Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các loại hình doanh nghiệp sau đây: 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp; 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân đã thành lập và hoạt động theo qu...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa Thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các loại hình doanh nghiệp sau đây:
  • 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Áp dụng các luật chuyên ngành Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật Doanh nghiệp và quy định của các luật chuyên ngành sau đây về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân, thì áp dụng theo quy định của luật chuyên ngành: 1...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Áp dụng các luật chuyên ngành
  • Trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật Doanh nghiệp và quy định của các luật chuyên ngành sau đây về việc thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty...
  • 1. Luật Các tổ chức tín dụng ngày 12 tháng 12 năm 1997;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngành, nghề cấm kinh doanh 1. Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh bao gồm: a) Kinh doanh vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dụng và phương tiện kỹ thuật quân sự chuyên dùng của các lực lượng vũ trang; b) Kinh doanh chất nổ, chất độc, chất phóng xạ; c) Kinh doanh chất ma tuý; d) Kinh doanh mại dâm, dịch vụ tổ chức mại dâm, buôn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các đ/c Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban Thành phố, Giám dốc các sở, nghành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. QUY CHẾ Quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Ban hành kèm theo Quyết định số: 135/2002/QĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Các đ/c Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban Thành phố, Giám dốc các sở, nghành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
  • Quản lý doanh nghiệp hoạt động theo
  • Luật doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngành, nghề cấm kinh doanh
  • 1. Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh bao gồm:
  • a) Kinh doanh vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dụng và phương tiện kỹ thuật quân sự chuyên dùng của các lực lượng vũ trang;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 1. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngành, nghề đó được áp dụng theo quy định của các luật, pháp lệnh hoặc nghị định có liên quan. Điều kiện kinh doanh được thể hiện dưới hai hình thức sau đây: a) Giấy phép kinh doanh do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Cá...

Open section

Điều 4

Điều 4: Trụ sở chính của doanh nghiệp 1. Trụ sở chính của doanh nghiệp là địa điểm được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi tiến hành các hoạt động giao dịch chính thức, thường xuyên của các doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp đối với trụ sở chính. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Trụ sở chính của doanh nghiệp
  • 1. Trụ sở chính của doanh nghiệp là địa điểm được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi tiến hành các hoạt động giao dịch chính thức, thường xuyên của các doanh nghiệp.
  • 2. Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp đối với trụ sở chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
  • Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngành, nghề đó được áp dụng theo quy định của các luật, pháp lệnh hoặc nghị định có liên quan.
  • Điều kiện kinh doanh được thể hiện dưới hai hình thức sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định 1. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định, mức vốn pháp định cụ thể, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về vốn pháp định, cơ quan có thẩm quyền xác nhận và cách thức xác nhận vốn pháp định được xác định theo quy định của luật, pháp lệnh và nghị định quy định về vốn pháp địn...

Open section

Điều 5

Điều 5: hệ thống thông tin về doanh nghiệp 1. Hệ thống thông tin về doanh nghiệp gồm những nội dung sau: a) Thông tin doanh nghiệp; b) Chế độ tiếp nhận và bổ xung, cập nhật thông tin về doanh nghiệp; c) Chế dộ cung cấp thông tin về doanh nghiệp; 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc tiếp nhận và bổ xung, cập nhật thông tin về doanh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: hệ thống thông tin về doanh nghiệp
  • 1. Hệ thống thông tin về doanh nghiệp gồm những nội dung sau:
  • a) Thông tin doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định
  • Ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định, mức vốn pháp định cụ thể, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về vốn pháp định, cơ quan có thẩm quyền xác nhận và cách thức xác nhận vốn pháp định đ...
  • 2. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của số vốn được xác nhận khi thành lập doanh nghiệp và trong quá trình hoạt động kinh doanh của doan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề quy định tại khoản 4 Điều 6 Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc hội nghề nghiệp chỉ cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về một ngành, nghề nhất định. Các chứng chỉ hành nghề đã cấp cho tổ ch...

Open section

Điều 6

Điều 6: Thông tin về doanh nghiệp Thông tin về doanh nghiệp gồm: 1. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện; 2. Điều lệ đối với công ty; danh sách thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; danh sách thành viên hợp danh đối với công ty hợp da...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Thông tin về doanh nghiệp
  • Thông tin về doanh nghiệp gồm:
  • 1. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề
  • Chứng chỉ hành nghề quy định tại khoản 4 Điều 6 Luật Doanh nghiệp là văn bản mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc hội nghề nghiệp chỉ cấp cho cá nhân có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề...
  • Các chứng chỉ hành nghề đã cấp cho tổ chức đều hết hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyền đăng ký ngành, nghề kinh doanh Doanh nghiệp có quyền chủ động đăng ký và hoạt động kinh doanh, không cần phải xin phép bất cứ cơ quan nhà nước nào, nếu ngành, nghề kinh doanh: 1. Không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh; 2. Không thuộc ngành, nghề kinh doanh phải có giấy phép kinh doanh; 3. Không thuộc ngành, nghề kinh doan...

Open section

Điều 7

Điều 7: Chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố tổ chức thực hiện chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp theo quy định sau: 1. Gửi bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện tới Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường. Thị trấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp
  • Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố tổ chức thực hiện chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp theo quy định sau:
  • Gửi bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện tới Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyền đăng ký ngành, nghề kinh doanh
  • Doanh nghiệp có quyền chủ động đăng ký và hoạt động kinh doanh, không cần phải xin phép bất cứ cơ quan nhà nước nào, nếu ngành, nghề kinh doanh:
  • 1. Không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền thành lập doanh nghiệp 1. Mọi tổ chức không phân biệt nơi đăng ký địa chỉ trụ sở chính, mọi cá nhân không phân biệt nơi cư trú, nếu không thuộc đối tượng bị cấm thành lập doanh nghiệp quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp, đều có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật Doanh nghiệp. 2. Người Việt...

Open section

Điều 8

Điều 8 : Trách nhiệm của Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố có trách nhiệm: 1. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội. 2. Thực hiện Chế độ tiếp nhận và bổ xung, cập nhật thông tin về doanh nghiệp; 3. Thực hiện Chế độ cung cấp thông tin về doanh nghiệp; 4. Phối hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 : Trách nhiệm của Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố
  • Phòng đăng ký kinh doanh Thành phố có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền thành lập doanh nghiệp
  • Mọi tổ chức không phân biệt nơi đăng ký địa chỉ trụ sở chính, mọi cá nhân không phân biệt nơi cư trú, nếu không thuộc đối tượng bị cấm thành lập doanh nghiệp quy định tại Điều 9 Luật Doanh nghiệp,...
  • 2. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam có quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Người không được quyền thành lập doanh nghiệp và góp vốn vào doanh nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại các khoản từ khoản 1 đến khoản 8 Điều 9 Luật Doanh nghiệp không được quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam. 2. Nghiêm cấm cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản của Nhà nước và công...

Open section

Điều 9

Điều 9: trách nhiệm của Phòng thực hiện nhiệm vụ đăng ký kinh doanh quận, huyện Phòng thực hiện nhiệm vụ đăng ký kinh doanh quận, huyện có trách nhiệm: 1. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn; 2. Thực hiện Chế độ tiếp nhận và bổ xung, cập nhật thông tin và Chế độ cung cấp thông tin về hộ kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: trách nhiệm của Phòng thực hiện nhiệm vụ đăng ký kinh doanh quận, huyện
  • Phòng thực hiện nhiệm vụ đăng ký kinh doanh quận, huyện có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Người không được quyền thành lập doanh nghiệp và góp vốn vào doanh nghiệp
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại các khoản từ khoản 1 đến khoản 8 Điều 9 Luật Doanh nghiệp không được quyền thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam.
  • 2. Nghiêm cấm cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản của Nhà nước và công quỹ để thành lập doanh nghiệp hoặc góp vốn vào doanh nghiệp thu lợi riêng cho cơ quan,...
Rewritten clauses
  • Left: 4. Thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình là việc sử dụng lợi nhuận thu được từ kinh doanh của doanh nghiệp hoặc từ vốn góp vào một trong các mục đích sau đây: Right: 5. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh cá thể trong các trường hợp sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều lệ công ty 1. Điều lệ công ty là bản cam kết của tất cả thành viên về thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty. Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn phải được tất cả thành viên sáng lập chấp thuận. Điều lệ đầu tiên của công ty cổ phần phải được tất cả cổ đông sáng lập chấp thuận. Điều lệ của công ty...

Open section

Điều 10

Điều 10: trách nhiệm của Sở tài chính – Vật giá Sở Tài chính – Vật giá có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn, tư vấn và giám sát việc thực hiện chính sách tài chính, chế độ kế toán, kiểm toán các doanh nghiệp trên địa bàn; 2. Kiểm tra tài chính doanh nghiệp trên địa bàn khi thấy có dấu hiệu vi phạm pháp luật về tài chính, mất khả năng thanh toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10: trách nhiệm của Sở tài chính – Vật giá
  • Sở Tài chính – Vật giá có trách nhiệm:
  • 1. Hướng dẫn, tư vấn và giám sát việc thực hiện chính sách tài chính, chế độ kế toán, kiểm toán các doanh nghiệp trên địa bàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều lệ công ty
  • 1. Điều lệ công ty là bản cam kết của tất cả thành viên về thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty.
  • Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm hữu hạn phải được tất cả thành viên sáng lập chấp thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung danh sách thành viên và danh sách cổ đông sáng lập 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn có một thành viên không phải lập danh sách thành viên. 2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên phải có các nội dung sau đây: a) Tên, địa chỉ của từng thành viên; b) Phần vốn góp và giá trị vốn góp...

Open section

Điều 11

Điều 11: Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm: a) Tiếp nhận, sao gửi thông tin về doanh nghiệp do Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố cung cấp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 7 Quy chế này cho các đơn vị theo dõi, quản lý doanh nghiệp theo quy định của ngành Thuế, b) Rà soát, đối chiếu doanh nghiệp đã đăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Trách nhiệm của cơ quan thuế
  • 1. Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm:
  • a) Tiếp nhận, sao gửi thông tin về doanh nghiệp do Phòng Đăng ký kinh doanh Thành phố cung cấp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 7 Quy chế này cho các đơn vị theo dõi, quản lý doanh nghiệp theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung danh sách thành viên và danh sách cổ đông sáng lập
  • 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn có một thành viên không phải lập danh sách thành viên.
  • 2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên phải có các nội dung sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện tiến hành họp Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn 1. Điều kiện để tiến hành họp Hội đồng thành viên là phải có số thành viên tham dự đại diện cho ít nhất 65% vốn điều lệ; nếu Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác cao hơn 65%. Trong trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ khác cao hơn, thì áp...

Open section

Điều 12

Điều 12: Trách nhiệm của các sở, nghành Thành phố 1. Các Sở nghành Thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm: a) Thực hiện quản lý doanh nghiệp theo chuyên nghành; b) Hướng dẫn doanh ngiệp thực hiện các quy định của pháp luật chuyên nghành trong hoạt động kinh doanh; tổ chức kiểm tra việc chấp hành pháp luật v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Trách nhiệm của các sở, nghành Thành phố
  • 1. Các Sở nghành Thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện quản lý doanh nghiệp theo chuyên nghành;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện tiến hành họp Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn
  • 1. Điều kiện để tiến hành họp Hội đồng thành viên là phải có số thành viên tham dự đại diện cho ít nhất 65% vốn điều lệ
  • nếu Điều lệ công ty không quy định một tỷ lệ khác cao hơn 65%. Trong trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ khác cao hơn, thì áp dụng tỷ lệ tối thiểu phải có theo quy định của Điều lệ công ty.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thông qua quyết định của Hội đồng thành viên 1. Hội đồng thành viên thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản. 2. Trường hợp thông qua quyết định bằng biểu quyết tại cuộc họp, thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Các quyết định sau đây được thông qua khi được số...

Open section

Điều 13

Điều 13: Trách nhiệm của Thanh tra Thành phố Thanh tra Thành phố có trách nhiệm: 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra của Thành phố đối với các doanh nghiệp trên cơ sở hướng dẫn của Tổng Thanh tra Nhà nước và yêu cầu công tác quản lý của Thành phố, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trước ngày 25/12 hàng năm. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Trách nhiệm của Thanh tra Thành phố
  • Thanh tra Thành phố có trách nhiệm:
  • Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra của Thành phố đối với các doanh nghiệp trên cơ sở hướng dẫn của Tổng Thanh tra Nhà nước và yêu cầu công tác quản lý của Thành phố, trình Chủ tịch Ủy ban nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thông qua quyết định của Hội đồng thành viên
  • 1. Hội đồng thành viên thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản.
  • 2. Trường hợp thông qua quyết định bằng biểu quyết tại cuộc họp, thì thực hiện theo quy định sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổ chức là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 46 Luật Doanh nghiệp phải là pháp nhân và có thể bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang; 2. Cơ quan Đảng cấp Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 3. Ủy ba...

Open section

Điều 14

Điều 14: Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm: 1. Quản lý hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn; phối hợp với các sở, nghành Thành phố thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp theo thẩm quyền; 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật; tạo điều kiện thuận l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn; phối hợp với các sở, nghành Thành phố thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp theo thẩm quyền;
  • 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật; tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn phát triển kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Tổ chức là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 46 Luật Doanh nghiệp phải là pháp nhân và có thể bao gồm:
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang;
  • 2. Cơ quan Đảng cấp Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Right: Điều 14: Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quyền của chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Căn cứ vào điểm (i) khoản 1 Điều 47 Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty bổ sung các quyền khác của chủ sở hữu công ty. Các quyền khác của chủ sở hữu công ty được bổ sung vào Điều lệ công ty phụ thuộc vào mô hình tổ chức quản lý được lựa chọn và áp dụng theo quy...

Open section

Điều 15

Điều 15: Trách nhiệm của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm: 1. Phát hiện và báo cáo ủy ban nhân dân quận, huyện danh sách các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể vi phạm quy định về trụ sở, biển hiệu, các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể có thông báo tạm ngừng hoạt động, giải thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15: Trách nhiệm của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:
  • Phát hiện và báo cáo ủy ban nhân dân quận, huyện danh sách các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể vi phạm quy định về trụ sở, biển hiệu, các doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể có thông báo tạm ngừn...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quyền của chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Căn cứ vào điểm (i) khoản 1 Điều 47 Luật Doanh nghiệp, Điều lệ công ty bổ sung các quyền khác của chủ sở hữu công ty.
  • Các quyền khác của chủ sở hữu công ty được bổ sung vào Điều lệ công ty phụ thuộc vào mô hình tổ chức quản lý được lựa chọn và áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Doanh nghiệp, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức theo một trong hai mô hình. Mô hình thứ nhất gồm Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng giám đốc) gọi là mô hình Hội đồng quản...

Open section

Điều 16

Điều 16: khen thưởng và sử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm cac quy định của pháp luật và Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16: khen thưởng và sử lý vi phạm
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của pháp luật và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm cac quy định của pháp luật và Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Theo quy định tại khoản 1 Điều 49 Luật Doanh nghiệp, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức theo một trong hai mô hình.
  • Mô hình thứ nhất gồm Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng giám đốc) gọi là mô hình Hội đồng quản trị quy định tại Điều 17 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình Hội đồng quản trị 1. Trong trường hợp áp dụng mô hình Hội đồng quản trị, thì địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng giám đốc) được thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và các khoản 4, 5 Điều này. 2. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có to...

Open section

Điều 17

Điều 17 : Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức xã hội, hiệp hội doanh nghiệp thuộc Thành phố Hà Nội thực hiện: a) Vận động, hướng dẫn các doanh nghiệp trên địa bàn chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật; b) Tham gia, đề xuất với các cơ quan nhà nước những biện phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 : Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức xã hội, hiệp hội doanh nghiệp thuộc Thành phố Hà Nội thực hiện:
  • a) Vận động, hướng dẫn các doanh nghiệp trên địa bàn chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình Hội đồng quản trị
  • 1. Trong trường hợp áp dụng mô hình Hội đồng quản trị, thì địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị và Giám đốc (Tổng giám đốc) được thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và các...
  • 2. Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan đến quản lý và hoạt động cuả công ty, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của chủ s...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình Chủ tịch công ty 1. Trường hợp áp dụng mô hình Chủ tịch công ty, thì địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch công ty và Giám đốc (Tổng giám đốc) áp dụng theo quy định tại các khoản 2, 3 và các khoản 4, 5 Điều này. 2. Chủ tịch công ty là người trực tiếp giúp chủ sở hữu công ty trong v...

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quan hệ phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc quản lý doanh nghiệp hoạt động hoạt động theo Luật Doanh nghiệp (Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) trên địa bàn thành phố Hà Nội. Quy chế này cũng đuợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định quan hệ phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc quản lý doanh nghiệp hoạt động hoạt động theo Luật Doanh nghiệp (Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp...
  • Quy chế này cũng đuợc áp dụng cho việc quản lý hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức quản lý công ty theo mô hình Chủ tịch công ty
  • 1. Trường hợp áp dụng mô hình Chủ tịch công ty, thì địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch công ty và Giám đốc (Tổng giám đốc) áp dụng theo quy định tại các khoản 2, 3 và các khoản 4, 5 Điề...
  • 2. Chủ tịch công ty là người trực tiếp giúp chủ sở hữu công ty trong việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 47 Luật Doanh nghiệp và khoản 2 Điều 15 Nghị định này.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Cổ phần ưu đãi biểu quyết 1. Một cổ phần ưu đãi biểu quyết có nhiều hơn một phiếu biểu quyết; không hạn chế mức tối đa số phiếu biểu quyết của cổ phần ưu đã biểu quyết. Số phiếu biểu quyết cụ thể của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điều lệ công ty quy định. 2. Trường hợp công ty cổ phần mới thành lập, các cổ đông sáng lập phả...

Open section

Điều 2

Điều 2: Phương pháp điều chỉnh Các cơ quan nhà nước, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, áp dụng Quy chế này và pháp luật chuyên nghành để quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thẻ trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Phương pháp điều chỉnh
  • Các cơ quan nhà nước, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, áp dụng Quy chế này và pháp luật chuyên nghành để quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thẻ trê...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
  • 1. Một cổ phần ưu đãi biểu quyết có nhiều hơn một phiếu biểu quyết
  • không hạn chế mức tối đa số phiếu biểu quyết của cổ phần ưu đã biểu quyết. Số phiếu biểu quyết cụ thể của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do Điều lệ công ty quy định.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Mức cổ tức của cổ phần ưu đãi cổ tức 1. Mức cổ tức cố định hàng năm của cổ phần ưu đãi cổ tức được xác định bằng tỷ lệ phần trăm của tổng số vốn cổ phần thực góp vào công ty. Căn cứ vào tỷ lệ và tổng số vốn cổ phần thực góp vào công ty để xác định số cổ tức cố định hàng năm của cổ đông ưu đãi cổ tức. 2. Cổ tức thưởng của cổ ph...

Open section

Điều 3

Điều 3: Mục tiêu quản lý doanh nghiệp Tổ chức quản lý doanh nghiệp nhằm đạt những mục tiêu sau: 1. Đảm bảo quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. 2. Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Luật Doanh nghiệp; 3. Phản ánh kịp thời và chính xác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Mục tiêu quản lý doanh nghiệp
  • Tổ chức quản lý doanh nghiệp nhằm đạt những mục tiêu sau:
  • 1. Đảm bảo quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Mức cổ tức của cổ phần ưu đãi cổ tức
  • Mức cổ tức cố định hàng năm của cổ phần ưu đãi cổ tức được xác định bằng tỷ lệ phần trăm của tổng số vốn cổ phần thực góp vào công ty.
  • Căn cứ vào tỷ lệ và tổng số vốn cổ phần thực góp vào công ty để xác định số cổ tức cố định hàng năm của cổ đông ưu đãi cổ tức.
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cổ phần ưu đãi hoàn lại Công ty cổ phần được quyền sử dụng hai loại cổ phần ưu đãi hoàn lại là cổ phần được hoàn lại bất cứ khi nào theo yêu cầu của cổ đông và cổ phần được hoàn lại theo các điều kiện do công ty và người đầu tư có liên quan thoả thuận và được ghi vào cổ phiếu của cổ phần ưu đãi hoàn lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự và thủ tục chào bán chứng khoán Công ty chào bán cổ phần, trái phiếu theo hình thức phát hành chứng khoán ra công chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán. Việc chào bán cổ phần, trái phiếu theo hình thức khác do công ty quyết định và được thực hiện theo thoả thuận giữa công ty và người mua.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện, thể thức tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông 1. Cổ đông có quyền trực tiếp hoặc uỷ quyền cho người khác dự họp Đại hội đồng cổ đông. Trường hợp uỷ quyền, thì người được uỷ quyền phải xuất trình giấy uỷ quyền và cổ phiếu cho chủ toạ biết trước khi khai mạc. Cổ đông gửi phiếu biểu quyết có niêm phong đến công ty trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông 1. Đại hội đồng cổ đông có quyền thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản. 2. Trường hợp Đại hội đồng cổ đông thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp, thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Các quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Biên bản họp Hội đồng quản trị Tất cả các cuộc họp của Hội đồng quản trị phải được ghi đầy đủ vào sổ biên bản. Biên bản họp Hội đồng quản trị phải có các nội dung sau đây: 1. Thời gian và địa điểm họp; 2. Họ tên thành viên tham dự; 3. Chương trình họp; 4. Các vấn đề thảo luận và biểu quyết, kết quả biểu quyết; 5. Tóm tắt phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Công ty hợp danh 1. Có hai loại công ty hợp danh là công ty hợp danh có tất cả thành viên đều là thành viên hợp danh và công ty hợp danh có cả thành viên hợp danh và thành viên góp vốn. 2. Điều kiện chuyên môn và uy tín nghề nghiệp của thành viên hợp danh được quy định như sau: a) Đối với công ty hợp danh kinh doanh các ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh 1. Thành viên hợp danh có quyền: a) Tham gia thảo luận và biểu quyết về tất cả các công việc của công ty; b) Được chia lợi nhuận theo thoả thuận quy định trong Điều lệ công ty; c) Trực tiếp tham gia quản lý hoạt động kinh doanh của công ty; d) Sử dụng tài sản của công ty để phục vụ cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn 1. Thành viên góp vốn có quyền: a) Tham gia thảo luận và biểu quyết về việc bổ sung, sửa đổi các quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn được quy định trong Điều lệ công ty; về việc tổ chức lại và giải thể công ty; b) Được chia lợi nhuận; được chia giá trị tài sản còn lại khi công ty g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức quản lý công ty hợp danh 1. Hội đồng thành viên gồm tất cả thành viên hợp danh, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty. Hội đồng thành viên quyết định tất cả các hoạt động của công ty. Khi biểu quyết, mỗi thành viên hợp danh chỉ có một phiếu. 2. Quyết định về các vấn đề sau đây phải được tất cả các thành viên hợp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tiếp nhận thành viên 1. Người được tiếp nhận làm thành viên hợp danh hoặc được tiếp nhận làm thành viên góp vốn của công ty khi được tất cả thành viên hợp danh của công ty đồng ý, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định khác. 2. Thành viên hợp danh được tiếp nhận vào công ty chỉ chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của công ty phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chấm dứt tư cách thành viên 1. Tư cách thành viên hợp danh chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Đã chết hoặc bị toà án tuyên bố là đã chết; b) Mất tích, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự; c) Tự nguyện rút khỏi công ty; d) Bị khai trừ khỏi công ty. 2. Trường hợp chấm dứt tư cách thành viên theo quy định tại điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Rút khỏi công ty 1. Thành viên hợp danh được quyền rút khỏi công ty, nếu được đa số thành viên hợp danh còn lại đồng ý. Khi rút khỏi công ty, phần vốn góp được hoàn trả theo giá thoả thuận hoặc theo giá được xác định dựa trên nguyên tắc quy định trong Điều lệ công ty. Sau khi rút khỏi công ty, người đó vẫn phải liên đới chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chia doanh nghiệp 1. Việc chia doanh nghiệp chỉ thực hiện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần. Công ty trách nhiệm hữu hạn có thể được chia thành hai hoặc nhiều công ty trách nhiệm hữu hạn khác. Công ty cổ phần có thể được chia thành hai hoặc nhiều công ty cổ phần khác. 2. Tỷ lệ số phiếu chấp thuận phải có đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tách doanh nghiệp 1. Việc tách doanh nghiệp chỉ áp dụng đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần. 2. Tỷ lệ số phiếu chấp thuận phải có để thông qua quyết định tách công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần được áp dụng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 và điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định này. 3. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Căn cứ xác định doanh nghiệp thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả Doanh nghiệp được coi là thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả nếu: 1. Không có nợ quá hạn, không có các nghĩa vụ tài sản khác đã quá hạn mà chưa thanh toán được; 2. Không dùng vốn vay mới, kể cả đảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Căn cứ xác định doanh nghiệp bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần được coi là có khả năng thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác, nếu tổng giá trị tài sản ghi trên bảng cân đối kế toán của công ty lớn hơn tổng số nợ và các nghĩa vụ tài sản khác ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hướng dẫn về các điều khoản thi hành quy định tại Chương X Luật Doanh nghiệp Căn cứ Điều 6 và khoản 3 Điều 122 Luật Doanh nghiệp, các văn bản pháp luật sau đây bị bãi bỏ: 1. Nghị định số 221-HĐBT ngày 23 tháng 7 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng quy định về cụ thể hoá một số điều của Luật Doanh nghiệp tư nhân. 2. Nghị định số 22...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm triển khai thực hiện Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY DỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TỔ CHỨC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
MỤC A MỤC A HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
MỤC B MỤC B PHỐI HỢP QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH