Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
19/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
112/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Right: Ban hành Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về huy động vốn, cơ chế lồng ghép, quản lý các nguồn vốn trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành “Quy định thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan
- Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 22/4/2011 của UBND tỉnh; Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 135/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành “Quy định thẩm định công nghệ các dự...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Bố trí lồng ghép nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước theo các chương trình, dự án để huy động tối đa nguồn lực của người dân và cộng đồng thực hiện có hiệu quả để hoàn thành 19 tiêu chí nông thôn mới theo kế hoạch, lộ trình đã xây dựng; 2. Phân cấp, trao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm cho người dân, cộng đồng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm cụ thể hoá trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này nhằm cụ thể hoá trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Bố trí lồng ghép nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước theo các chương trình, dự án để huy động tối đa nguồn lực của người dân và cộng đồng thực hiện có hiệu quả để hoàn thành 19 tiêu chí nông thôn mới the...
- 2. Phân cấp, trao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm cho người dân, cộng đồng và chính quyền cấp xã; việc gì dân làm được thì trao quyền chủ động cho cộng đồng dân cư tổ chức làm;
- 3. Đơn giản các trình tự đầu tư, hồ sơ thanh, quyết toán các nguồn vốn đầu tư xây dựng nông thôn mới
- Left: Điều 1. Mục đích, yêu cầu Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các xã nông thôn trên địa bàn tỉnh và các loại nguồn vốn đầu tư xây dựng nông thôn mới trên đia bàn tỉnh; 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc huy động nguồn lực, thực hiện lồng ghép nguồn vốn và tổ chức quản lý, đầu tư xây dựng nông thôn mới.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc có nhu cầu thẩm tra công nghệ dự án đầu tư và tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- Các cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan hoặc có nhu cầu thẩm tra công nghệ dự án đầu tư và tham gia hoạt động chuyển giao công nghệ.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Các xã nông thôn trên địa bàn tỉnh và các loại nguồn vốn đầu tư xây dựng nông thôn mới trên đia bàn tỉnh;
- 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc huy động nguồn lực, thực hiện lồng ghép nguồn vốn và tổ chức quản lý, đầu tư xây dựng nông thôn mới.
Left
Chương II
Chương II HUY ĐỘNG, LỒNG GHÉP NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- HUY ĐỘNG, LỒNG GHÉP NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Left
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ huy động nguồn vốn. 1. Vốn và nguồn vốn thực hiện chương trình: Thực hiện theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020; 2. Huy động nguồn vốn - Huy động các nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương, tỉnh, huyện, xã để tổ chức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ( Ban hành kèm theo Quyết định số 112/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư và quản lý
- chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Điều 3. Tỷ lệ huy động nguồn vốn.
- 1. Vốn và nguồn vốn thực hiện chương trình: Thực hiện theo Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020;
- 2. Huy động nguồn vốn
Left
Điều 4
Điều 4 . Cơ chế lồng ghép 1. Nguyên tắc lồng ghép a. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và phải đảm bảo tính đồng bộ, phát huy hỉệu quả các chương trình, dự án; b. Việc lồng ghép các nguồn vốn được thực hiện từ khâu lập, phân bổ, giao dự toán ngân sách...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh được phân cấp, có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, bao gồm: các dự án đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế. 2. Các dự án đầu tư bên trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh được phân cấp, có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, bao gồm:
- các dự án đầu tư trên địa bàn ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế.
- Các dự án đầu tư bên trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế thực hiện việc thẩm tra công nghệ theo hướng dẫn cụ thể của Bộ Khoa học và Công nghệ, được quy định tại Ng...
- 1. Nguyên tắc lồng ghép
- a. Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn để thực hiện một hoặc nhiều chương trình, dự án, chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi và phải đảm bảo tính đồng bộ, phát huy hỉệu quả các chương trình, dự án;
- b. Việc lồng ghép các nguồn vốn được thực hiện từ khâu lập, phân bổ, giao dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển, tổ chức thực hiện, giám sát và đánh giá kết quả;
- Left: Điều 4 . Cơ chế lồng ghép Right: Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ
Left
Chương III
Chương III C Ơ CHẾ QUẢN LÝ VÀ THANH QUYẾT TOÁN CÁC NGUỒN VỐN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- C Ơ CHẾ QUẢN LÝ VÀ THANH QUYẾT TOÁN CÁC NGUỒN VỐN
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế quản lý các nguồn vốn. 1. Nguyên tắc: Việc quản lý các nguồn vốn được thực hiện như sau: - Các nội dung đầu tư mà ngân sách nhà nước hỗ trợ chiếm từ 50% vốn trở lên thì thực hiện theo các quy định tại Quyết định này; - Các nội dung đầu tư mà ngân sách nhà nước hỗ trợ chiếm dưới 50% vốn thì cơ chế quản lý do ban quản lý x...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ 1. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ bao gồm: a) Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư; b) Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư; c) Giải trình kinh tế- kỹ thuật, trong đó nêu rõ giải pháp về công nghệ bao gồm: quy trình công nghệ; phân tích và lựa chọn phương án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ
- 1. Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ bao gồm:
- a) Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư;
- Điều 5. Cơ chế quản lý các nguồn vốn.
- 1. Nguyên tắc: Việc quản lý các nguồn vốn được thực hiện như sau:
- - Các nội dung đầu tư mà ngân sách nhà nước hỗ trợ chiếm từ 50% vốn trở lên thì thực hiện theo các quy định tại Quyết định này;
Left
Điều 6
Điều 6 . Cơ chế hỗ trợ, cấp vốn 1. Cơ chế hỗ trợ: - Đối với các dự án; lập quy hoạch, đào tạo và xây dựng công trình trụ sở xã, nguồn ngân sách các cấp hỗ trợ 100% vốn để triển khai thực hiện; - Đối với các nhiệm vụ khác: Ngân sách nhà nước (cấp trung ương, tỉnh) hỗ trợ không quá 40% giá trị công việc; riêng dự án hỗ trợ phát triển sản...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với ngành có liên quan để thẩm tra công nghệ trong các trường hợp sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh, nếu có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, chuyển hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với ngành có liên quan để thẩm tra công nghệ trong các trường hợp sau:
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh, nếu có vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên, chuyển hồ sơ sang Sở Khoa học và Công nghệ để...
- Điều 6 . Cơ chế hỗ trợ, cấp vốn
- 1. Cơ chế hỗ trợ:
- - Đối với các dự án; lập quy hoạch, đào tạo và xây dựng công trình trụ sở xã, nguồn ngân sách các cấp hỗ trợ 100% vốn để triển khai thực hiện;
Left
Điều 7
Điều 7 . Thủ tục tạm ứng, thanh toán: 1. Mở mã đơn vị sử dụng ngân sách (ĐVSDNS) và mã dự án: - Đối với các nhiệm vụ mang tính chất sự nghiệp, UBND xã sử dụng mã quan hệ ngân sách xã để giao dịch thanh toán; - Đối với các nhiệm vụ mang tính chất đầu tư phải mở mã quan hệ ngân sách và mã dự án cho từng dự án cụ thể theo đúng quy định. 2...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn Nhà nước Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn Nhà nước
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư hoặc sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên t...
- Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
- Điều 7 . Thủ tục tạm ứng, thanh toán:
- 1. Mở mã đơn vị sử dụng ngân sách (ĐVSDNS) và mã dự án:
- - Đối với các nhiệm vụ mang tính chất sự nghiệp, UBND xã sử dụng mã quan hệ ngân sách xã để giao dịch thanh toán;
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết toán và chế độ báo cáo. 1. Quyết toán: - Đối với các dự án quy hoạch: Thực hiện theo Thông tư số 24/2008/TT-BTC ngày 14/3/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thực hiện các nhiệm vụ, dự án quy hoạch; - Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình: Thực hiện theo T...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự và thời gian thẩm tra công nghệ Trong thời gian năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến thẩm tra về công nghệ bằng văn bản trả lời tổ chức, cá nhân có yêu cầu. Trường hợp hồ sơ thẩm định phải điều chỉnh, bổ sung thì thời gian thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự và thời gian thẩm tra công nghệ
- Trong thời gian năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ nghiên cứu và có ý kiến thẩm tra về công nghệ bằng văn bản trả lời tổ chức,...
- Trong thời gian hai ngày làm việc, đối với dự án có nội dung công nghệ rõ ràng, thuộc chuyên môn mà cán bộ làm công tác thẩm tra công nghệ nắm vững, Sở Khoa học và Công nghệ trực tiếp xử lý và có ý...
- Điều 8. Quyết toán và chế độ báo cáo.
- 1. Quyết toán:
- - Đối với các dự án quy hoạch: Thực hiện theo Thông tư số 24/2008/TT-BTC ngày 14/3/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế thực hiện các nhiệ...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kế hoạch thực hiện cơ chế lồng ghép nguồn vốn: - Trước ngày 30/3 hàng năm, UBND các xã lập kế hoạch thực hiện Chương trình NTM, kế hoạch lồng ghép nguồn vốn đầu tư cho năm tiếp theo gửi UBND huyện; đồng thời phải đảm bảo danh mục dự án đề xuất có tính khả thi cao, phù hợp với điều kiện, khả năng huy động nguồn vốn của địa phươn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ 1. Đối với các dự án đầu tư thuộc diện bắt buộc phải thẩm tra công nghệ: Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí, bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm. 2. Đối với các dự án còn lại, kinh phí thẩm tra công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nguồn kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ
- Đối với các dự án đầu tư thuộc diện bắt buộc phải thẩm tra công nghệ:
- Kinh phí hỗ trợ công tác thẩm tra công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ lập dự toán kinh phí, bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm.
- Điều 9. Kế hoạch thực hiện cơ chế lồng ghép nguồn vốn:
- Trước ngày 30/3 hàng năm, UBND các xã lập kế hoạch thực hiện Chương trình NTM, kế hoạch lồng ghép nguồn vốn đầu tư cho năm tiếp theo gửi UBND huyện
- đồng thời phải đảm bảo danh mục dự án đề xuất có tính khả thi cao, phù hợp với điều kiện, khả năng huy động nguồn vốn của địa phương
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm của địa phương, đơn vị 1. Văn phòng Điều phối Chương trình NTM tỉnh - Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, đánh giá các tiêu chí cho từng xã; hướng dẫn UBND cấp huyện, UBND cấp xã xây dựng kế hoạch hàng năm, tổng hợp kế hoạch vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh; -...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ Nội dung chi, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ, việc chấp hành và quyết toán kinh phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ
- Nội dung chi, mức chi cho công tác thẩm tra công nghệ, việc chấp hành và quyết toán kinh phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học...
- Điều 10 . Trách nhiệm của địa phương, đơn vị
- 1. Văn phòng Điều phối Chương trình NTM tỉnh
- Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, đánh giá các tiêu chí cho từng xã
Left
Điều 11
Điều 11 . Quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, hoặc những vấn đề phát sinh, đề nghị phản ánh bằng văn bản về Văn phòng Điều phối Chương trình NTM tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./. DANH MỤC Quy định mức hỗ trợ một số công t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hình thức chuyển giao công nghệ Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập; 2. Phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng sau đây: a) Dự án đầu tư; b) Hợp đồng nhượng quyền thương mại; c) Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hình thức chuyển giao công nghệ
- Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau đây:
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập;
- Quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, hoặc những vấn đề phát sinh, đề nghị phản ánh bằng văn bản về Văn phòng Điều phối Chương trình NTM tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở K...
- Quy định mức hỗ trợ một số công trình từ nguồn vốn trực tiếp chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 19 /2 01 2/QĐ-UBND ngày 16 /5/2012 của U BND t ỉ nh)
Unmatched right-side sections