Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh dự toán các loại công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các Bộ đơn giá do UBND tỉnh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh dự toán các loại công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các Bộ đơn giá do UBND tỉnh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong đơn giá khảo sát xây dựng: 1. Chi phí nhân công trong dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trình lập theo đơn giá phần Khảo sát xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh được nhân với hệ số điều chỉnh K ĐC NCKSXD = 1,285 x 1,2...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải như sau: - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
  • 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải như sau:
  • - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong đơn giá khảo sát xây dựng:
  • Chi phí nhân công trong dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trình lập theo đơn giá phần Khảo sát xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh được nhân v...
  • Chí phí máy thi công trong dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trình lập theo đơn giá phần Khảo sát xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh được nhâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng, lắp đặt: 1. Chi phí nhân công trong dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trình lập theo đơn giá phần xây dựng, lắp đặt ban hành kèm theo Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh được nhân với hệ số điều chỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá quản lý,vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk là căn cứ để xác định giá dự toán và thanh toán dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước thải và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ đơn giá quản lý,vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk là căn cứ để xác định giá dự toán và thanh toán dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước thải và là...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình phần xây dựng, lắp đặt:
  • Chi phí nhân công trong dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trình lập theo đơn giá phần xây dựng, lắp đặt ban hành kèm theo Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh được nhân v...
  • Chi phí máy thi công trong dự toán chi phí khảo sát xây dựng công trình lập theo đơn giá phần xây dựng, lắp đặt ban hành kèm theo Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh được nhâ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh: 1. Chi phí nhân công trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đo thị ban hành kèm theo các Quyết định: số 51/2007/QĐ-UBND, số 52/2007/QĐ-UBND, số 53/2007/QĐ-UBND, số 54/2007/QĐ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nội dung: -Như Điều 3; -TT Tỉnh ủy (B/c); -TT HĐND tỉnh (B/c); -CT, các PCT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • -TT Tỉnh ủy (B/c);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh:
  • 1. Chi phí nhân công trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đo thị ban hành kèm theo các Quyết định: số 51/2007/QĐ-UBND, số 52/2007/QĐ-UBND, số 53/2007/QĐ-UB...
  • Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 19/02/2008 của UBND tỉnh được nhân với hệ số điều chỉnh K ĐC NCVSMTĐT = 1,2.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Quy định chuyển tiếp đối với các dự án đầu tư, công trình, hạng mục công trình mà Người quyết định đâu tư chưa quyết định thực hiện việc chuyển tiếp công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo Nghị định số 99/2007 ngày 13/6/2007, thì việc áp dụng hệ số điều chỉnh dự toán công trình thực hiện như sau: a) Những dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này với UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 08/02/2007 của UBND tỉnh, về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bản tỉnh đối với các Bộ đơn giá xây dựng do UBND tỉnh ban hành; Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột là chi phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với các công tácquản lý, vận hành hệ thống thoát nuớc thải đô thị: 1. Đơn giá quản lý,vận hành...
PHẦN I : Thuyết minh và quy định áp dụng. PHẦN I : Thuyết minh và quy định áp dụng.
PHẦN II : Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải PHẦN II : Đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải
Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối) Chương I: Quản lý, vận hành mạng lưới thoát nước thải (bao gồm: Công tác kiểm tra, vệ sinh hệ thống tuyến ống, giếng thăm, giếng kiểm tra, giếng chuyển hướng,hộp nối) Từ TNT1.01.00 đến TNT1.08.00.
Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A Chương II: Quản lý, vận hành trạm bơm áp lực C2A Từ TNT2.01.00 đến TNT2.05.00.
Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải Chương III: Quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải Từ TNT3.01.00 đến TNT3.09.00.
Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải Chương IV: Quản lý, vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải Từ TNT4.01.00 đến TNT4.05.00.
Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải. Chương V: Quản lý, vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải. Từ TNT5.01.00 đến TNT5.03.00.