Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 22
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 111/2002/QĐ-UB ngày 16/12/2002 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Khoa học & Công nghệ, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Tài chính; Công an tỉnh; Chi cục trưởng các Chi cục: Quản lý thị trườn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Khoa học công nghệ và môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Tài chính-Vật giá, Công an tỉnh, Chi cục trưởng Chi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 111/2002/QĐ-UB ngày 16/12/2002 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Khoa học & Công nghệ, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Tài chính
  • Công an tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
  • TM UBND TỈNH NGHỆ AN
Removed / left-side focus
  • Chi cục trưởng các Chi cục: Quản lý thị trường, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 111/2002/QĐ-UB ngày 16/12/2002 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 111/2002/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 2002 của UBND tỉnh Nghệ An)
  • Left: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Khoa học & Công nghệ, Kế hoạch & Đầu tư, Thương mại, Tài chính Right: UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Khoa học công nghệ và môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Tài chính-Vật giá, Công an tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất l...
  • Left: Công an tỉnh Right: Nguyễn Văn Hành
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của UBND trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này áp dụng trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và dịch vụ phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp tại quy định này bao gồm: Phân phức hợp, phân trộn (phân khoáng trộn), phân hữu cơ khoáng, phân hữu cơ sinh học, phân hữu cơ vi sinh, phân vi sinh (trong quy định này gọi chung là phân bón).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, cá nhân (gọi tắt là đơn vị) sản xuất, kinh doanh và dịch vụ phân bón trên địa bàn Nghệ An có trách nhiệm thi hành quy định này và các quy định khác của Pháp luật trong lĩnh vực chất lượng phân bón.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân phức hợp: Là loại phân đa yếu tố được sản xuất trên cơ sở hóa hợp các loại nguyên liệu. 2. Phân trộn: Là loại phân đa yếu tố được sản xuất bằng cách trộn cơ giới nhiều loại phân đơn. 3. Phân hữu cơ khoáng: Là loại phân được sản xuất ra từ nguyên liệu hữu cơ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỂU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ PHÂN BÓN VÀ QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các điều kiện về sản xuất, kinh doanh và dịch vụ phân bón: 1. Điều kiện sản xuất phân bón: a) Phải có giấy phép sản xuất, kinh doanh và giấy tiếp nhận công bố tiêu chuẩn chất lượng. b) Có đủ các loại máy móc, thiết bị chuyên dùng, đáp ứng yêu cầu công nghệ sản xuất của từng loại phân bón. c) Có ít nhất 1 cán bộ kỹ thuật có trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quản lý sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phân bón, gồm: 1. Xây dựng kế hoạch sản xuất phân bón hàng năm, bao gồm số lượng, chủng loại phân bón đáp ứng nhu cầu sản xuất nông nghiệp. 2. Tham mưu cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý phân bón, các quy trình, quy phạm sản xuất, kinh doanh phân b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa đối với phân bón: 1. Các đơn vị sản xuất phân bón phải công bố tiêu chuẩn chất lượng phân bón gồm các nội dung sau: a) Tiêu chuẩn quốc tế và khu vực b) Tiêu chuẩn Việt Nam. c) Tiêu chuẩn ngành. d) Tiêu chuẩn cơ sở, do cơ sở tự xây dựng. Nội dung của tiêu chuẩn được công bố không trái với q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý nhãn hiệu hàng hóa đối với phân bón: Các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ phân bón phải ghi nhãn hàng hóa theo đúng quy định tại Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1990 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc ghi nhãn hàng hóa, gồm các nội dung bắt buộc sau: a) Tên phân bón b) Tên và địa chỉ của đơn vị chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm đơn vị sản xuất phân bón: 1. Chỉ được sản xuất các loại phân bón, sử dụng cho sản xuất nông nghiệp có tên trong danh mục của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. Trường hợp sản xuất các loại phân bón không có tên trong danh mục thì phải có văn bản đồng ý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm đơn vị kinh doanh và dịch vụ phân bón: 1. Chỉ được kinh doanh và dịch vụ các loại phân bón, sử dụng cho sản xuất nông nghiệp có tên trong danh mục của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. Cấm bán các loại phân bón giả, phân quá hạn sử dụng, phân bị đình chỉ sản xuất, đình chỉ tiêu thụ, phân không có nhã...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Quản lý sản xuất phân bón: 1. Đơn vị sản xuất phân bón phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phân bón do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn khi tiếp nhận hồ sơ sản xuất phân bón của đơn vị, nếu thấy đủ điều kiện nói ở Điều 4 trên đây thì đơn vị tiến hành sản xuất thử. Sau đó hư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm đơn vị kinh doanh và dịch vụ phân bón:
  • Chỉ được kinh doanh và dịch vụ các loại phân bón, sử dụng cho sản xuất nông nghiệp có tên trong danh mục của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
  • Cấm bán các loại phân bón giả, phân quá hạn sử dụng, phân bị đình chỉ sản xuất, đình chỉ tiêu thụ, phân không có nhãn hàng hóa và nhãn hiệu không đúng với đăng ký.
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Quản lý sản xuất phân bón:
  • 1. Đơn vị sản xuất phân bón phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phân bón do cơ quan có thẩm quyền cấp.
  • Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn khi tiếp nhận hồ sơ sản xuất phân bón của đơn vị, nếu thấy đủ điều kiện nói ở Điều 4 trên đây thì đơn vị tiến hành sản xuất thử.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm đơn vị kinh doanh và dịch vụ phân bón:
  • Chỉ được kinh doanh và dịch vụ các loại phân bón, sử dụng cho sản xuất nông nghiệp có tên trong danh mục của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
  • Cấm bán các loại phân bón giả, phân quá hạn sử dụng, phân bị đình chỉ sản xuất, đình chỉ tiêu thụ, phân không có nhãn hàng hóa và nhãn hiệu không đúng với đăng ký.
Target excerpt

Điều 5 . Quản lý sản xuất phân bón: 1. Đơn vị sản xuất phân bón phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phân bón do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn khi tiếp nhận hồ s...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra chất lượng phân bón 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan kiểm tra chất lượng phân bón, đang sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Hình thức và nội dung kiểm tra: a) Kiểm tra định kỳ - Không quá 01 lần/năm đối với các đơn vị đang áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Quy định về lấy mẫu phân bón của đoàn kiểm tra: 1. Việc lấy mẫu phân bón do Đoàn kiểm tra thực hiện tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh và dịch vụ phân bón trên địa bàn tỉnh. 2. Quy trình lấy mẫu phân bón được quy định tại điều 10 TCN 301-97. 3. Mẫu kiểm tra được gửi phân tích 01 trong những phòng thí nghiệm có tư cách pháp nh...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Kiểm tra, thanh tra: 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức và phối hợp với các ngành liên quan thực hiện kiểm tra, thanh tra chất lượng phân bón đang sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Chế độ và nội dung kiểm tra, thanh tra: a) Kiểm tra, thanh tra định kỳ: - Không quá 01...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quy định về lấy mẫu phân bón của đoàn kiểm tra:
  • 1. Việc lấy mẫu phân bón do Đoàn kiểm tra thực hiện tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh và dịch vụ phân bón trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Quy trình lấy mẫu phân bón được quy định tại điều 10 TCN 301-97.
Added / right-side focus
  • Điều 10 . Kiểm tra, thanh tra:
  • 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức và phối hợp với các ngành liên quan thực hiện kiểm tra, thanh tra chất lượng phân bón đang sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên đị...
  • 2. Chế độ và nội dung kiểm tra, thanh tra:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định về lấy mẫu phân bón của đoàn kiểm tra:
  • 1. Việc lấy mẫu phân bón do Đoàn kiểm tra thực hiện tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh và dịch vụ phân bón trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Quy trình lấy mẫu phân bón được quy định tại điều 10 TCN 301-97.
Target excerpt

Điều 10 . Kiểm tra, thanh tra: 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức và phối hợp với các ngành liên quan thực hiện kiểm tra, thanh tra chất lượng phân bón đang sản xuất, kinh doanh và dịch...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm: 1. Lập biên bản vi phạm hành chính và đề xuất xử lý những vi phạm. 2. Các đơn vị vi phạm quy định này về sản xuất, mua bán, vận chuyển, cung ứng dịch vụ phân bón thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính kinh tế hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại nghiêm trọng. 3. Ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QU Ả N LÝ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Hướng dẫn các đơn vị khảo nghiệm loại phân bón mới theo quy định, làm thủ tục đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đưa vào danh mục phân bón được phép sử dụng ở Việt Nam, nếu đảo bảm chất lượng. 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn các đơn vị công bố tiêu chuẩn chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Khoa học & Công nghệ, Chi cục Tiêu chuẩn và Đo lường chất lượng có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp & PTNT thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An và tham gia đoàn kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công an tỉnh, Chi cục quản lý thị trường có trách nhiệm tham gia các đoàn kiểm tra đột xuất của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý chất lượng phân bón. Đồng thời thường xuyên kiểm tra quá trình lưu thông phân bón để loại bỏ các loại phân giả, phân chất lượng kém và chống gian lận thương mại về kinh doanh, dịch vụ phân bón trên đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Vinh và Thị xã cửa Lò có trách nhiệm: 1. Chủ trì và phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các ngành cấp tỉnh liên quan để tổ chức quản lý chất lượng phân bón đang lưu thông trên địa bàn địa phương mình. 2. Khi thành lập đoàn kiểm tra chất lượng phân bón lưu thông trên địa bàn...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: 1. Hướng dẫn các đơn vị khảo nghiệm phân bón theo quy định và làm thủ tục đề nghị Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn đưa vào danh mục phân bón được phép sử dụng ở Việt Nam. 2. Hướng dẫn các đơn vị công bố tiêu chuẩn chất lượng, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, làm các thụ tục cần thiết để...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Vinh và Thị xã cửa Lò có trách nhiệm:
  • 1. Chủ trì và phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các ngành cấp tỉnh liên quan để tổ chức quản lý chất lượng phân bón đang lưu thông trên địa bàn địa phương mình.
  • Khi thành lập đoàn kiểm tra chất lượng phân bón lưu thông trên địa bàn địa phương mình phải thông báo cho Sở Nông nghiệp & PTNT, để phối hợp thực hiện đúng quy trình theo quy định hiện hành của Nhà...
Added / right-side focus
  • Điều 12 . Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn:
  • 1. Hướng dẫn các đơn vị khảo nghiệm phân bón theo quy định và làm thủ tục đề nghị Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn đưa vào danh mục phân bón được phép sử dụng ở Việt Nam.
  • 2. Hướng dẫn các đơn vị công bố tiêu chuẩn chất lượng, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, làm các thụ tục cần thiết để công nhận tiêu chuẩn chất lượng phân bón theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Vinh và Thị xã cửa Lò có trách nhiệm:
  • 1. Chủ trì và phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các ngành cấp tỉnh liên quan để tổ chức quản lý chất lượng phân bón đang lưu thông trên địa bàn địa phương mình.
  • Khi thành lập đoàn kiểm tra chất lượng phân bón lưu thông trên địa bàn địa phương mình phải thông báo cho Sở Nông nghiệp & PTNT, để phối hợp thực hiện đúng quy trình theo quy định hiện hành của Nhà...
Target excerpt

Điều 12 . Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: 1. Hướng dẫn các đơn vị khảo nghiệm phân bón theo quy định và làm thủ tục đề nghị Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn đưa vào danh mục phân bón được phép sử dụng ở...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổ chức phổ biến và hướng dẫn các đơn vị thực hiện tốt Quy định này. 2. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Vinh, thị xã cửa Lò và các ngành liên quan phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, triển khai thực hiện những nội dung tại Quyết định này. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1 Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Bản quy định này quy định về công tác quản lý chất lượng phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2 Điều 2 . Phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp tại quy định này bao gồm: Phân hỗn hợp NPK, phân hữu cơ khoáng, phân hữu cơ sinh học, phân vi lượng, phân bón qua lá (theo đúng danh mục của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định).
Điều 3 Điều 3 . Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, cá nhân (gọi tắt là đơn vị) sản xuất, kinh doanh và dịch vụ phân bón trên địa bàn Nghệ An có trách nhiệm thi hành quy định này và các quy định khác của pháp luật trong lĩnh vực chất lượng phân bón.
Chương II Chương II VỀ QUẢN LÝ, CHẤT LUỢNG PHÂN BÓN ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ PHÂN BÓN
Điều 4 Điều 4 . Các yêu cầu kỹ thuật đối với đơn vị sản xuất phân bón: 1. Có đủ các loại máy móc, thiết bị chuyên dùng đáp ứng yêu cầu công nghệ sản xuất từng loại phân bón. 2. Có ít nhất 1 cán bộ kỹ thuật được đào tạo từ trung cấp hóa chất hay trồng trọt trở lên và đội ngũ công nhân kỹ thuật nắm vững về công nghệ sản xuất phân bón. 3. Có phư...