Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn bằng nguồn vốn Nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn bằng nguồn vốn Nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A,...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng đường Giao thông nông thôn bằng nguồn vốn nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng đường Giao thông nông thôn bằng nguồn vốn nhân dân đóng góp, Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ban ngành trong tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Nơi nhận: KT.CHỦ TỊCH - Như đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông
  • Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Vật giá, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ban ngành trong tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau: PHỤ LỤC Phân loại dự án đầu tư của...

Open section

Điều 4

Điều 4: Công tác huy động nguồn vốn và quản lý nguồn vốn huy động: 4.1. Trên cơ sở phương châm “Nhân dân và Nhà nước cùng làm” áp dụng cho các công trình có cán nhựa mặt đường, đổ bê tông mặt đường, làm cầu cống với tỷ lệ sau: - Đối với đường thôn xóm: + Ngân sách Tỉnh hỗ trợ: 10% + Ngân sách Huyện (thị), xã và dân đóng góp: 90% (trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Công tác huy động nguồn vốn và quản lý nguồn vốn huy động:
  • 4.1. Trên cơ sở phương châm “Nhân dân và Nhà nước cùng làm” áp dụng cho các công trình có cán nhựa mặt đường, đổ bê tông mặt đường, làm cầu cống với tỷ lệ sau:
  • - Đối với đường thôn xóm:
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ ch...
  • Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Phân loại dự án đầu tư

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Những quy định chung: 1.1. Đường giao thông nông thôn (GTNT) thuộc phạm vi quy chế này bao gồm đường xã, đường Liên thôn và đường Thôn xóm thuộc hệ thống đường bộ địa phương nối tiếp với hệ thống đường bộ địa phương và đường quốc gia tạo thành mạng lưới đồng bộ, hoàn chỉnh từ Thủ đô đến Tỉnh, Huyện, Xã, và Thôn. Hệ thống đường...
Điều 2 Điều 2: Công tác chuẩn bị đầu tư và xây dựng. 2.1. UBND huyện (thị) là cấp quyết định đầu tư và phê duyệt thiết kế - kỷ thuật thi công, dự toán công trình. 2.2. UBND xã (hoặc Thôn tuỳ theo công trình cụ thể) là chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án, Phòng Giao thông Công nghiệp huyện (thị) hướng dẫn về mặt kỷ thuật, chất lượng công trình....
Điều 3 Điều 3: Dự toán, giá thành công trình và thi công. 3.1. Đơn giá và định mức lập trong dự toán tuỳ thuộc vào thực tế của từng địa phương làm công trình, khuyến khích lập dự toán theo hình thức đơn giản, dể hiểu, nhưng không được vượt bảng giá của UBND tỉnh ban hành trong từng thời điểm và phải đảm bảo tính chính xác. Định mức sử dụng vậ...
Điều 5 Điều 5: Quản lý chất lượng công trình và nghiệm thu sản phẩm. 5.1. Để đảm bảo chất lượng công trình, trong quá trình thi công và giám sát kỹ thuật phải tuân thủ các điều kiện đã quy định trong quy trình quy phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng của Nhà nước. 5.2. Ban giám sát công trình được thành lập phải có đủ năng lực để ho...
Điều 6 Điều 6: Tổ chức thực hiện. 6.1. Hàng năm UBND các huyện (thị) lập kế hoạch trình UBND tỉnh danh mục các tuyến đường cần phải thi công để UBND tỉnh xem xét quyết định mức kinh phí do ngân sách tỉnh hổ trợ. 6.2. Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quản lý xây dựng, thiết...
Điều 7 Điều 7: Điều khoản thi hành. UBND các huyện (thị), Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính vật giá, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh và các ban ngành có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, không hợp lệ, yêu cầu các cấp, các ngành phản ánh ý kiến về Sở Giao...
Phan Lâm Phương Phan Lâm Phương