Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015
15/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn
05/2013/TTLT-UBDT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015 Right: Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan tổ chức và cá nhân có liên quan được giao nhiệm vụ q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn (ĐBKK), xã biên giới, xã an toàn khu (sau đây gọi là xã) và các thôn, bản, buôn, l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuấ...
- Đi ề u 2. Nguyên tắc
- Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này Quy định các nội dung đầu tư hỗ trợ Chương trình 135 đối với các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, các thôn, bản đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2015.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1: Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2
Điều 2: Nguồn vốn, nguyên tắc quản lý và lập kế hoạch 1. Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn: Vốn ngân sách Trung ương (NSTW), vốn ngân sách địa phương (NSĐP), vốn huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Vốn đầu tư hàng năm thực hiện phân bổ cho các xã,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các dự án của Chương trình 135
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các dự án của Chương trình 135
- Điều 2: Nguồn vốn, nguyên tắc quản lý và lập kế hoạch
- Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn:
- Vốn ngân sách Trung ương (NSTW), vốn ngân sách địa phương (NSĐP), vốn huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn hợp pháp khác.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức phân bổ vốn 1. Đối với cấp huyện Tổng vốn phân bổ cho từng huyện bằng số xã, thôn ĐBKK nhận định mức đầu tư hàng năm của Chính phủ đối với từng dự án cho 01 xã và 01 thôn. 2. Đối với cấp xã Tổng số vốn phân bổ cho từng xã tổng số vốn của các dự án, trong đó: a) Đối với dự án Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng - Hệ số mức phân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế thực hiện 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất a) Đối tượng: - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành. - Nhóm hộ: phải đảm bảo các điều kiện sau: + Được lựa chọn công khai, dân chủ từ thôn trên cơ sở tự nguyện, gồm những hộ nghèo, cận nghèo và những hộ khác có uy tín đang sinh sống trên cùng địa bàn, có kinh nghiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế thực hiện
- 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất
- - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Định mức phân bổ vốn
- 1. Đối với cấp huyện
- Tổng vốn phân bổ cho từng huyện bằng số xã, thôn ĐBKK nhận định mức đầu tư hàng năm của Chính phủ đối với từng dự án cho 01 xã và 01 thôn.
- Left: a) Đối với dự án Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng Right: c) Nội dung hỗ trợ đầu tư:
Left
Điều 4
Điều 4: Nội dung, định mức hỗ trợ, quy trình lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch và tổ chức thực hiện dự án phát triển sản xuất 1. Nội dung, định mức hỗ trợ: 1.1. Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công giúp người dân nâng cao kiến thức phát triển sản xuất kinh tế hộ gia đình, áp dụng các tiến bộ khoa học k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư 1. Nguồn vốn đầu tư:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư
- 1. Nguồn vốn đầu tư:
- Điều 4: Nội dung, định mức hỗ trợ, quy trình lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch và tổ chức thực hiện dự án phát triển sản xuất
- 1. Nội dung, định mức hỗ trợ:
- Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, khuyến công giúp người dân nâng cao kiến thức phát triển sản xuất kinh tế hộ gia đình, áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung, sơ chế hỗ trợ, trình tự, thủ tục hồ sơ thực hiện dự án đầu tư cơ sở hạ tầng. 1. Nội dung, cơ chế hỗ trợ - Công trình đường giao thông nông thôn: Mức hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh về quy định đầu tư xây dựng các công trình đường giao thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế thực hiện 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất a) Đối tượng: - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành. - Nhóm hộ: phải đảm bảo các điều kiện sau: + Được lựa chọn công khai, dân chủ từ thôn trên cơ sở tự nguyện, gồm những hộ nghèo, cận nghèo và những hộ khác có uy tín đang sinh sống trên cùng địa bàn, có kinh nghiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế thực hiện
- 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất
- - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành.
- Điều 5. Nội dung, sơ chế hỗ trợ, trình tự, thủ tục hồ sơ thực hiện dự án đầu tư cơ sở hạ tầng.
- - Công trình đường giao thông nông thôn: Mức hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh về quy định đầu tư xây dựng các công trình đường giao thông trên địa...
- Công trình trường mầm non: Vốn ngân sách thuộc Chương trình đầu tư các hạng mục công trình: Phòng học, phòng chức năng, nhà công vụ cho giáo viên, bếp, nhà vệ sinh, kho của từng điểm trường. Các nộ...
- Left: 1. Nội dung, cơ chế hỗ trợ Right: c) Nội dung hỗ trợ đầu tư:
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí quản lý chương trình: Do Ngân sách địa phương cân đối hàng năm cho cơ quan thường trực chương trình 135 cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã tối đa không quá 500 triệu đồng/năm
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn. Căn cứ mục tiêu của Chương trình 135 và điều kiện thực tế của tỉnh, UBND tỉnh chỉ đạo các huyện xây dựng các chỉ tiêu đạt được theo tiến độ từn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo
- 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá
- - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn.
- Điều 6. Kinh phí quản lý chương trình: Do Ngân sách địa phương cân đối hàng năm cho cơ quan thường trực chương trình 135 cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã tối đa không quá 500 triệu đồng/năm
Left
Điều 7
Điều 7: Tổng hợp và sử dụng nguồn vốn đầu tư Thực hiện theo khoản 2, khoản 3 Điều 5 của Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Uỷ ban Dân tộc, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các x...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư 1. Nguồn vốn đầu tư:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn vốn đầu tư:
- Thực hiện theo khoản 2, khoản 3 Điều 5 của Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Uỷ ban Dân tộc, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng hướng dẫn...
- Left: Điều 7: Tổng hợp và sử dụng nguồn vốn đầu tư Right: Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức thực hiện UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lài Cai, giao cho các cơ quan, đơn vị chủ trì, tham mưu cho UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện Chương trình, cụ thể: 1. Ban Dân tộc tỉnh: Là cơ quan thường trực Chương trình 135 tỉnh chủ trì phối hợp các cơ Sở, ngành tham mưu cho UBND tỉnh qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
- UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lài Cai, giao cho các cơ quan, đơn vị chủ trì, tham mưu cho UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện Chương trình, cụ thể:
- 1. Ban Dân tộc tỉnh: Là cơ quan thường trực Chương trình 135 tỉnh chủ trì phối hợp các cơ Sở, ngành tham mưu cho UBND tỉnh quản lý Chương trình và có nhiệm vụ:
- a) Thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính hướng dẫn huyện lập kế hoạch đầu tư cho cả giai đoạn và hàng năm; tổng hợp trình UBND tỉnh báo cáo Uỷ ban Dân tộc và các Bộ, nghành liên quan;
- Left: Điều 8: Tổ chức thực hiện Right: Điều 8. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 9.
Điều 9. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc các sở: Sở kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Xây dựng, Lao động-TBXH và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Ngoài những quy định trên, thực hiện theo Thông tư số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng không còn phù hợp với Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm thi hành
- Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng khôn...
- Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội dung mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phản ánh với liên Bộ:
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc các sở:
- Sở kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Xây dựng, Lao động-TBXH và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Ngoài những quy định trên, thực hiện theo Thông tư số 05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD ngày 18/11/2013 của Uỷ ban Dân tộc, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựn...
Unmatched right-side sections