Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng và được cấp giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, chứng nhận sản phẩm hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và được trao tặng giải thưởng chất lượng
10/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
23/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng và được cấp giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, chứng nhận sản phẩm hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và được trao tặng giải thưởng chất lượng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng và được cấp giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, chứng nhận sản phẩm hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đư...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, chứng nhận sản phẩm hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và được trao tặng giải thưởng chất lượng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, chứng nhận sản phẩm hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Bình QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ các tổ chức áp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY ĐỊNH Quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên )
- Left: Nguyễn Văn Bình Right: Nguyễn Văn Thông
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết mức hỗ trợ kinh phí cho các tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến; các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia, giải thưởng chất lượng Châu Á - Thái Bình Dương (sau đây gọi chung là giải thưởng chất lượng); sản phẩm, hàng hoá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và dịch vụ chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định cụ thể về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và dịch vụ chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Quy định này quy định chi tiết mức hỗ trợ kinh phí cho các tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến
- các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia, giải thưởng chất lượng Châu Á
- Thái Bình Dương (sau đây gọi chung là giải thưởng chất lượng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp của tỉnh Yên Bái; các tổ chức sản xuất, kinh doanh đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc đối tượng trên, song đã được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về công nghệ; cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư; các tổ chức, cá nhân người Việt Nam hoặc người nước ngoài liên quan trong hoạt động đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về công nghệ
- cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
- các tổ chức, cá nhân người Việt Nam hoặc người nước ngoài liên quan trong hoạt động đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp của tỉnh Yên Bái; các tổ chức sản xuất, kinh doanh đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc đối tượng trên, song đã được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến thì không thuộc đối tượng áp...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tiêu chuẩn chất lượng : Bao gồm các quy định về chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản hàng hoá, quy định về hệ thống quản lý chất lượng và các vấn đề khác liên quan đến chất lượng hàng hoá. Tiêu chuẩn chất lượng được thể hiện dưới hình thức văn bản kỹ th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công nghệ là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
- 2. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ.
- 3. Đánh giá công nghệ là hoạt động xác định trình độ, giá trị, hiệu quả kinh tế và tác động kinh tế - xã hội, môi trường của công nghệ.
- Tiêu chuẩn chất lượng :
- Bao gồm các quy định về chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản hàng hoá, quy định về hệ thống quản lý chất lượng và các vấn đề khác liên quan đế...
- Tiêu chuẩn chất lượng được thể hiện dưới hình thức văn bản kỹ thuật.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện xét hỗ trợ 1. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN) về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến. 2. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở KH&CN tham dự giải thưởng chất lượng Quốc gia và giải thưởng chất lượng Châu Á - Thái Bình Dương. 3. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở KH&CN...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh. 2. Các dự án không thuộc khoản 1 Điều này khi các tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ
- 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
- 2. Các dự án không thuộc khoản 1 Điều này khi các tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
- Điều 4. Điều kiện xét hỗ trợ
- 1. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN) về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến.
- 2. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở KH&CN tham dự giải thưởng chất lượng Quốc gia và giải thưởng chất lượng Châu Á - Thái Bình Dương.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ xét hỗ trợ 1. Đối với tổ chức áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng, hồ sơ gồm: a) Đơn xin hỗ trợ kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo mẫu hướng dẫn (Phụ lục 1). b) Bản đăng ký với Sở KH&CN về các nội dung: Thời gian, địa điểm, nội dung, tổ chức tư vấn, kế hoạch xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng (...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ được thực hiện theo Thông tư 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ
- Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ được thực hiện theo Thông tư 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
- Điều 5. Hồ sơ xét hỗ trợ
- 1. Đối với tổ chức áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng, hồ sơ gồm:
- a) Đơn xin hỗ trợ kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo mẫu hướng dẫn (Phụ lục 1).
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian đăng ký và thủ tục xét hỗ trợ 1. Đối với các tổ chức đề nghị hỗ trợ kinh phí phải tiến hành đăng ký với Sở KH&CN trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, để tổng hợp, xây dựng kế hoạch trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là cơ quan tiếp nhận, kiểm tra x...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền tổ chức thẩm tra công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức thẩm tra công nghệ các đối tượng theo Điều 4 của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền tổ chức thẩm tra công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức thẩm tra công nghệ các đối tượng theo Điều 4 của Quy định này.
- Điều 6. Thời gian đăng ký và thủ tục xét hỗ trợ
- 1. Đối với các tổ chức đề nghị hỗ trợ kinh phí phải tiến hành đăng ký với Sở KH&CN trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, để tổng hợp, xây dựng kế hoạch trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.
- 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là cơ quan tiếp nhận, kiểm tra xem xét hồ sơ, tổng hợp báo cáo Giám đốc Sở KH&CN xem xét, trình UBND tỉnh quyết định.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức hỗ trợ 1. Đối với tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận có hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến: a) Hỗ trợ 20% tổng kinh phí chi phí tư vấn, đánh giá, chứng nhận (nhưng không vượt quá 50 triệu đồng cho áp dụng một hệ thống quản lý chất lượng). b) Hỗ trợ 05 triệu đồng, sau mỗi lần tổ chức đánh giá lại được cấp Giấy ch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về công nghệ được chuyển giao 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân ứng dụng công nghệ tiên tiến, đối với một số trường hợp có thể ứng dụng công nghệ phù hợp với trình độ sản xuất và điều kiện của địa phương, nhưng cần giải trình rõ những ưu điểm khi áp dụng công nghệ này và lý giải được tính phù hợp của công nghệ được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về công nghệ được chuyển giao
- Khuyến khích các tổ chức, cá nhân ứng dụng công nghệ tiên tiến, đối với một số trường hợp có thể ứng dụng công nghệ phù hợp với trình độ sản xuất và điều kiện của địa phương, nhưng cần giải trình r...
- 2. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao
- Điều 7. Mức hỗ trợ
- 1. Đối với tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận có hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến:
- a) Hỗ trợ 20% tổng kinh phí chi phí tư vấn, đánh giá, chứng nhận (nhưng không vượt quá 50 triệu đồng cho áp dụng một hệ thống quản lý chất lượng).
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ ngân sách địa phương (trong dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, sự nghiệp kinh tế...); từ Quĩ phát triển khoa học và công nghệ (nếu có) hoặc từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước được thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước được thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP.
- Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ ngân sách địa phương (trong dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, sự nghiệp kinh tế...)
- từ Quĩ phát triển khoa học và công nghệ (nếu có) hoặc từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các sở, ban ngành và tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Uỷ ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đăng ký, đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng đại diện các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được lập theo Điều 7 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP và các quy định pháp luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đăng ký, đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng đại diện các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
- Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được lập theo Điều 7 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các sở, ban ngành và tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Uỷ ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý làm trái nội dung của Quy định này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra công nghệ sau đầu tư và hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Kiểm tra việc tiếp nhận công nghệ của đơn vị có dự án đầu tư nhằm phát hiện kịp thời và xử lý những hành vi đầu tư công nghệ sai khác so với hồ sơ đã được thẩm tra, làm ảnh hưởng xấu tới chất lượng sản phẩm và môi trường. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kiểm tra công nghệ sau đầu tư và hoạt động chuyển giao công nghệ
- Kiểm tra việc tiếp nhận công nghệ của đơn vị có dự án đầu tư nhằm phát hiện kịp thời và xử lý những hành vi đầu tư công nghệ sai khác so với hồ sơ đã được thẩm tra, làm ảnh hưởng xấu tới chất lượng...
- Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối tổ chức kiểm tra trong và sau khi hoàn thành việc đầu tư công nghệ.
- Điều 10. Xử lý vi phạm
- Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý làm trái nội dung của Quy định này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc t...
Unmatched right-side sections