Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc miễn thu các khoản phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; cụ thể như sau: 1. Về phí: a) Miễn thu phí an ninh, trật tự. b) Miễn thu phí phòng, chống thiên tai. 2. Về lệ phí: a) Lệ phí hộ tịch: Miễn thu lệ phí hộ tịch khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại các cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam, cụ thể như sau: + Miễn toàn bộ lệ phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi đoạn thứ 3, Điều 3, Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/08/2007 của UBND tỉnh như sau: Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh về thu các loại phí trên địa bàn và các văn bản quy định về phí và lệ phí trái với Quyết định này, nay sửa thành Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý vận hành cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2020 và t...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi đoạn thứ 3, Điều 3, Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/08/2007 của UBND tỉnh như sau:
  • Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh về thu các loại phí trên địa bàn và các văn bản quy định về phí và lệ phí trái với Quyết định này, nay sửa thành Quyết định số 138/2002/Q...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi đoạn thứ 3, Điều 3, Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/08/2007 của UBND tỉnh như sau:
  • Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh về thu các loại phí trên địa bàn và các văn bản quy định về phí và lệ phí trái với Quyết định này, nay sửa thành Quyết định số 138/2002/Q...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý vận hành cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các cấp; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan triển khai thi hành Quyết định này; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, đánh giá việc thực hiện Quyết định này và báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định giá thuê nhà ở công vụ; giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội; giá thuê nhà ở cũ (bao gồm nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 19/01/2007, ngày ban hành Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước)...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thuê nhà ở công vụ được quy định tại Điều 48 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Nhà ở. 2. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội được quy định tại Điều 52 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về quy địn...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Giá thuê nhà ở công vụ 1. Đối với trường hợp nhà công vụ đang sử dụng: Giá thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở công vụ đối với nhà ở thấp tầng (nhà biệt thự, nhà liền kề): a) Tại đô thị loại I: 30.000 đồng/m 2 /tháng; b) Tại đô thị loại III, IV, V: 21.600 đồng/m 2 /tháng; 2. Đối với trường hợp nhà công vụ được đầu tư xây dựng mới...