Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2005/QĐ-UB ngày 28/2/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc uỷ nhiệm thu đối với một số nguồn thu về thuế, phí, lệ phí trên địa bàn cho Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Thay thế Điều 2, Chương I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2005/QĐ-UB ngày 28/2/2005 của UBND tỉnh Yên Bái về việc uỷ nhiệm thu đối với một số nguồn thu về thuế, phí, lệ phí trên địa bàn cho UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Quy định về việc uỷ nhiệm thu) bằng Điều 2 mới như sau: “Điều 2. Phạm vi áp d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế Điều 2, Chương I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2005/QĐ-UB ngày 28/2/2005 của UBND tỉnh Yên Bái về việc uỷ nhiệm thu đối với một số nguồn thu về thuế, phí, lệ phí trên địa bàn...
  • “Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Uỷ nhiệm thu là việc cơ quan thuế thực hiện việc uỷ nhiệm cho Uỷ ban nhân dân cấp xã tổ chức quản lý một số khâu trong công tác quản lý các nguồn thu về thuế, phí, lệ phí bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Thay thế Điều 2, Chương I Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2005/QĐ-UB ngày 28/2/2005 của UBND tỉnh Yên Bái về việc uỷ nhiệm thu đối với một số nguồn thu về thuế, phí, lệ phí trên địa bàn...
  • “Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Uỷ nhiệm thu là việc cơ quan thuế thực hiện việc uỷ nhiệm cho Uỷ ban nhân dân cấp xã tổ chức quản lý một số khâu trong công tác quản lý các nguồn thu về thuế, phí, lệ phí bao gồm:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 của UBND tỉnh.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3 Chương II Quy định về việc uỷ nhiệm thu.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Doãn Thế Cường QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2014...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3 Chương II Quy định về việc uỷ nhiệm thu.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Doãn Thế Cường
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 3 Chương II Quy định về việc uỷ nhiệm thu.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung khoản 4, Điều 3 Chương II Quy định về việc uỷ nhiệm thu như sau: “4. Đối với nguồn thu từ thuế thu nhập cá nhân: a. Kiểm tra phát hiện cung cấp thông tin cho cơ quan thuế các trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh nhưng không đăng ký thuế thu nhập cá nhân. b. Kiểm tra phát hiện cu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Bãi bỏ Điều 6 Chương III Quy định về việc uỷ nhiệm thu.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 5 Quy định này được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đáp ứng các yêu cầu: 1. Có đề án khuyến công được lập theo quy định. Nội dung đề án phù hợp với chương trình khuyến công. 2. Có qu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bãi bỏ Điều 6 Chương III Quy định về việc uỷ nhiệm thu.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 5 Quy định này được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đáp ứng các yêu cầu:
  • 1. Có đề án khuyến công được lập theo quy định. Nội dung đề án phù hợp với chương trình khuyến công.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bãi bỏ Điều 6 Chương III Quy định về việc uỷ nhiệm thu.
Target excerpt

Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 5 Quy định này được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đáp ứng cá...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Hưng Yên.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích của hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. 2. Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập cho...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đối với các nhiệm vụ, đề án khuyến công; quy trình xây dựng, thẩm định, phê duyệt và thực hiện các đề án khuyến công được bố trí nguồn vốn từ kinh phí sự nghiệp kinh tế của tỉnh để khuyến khích, hỗ trợ và tạo điều kiện cho...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công 1. Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công phải đúng theo quy định của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí khuyến công Kinh phí khuyến công của tỉnh được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách nhà nước; 2. Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia; 3. Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; 4. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.