Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015
15/2015/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi một số điều của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
13/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi một số điều của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số điều của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 65/201...
- Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan tổ chức và cá nhân có liên quan được giao nhiệm vụ q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai: 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau: “2. Chi cục Quản lý chất lượng N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số điều của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 65/201...
- 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau:
- “2. Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản chịu sự chỉ đạo, quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật
- Điều 1: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015.
Left
Điều 2
Điều 2: Nguồn vốn, nguyên tắc quản lý và lập kế hoạch 1. Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn: Vốn ngân sách Trung ương (NSTW), vốn ngân sách địa phương (NSĐP), vốn huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Vốn đầu tư hàng năm thực hiện phân bổ cho các xã,...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/4/2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/4/2019.
- Điều 2: Nguồn vốn, nguyên tắc quản lý và lập kế hoạch
- Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn:
- Vốn ngân sách Trung ương (NSTW), vốn ngân sách địa phương (NSĐP), vốn huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn hợp pháp khác.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức phân bổ vốn 1. Đối với cấp huyện Tổng vốn phân bổ cho từng huyện bằng số xã, thôn ĐBKK nhận định mức đầu tư hàng năm của Chính phủ đối với từng dự án cho 01 xã và 01 thôn. 2. Đối với cấp xã Tổng số vốn phân bổ cho từng xã tổng số vốn của các dự án, trong đó: a) Đối với dự án Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng - Hệ số mức phân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Trưởng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Trưởng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Định mức phân bổ vốn
- 1. Đối với cấp huyện
- Tổng vốn phân bổ cho từng huyện bằng số xã, thôn ĐBKK nhận định mức đầu tư hàng năm của Chính phủ đối với từng dự án cho 01 xã và 01 thôn.
Left
Điều 4
Điều 4: Nội dung, định mức hỗ trợ, quy trình lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch và tổ chức thực hiện dự án phát triển sản xuất 1. Nội dung, định mức hỗ trợ: 1.1. Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công giúp người dân nâng cao kiến thức phát triển sản xuất kinh tế hộ gia đình, áp dụng các tiến bộ khoa học k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung, sơ chế hỗ trợ, trình tự, thủ tục hồ sơ thực hiện dự án đầu tư cơ sở hạ tầng. 1. Nội dung, cơ chế hỗ trợ - Công trình đường giao thông nông thôn: Mức hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh về quy định đầu tư xây dựng các công trình đường giao thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí quản lý chương trình: Do Ngân sách địa phương cân đối hàng năm cho cơ quan thường trực chương trình 135 cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã tối đa không quá 500 triệu đồng/năm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Tổng hợp và sử dụng nguồn vốn đầu tư Thực hiện theo khoản 2, khoản 3 Điều 5 của Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Uỷ ban Dân tộc, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức thực hiện UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lài Cai, giao cho các cơ quan, đơn vị chủ trì, tham mưu cho UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện Chương trình, cụ thể: 1. Ban Dân tộc tỉnh: Là cơ quan thường trực Chương trình 135 tỉnh chủ trì phối hợp các cơ Sở, ngành tham mưu cho UBND tỉnh qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc các sở: Sở kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Xây dựng, Lao động-TBXH và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Ngoài những quy định trên, thực hiện theo Thông tư số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.