố trí từ nguồn vốn của Ngân sách thành phố, thị xã, Quỹ bảo trì đường bộ và nguồn vốn khác. 3. Đối với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thanh toán, quyết toán 1. Việc thanh toán, quyết toán vốn quản lý, bảo trì, bảo vệ và giải tỏa hành lang an toàn đường bộ thực hiện theo Thông tư liên tịch số 230/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/12/2012 của Liên bộ Tài chính - Giao thông vận tải về Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ. 2. Các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./. PHỤ LỤC 1 Mẫu Đơn đề nghị xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Ban hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.