Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3 Chương II Quy định về việc uỷ nhiệm thu.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3 Chương II Quy định về việc uỷ nhiệm thu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Bãi bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3 Chương II Quy định về việc uỷ nhiệm thu.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Doãn Thế Cường QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2014...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. 2. Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đối với các nhiệm vụ, đề án khuyến công; quy trình xây dựng, thẩm định, phê duyệt và thực hiện các đề án khuyến công được bố trí nguồn vốn từ kinh phí sự nghiệp kinh tế của tỉnh để khuyến khích, hỗ trợ và tạo điều kiện cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công 1. Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công phải đúng theo quy định của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí khuyến công Kinh phí khuyến công của tỉnh được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách nhà nước; 2. Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia; 3. Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; 4. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 7 Quy định này: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 5 Quy định này được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đáp ứng các yêu cầu: 1. Có đề án khuyến công được lập theo quy định. Nội dung đề án phù hợp với chương trình khuyến công. 2. Có qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 5 Quy định này được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đáp ứng các yêu cầu:
  • 1. Có đề án khuyến công được lập theo quy định. Nội dung đề án phù hợp với chương trình khuyến công.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 5 Quy định này được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đáp ứng các yêu cầu:
  • 1. Có đề án khuyến công được lập theo quy định. Nội dung đề án phù hợp với chương trình khuyến công.
Target excerpt

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, ngoài nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công Mức chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: 1. Mức chi chung: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 6 Thông tư 26/2014/TTLT/BTC-BCT của liên Bộ Tài chính - Công Thương và các quy định hiện hành liên quan khác của Nhà nước. 2. Một số mức chi đặc thù:...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công
  • Mức chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau:
  • 1. Mức chi chung: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 6 Thông tư 26/2014/TTLT/BTC-BCT của liên Bộ Tài chính - Công Thương và các quy định hiện hành liên quan khác của Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ngành có liên quan chị...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công
  • Mức chi hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau:
  • 1. Mức chi chung: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 6 Thông tư 26/2014/TTLT/BTC-BCT của liên Bộ Tài chính - Công Thương và các quy định hiện hành liên quan khác của Nhà nước.
Target excerpt

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ngành có liên quan chịu trách nhiệ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy trình lập, xét duyệt, triển khai thực hiện đề án khuyến công 1. Các đối tượng được quy định tại Điều 2 và có đủ điều kiện như quy định tại Điều 6 Quy định này đều được xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu hỗ trợ kinh phí khuyến công đăng ký với Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, thành phố; Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung đề án khuyến công Đề án khuyến công phải bao gồm các nội dung chính sau: 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết của Đề án: Lý do và sự cần thiết của Đề án. 3. Mục tiêu: Mục tiêu của đề án phải rõ ràng, cụ thể đáp ứng nhu cầu thực tế của cơ sở công nghiệp nông thôn....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý kinh phí khuyến công 1. Sở Công Thương Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khuyến công, gồm: a) Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công từng giai đoạn và hàng năm trình UBND tỉnh phê duyệt; b) Lập dự toán kinh phí thực hiện công tác khuyến công phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ được giao gửi Sở Tài chính để tổng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ngành, địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn hướng dẫn, giúp đỡ tổ chức, cá nhân lập hồ sơ, phối hợp chặt chẽ với Sở Công Thương và Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại trong việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công theo quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh. Trườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2005/QĐ-UB ngày 28/2/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc uỷ nhiệm thu đối với một số nguồn thu về thuế, phí, lệ phí trên địa bàn cho Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Điều 1. Điều 1. Thay thế Điều 2, Chương I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2005/QĐ-UB ngày 28/2/2005 của UBND tỉnh Yên Bái về việc uỷ nhiệm thu đối với một số nguồn thu về thuế, phí, lệ phí trên địa bàn cho UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Quy định về việc uỷ nhiệm thu) bằng Điều 2 mới như sau: “Điều 2. Phạm vi áp d...
Điều 3. Điều 3. Bổ sung khoản 4, Điều 3 Chương II Quy định về việc uỷ nhiệm thu như sau: “4. Đối với nguồn thu từ thuế thu nhập cá nhân: a. Kiểm tra phát hiện cung cấp thông tin cho cơ quan thuế các trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh nhưng không đăng ký thuế thu nhập cá nhân. b. Kiểm tra phát hiện cu...
Điều 4. Điều 4. Bãi bỏ Điều 6 Chương III Quy định về việc uỷ nhiệm thu.