Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C: Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày 4/Thời gian thẩm định...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
  • 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm định không quá 60 ngày.
  • 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thời hạn thẩm định không quá 30 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nay sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 1, khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm:
Target excerpt

Điều 6. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thời hạn thẩm định...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục được sửa đổi, bổ sung như sau: PHỤ LỤC Phân loại dự án đầu tư của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v: Ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này thay thế cho Quyết định số 117/2000/QĐ -UB ngày 28/12/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phướcvà điều 2 cùa Quyết định số 1182/QD - UB ngày 04/07/2002 của UBND tỉnh về việc thuận chủ trương cấp giấy phép xây dựng và ủy quyền cho UBND t...
Điều 3 Điều 3 . Các Ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh. Thủ trưởng các Sở. Ban ngành, đoàn thề trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện thị. các chủ đầu tư. các Ban quản lý dự án. các tổ chức thi công xây dựng, Thủ trưởng các dơn vị. cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng phạm vi điều chính của Quy định quản lý đầu tư và xây dựng 1/ Đốì tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: 1.1/ Các dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư và xây dựng. 1.2/ Các dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lấp dặt và san phẩm công nghệ k...
Điều 2. Điều 2. 1/ Tất cả các đối tương quản lý đầu tư và xây dựng theo Điều 1 phải luân thu chặt chẽ các diều khoản trong Quy chế quản lýđầu tư và và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ - CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ - CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ - CP ngày 30/01/2003 cua Chính phủ; các Thông tư,...
Điều 3 Điều 3 . Nội dung và điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1/ Nội dung kế hoạch đầu tư: l.l/ Kế hoạch vốn cho công tác điều tra. khảo sát và lập quy hoạch ngành. lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn đều phái được UBND tỉnh duyệt chủ trương. 1.2/ Chi phí chuẩn bị đầu tư bao cồm vốn đầu tư để thực hiện cho việc thi. tuyển ch...