Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 90/1999/NQ-UBTVQH10 ngày 03/09/1999 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành NÐ số 79/20002NÐ-CP ngày 29/12/2000 của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật thuế GTGT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành NÐ số 79/20002NÐ-CP ngày 29/12/2000 của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật thuế GTGT.
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 90/1999/NQ-UBTVQH10 ngày 03/09/1999 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục một số hàng hoá, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ như sau: 1. Khoản 4 được sửa đổi, bổ sung lại như sau: "4. Thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật...

Open section

Điều 1

Điều 1: Giảm thuế GTGT phải nộp ngân sách Nhà nước năm ....... cho.................................................; mã số thuế:................................với số tiền là: ..................... đ (bằngchữ.......................................................................................)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Giảm thuế GTGT phải nộp ngân sách Nhà nước năm ....... cho.................................................
  • mã số thuế:................................với số tiền là: ..................... đ (bằngchữ.......................................................................................)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục một số hàng hoá, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ như sau:
  • 1. Khoản 4 được sửa đổi, bổ sung lại như sau:
  • "4. Thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được, cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ quy định tại Điều 7 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ như sau: 1. Chuyển danh mục hàng hoá: than đá, sản phẩm cơ khí (trừ sản phẩm cơ khí tiêu dùng), hoá chất cơ bản thuộc nhóm thuế suất 10% tại khoản 3 Điều 7 sang...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ quy định tại Điều 7 Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ như sau:
  • 1. Chuyển danh mục hàng hoá: than đá, sản phẩm cơ khí (trừ sản phẩm cơ khí tiêu dùng), hoá chất cơ bản thuộc nhóm thuế suất 10% tại khoản 3 Điều 7 sang nhóm thuế suất 5% tại khoản 2 Điều 7.
  • 2. Chuyển danh mục dịch vụ: khách sạn, du lịch, ăn uống thuộc nhóm thuế suất 20% tại khoản 4 Điều 7 sang nhóm thuế suất 10% tại khoản 3 Điều 7.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây tại các Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998, số 102/1998/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1998 và Nghị định số 78/1999/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 1999 của Chính phủ trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 3

Điều 3: Ông(Bà) Trưởng Phòng.............................................., Ông (Bà) Giámđốc .....................................chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. Nơi nhận : - Đơn vị có tên tại Điều 1, Điều 3 - Lưu Cục thuế CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ Ghi chú: Trường hợp giảm thuếthuộc thẩm quyền của Chi cục trưởng Chi cục thuế thì c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Ông(Bà) Trưởng Phòng.............................................., Ông (Bà) Giámđốc .....................................chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
  • - Đơn vị có tên tại Điều 1, Điều 3
  • - Lưu Cục thuế
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Những quy định trước đây tại các Nghị định số 28/1998/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 1998, số 102/1998/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1998 và Nghị định số 78/1999/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 1999 của Chính ph...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 1

Điều 1: Hoànlại cho ...................(đơnvị................................................... Mã sốthuế:................................................................................................ Số tiền thuế GTGT là:............................................................................... (Ghi bằngchữ.......................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Hoànlại cho ...................(đơnvị...................................................
  • Số tiền thuế GTGT là:...............................................................................
  • (Nội dung, lý do hoàn thuế):
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Only in the right document

Phần mềm máy tính bao gồm sảnphẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách vàbiện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm. Phần mềm máy tính bao gồm sảnphẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách vàbiện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm. 24 - Vàngnhập khẩu dạng thỏi, miếng và các loại vàng chưa chế tác thành sản phẩm, mỹnghệ, đồ trang...
Điều 2 Điều 2: Khobạc Nhà nước tỉnh (thành phố) ........... chịu trách nhiệm chi hoàn thuế chođơn vị theo quy định tại Điều 1 Quyết định này, vào Tài khoản số.............................. tại Ngân hàng (hoặc Khobạc)............................................................
Điều 3 Điều 3: Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Ông (Bà) Giám đốc doanh nghiệp (hoặcđơn vị)........................................; Ông (Bà) Trưởng phòng quản lý(nghiệp vụ), Ông (Bà) Trưởng phòng Kế hoạch - Kế toán - Thống kê, Máy tính vàÔng (Bà) Trưởng Phòng hành chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC SỐ 1 D...
MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU 1. Danh mục Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng nhậpkhẩu (Phụ lục số 4) ban hành kèm theo Thông tư số 122/2000/TT-BTC ngày29/12/2000 của Bộ Tài chính (dưới đây gọi tắt là Danh mục) được xây dựng trêncơ sở Danh mục hàng hoá của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành, do đó vềnguyên tắc việc...