Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài; chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh
08/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc phát triển cà phê bền vững đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
41/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài; chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phát triển cà phê bền vững đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phát triển cà phê bền vững đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
- Về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài; chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài; chế độ chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh, với các nội dung sau: I. CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH: 1. Đối với các đoàn khách nước n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Đề án phát triển cà phê bền vững đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau: 1. Các chỉ tiêu cụ thể - Duy trì diện tích ổn định 150.000 ha, sản lượng đạt bình quân 400.000 tấn/niên vụ, 50% diện tích cà phê trồng có trồng cây che bóng. - Mở lớp đào tạo, tập huấn kỹ thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Đề án phát triển cà phê bền vững đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
- 1. Các chỉ tiêu cụ thể
- - Duy trì diện tích ổn định 150.000 ha, sản lượng đạt bình quân 400.000 tấn/niên vụ, 50% diện tích cà phê trồng có trồng cây che bóng.
- Điều 1. Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài
- chế độ chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế
- chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh, với các nội dung sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng, điều kiện chi tiếp khách nước ngoài; chế độ chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế; chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức không có trong quy định này thì thực hiện theo Thông tư số 57/2007/TT-BTC, ngày 11/6/2007 và Thông tư số 127/2007/TT-BTC, ngày 31/10/2007 của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng, điều kiện chi tiếp khách nước ngoài
- chế độ chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế
- chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức không có trong quy định này thì thực hiện theo Thông tư số 57/2007/TT-BTC, ngày 11/6/2007 và Thông tư số 127/2007...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơo vị; Chủ tịch UCND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND, ngày 21/12/2007 của HĐND tỉnh có hiệu lực thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: KHĐT, TC, NN&PTNT; - Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - UBMT TQ VN tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Các Bộ: KHĐT, TC, NN&PTNT;
- - Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND, ngày 21/12/2007 của HĐND tỉnh có hiệu lực thi hành./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơo vị; Chủ tịch UCND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.