Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng và được cấp giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, chứng nhận sản phẩm hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và được trao tặng giải thưởng chất lượng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng và được cấp giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, chứng nhận sản phẩm hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đư...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, chứng nhận sản phẩm hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và được trao tặng giải thưởng chất lượng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến, chứng nhận sản phẩm hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY ĐỊNH Quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Bình QUY ĐỊNH Mức hỗ trợ các tổ chức áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
  • ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên )
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Văn Thông Right: Nguyễn Văn Bình
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 19/6/2009 của UBND tỉnh Yên Bái)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và dịch vụ chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết mức hỗ trợ kinh phí cho các tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến; các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia, giải thưởng chất lượng Châu Á - Thái Bình Dương (sau đây gọi chung là giải thưởng chất lượng); sản phẩm, hàng hoá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định chi tiết mức hỗ trợ kinh phí cho các tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến
  • các doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng Quốc gia, giải thưởng chất lượng Châu Á
  • Thái Bình Dương (sau đây gọi chung là giải thưởng chất lượng)
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định cụ thể về thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ và dịch vụ chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về công nghệ; cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư; các tổ chức, cá nhân người Việt Nam hoặc người nước ngoài liên quan trong hoạt động đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp của tỉnh Yên Bái; các tổ chức sản xuất, kinh doanh đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc đối tượng trên, song đã được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc đối tượng trên, song đã được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến thì không thuộc đối tượng áp...
Removed / left-side focus
  • cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
  • các tổ chức, cá nhân người Việt Nam hoặc người nước ngoài liên quan trong hoạt động đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về công nghệ Right: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp của tỉnh Yên Bái; các tổ chức sản xuất, kinh doanh đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công nghệ là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ. 3....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tiêu chuẩn chất lượng : Bao gồm các quy định về chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản hàng hoá, quy định về hệ thống quản lý chất lượng và các vấn đề khác liên quan đến chất lượng hàng hoá. Tiêu chuẩn chất lượng được thể hiện dưới hình thức văn bản kỹ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiêu chuẩn chất lượng :
  • Bao gồm các quy định về chỉ tiêu, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm, bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản hàng hoá, quy định về hệ thống quản lý chất lượng và các vấn đề khác liên quan đế...
  • Tiêu chuẩn chất lượng được thể hiện dưới hình thức văn bản kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • 1. Công nghệ là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
  • 2. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ.
  • 3. Đánh giá công nghệ là hoạt động xác định trình độ, giá trị, hiệu quả kinh tế và tác động kinh tế - xã hội, môi trường của công nghệ.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh. 2. Các dự án không thuộc khoản 1 Điều này khi các tổ chức, cá nhân có yêu cầu.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện xét hỗ trợ 1. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN) về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến. 2. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở KH&CN tham dự giải thưởng chất lượng Quốc gia và giải thưởng chất lượng Châu Á - Thái Bình Dương. 3. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở KH&CN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện xét hỗ trợ
  • 1. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN) về việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến.
  • 2. Các tổ chức tiến hành đăng ký với Sở KH&CN tham dự giải thưởng chất lượng Quốc gia và giải thưởng chất lượng Châu Á - Thái Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng thẩm tra công nghệ
  • 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
  • 2. Các dự án không thuộc khoản 1 Điều này khi các tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ được thực hiện theo Thông tư 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ xét hỗ trợ 1. Đối với tổ chức áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng, hồ sơ gồm: a) Đơn xin hỗ trợ kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo mẫu hướng dẫn (Phụ lục 1). b) Bản đăng ký với Sở KH&CN về các nội dung: Thời gian, địa điểm, nội dung, tổ chức tư vấn, kế hoạch xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ xét hỗ trợ
  • 1. Đối với tổ chức áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng, hồ sơ gồm:
  • a) Đơn xin hỗ trợ kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo mẫu hướng dẫn (Phụ lục 1).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ
  • Nội dung, trình tự, thủ tục thẩm tra công nghệ được thực hiện theo Thông tư 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền tổ chức thẩm tra công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức thẩm tra công nghệ các đối tượng theo Điều 4 của Quy định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian đăng ký và thủ tục xét hỗ trợ 1. Đối với các tổ chức đề nghị hỗ trợ kinh phí phải tiến hành đăng ký với Sở KH&CN trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, để tổng hợp, xây dựng kế hoạch trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là cơ quan tiếp nhận, kiểm tra x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian đăng ký và thủ tục xét hỗ trợ
  • 1. Đối với các tổ chức đề nghị hỗ trợ kinh phí phải tiến hành đăng ký với Sở KH&CN trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, để tổng hợp, xây dựng kế hoạch trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.
  • 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng là cơ quan tiếp nhận, kiểm tra xem xét hồ sơ, tổng hợp báo cáo Giám đốc Sở KH&CN xem xét, trình UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền tổ chức thẩm tra công nghệ
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức thẩm tra công nghệ các đối tượng theo Điều 4 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về công nghệ được chuyển giao 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân ứng dụng công nghệ tiên tiến, đối với một số trường hợp có thể ứng dụng công nghệ phù hợp với trình độ sản xuất và điều kiện của địa phương, nhưng cần giải trình rõ những ưu điểm khi áp dụng công nghệ này và lý giải được tính phù hợp của công nghệ được...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức hỗ trợ 1. Đối với tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận có hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến: a) Hỗ trợ 20% tổng kinh phí chi phí tư vấn, đánh giá, chứng nhận (nhưng không vượt quá 50 triệu đồng cho áp dụng một hệ thống quản lý chất lượng). b) Hỗ trợ 05 triệu đồng, sau mỗi lần tổ chức đánh giá lại được cấp Giấy ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mức hỗ trợ
  • 1. Đối với tổ chức áp dụng và được cấp Giấy chứng nhận có hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến:
  • a) Hỗ trợ 20% tổng kinh phí chi phí tư vấn, đánh giá, chứng nhận (nhưng không vượt quá 50 triệu đồng cho áp dụng một hệ thống quản lý chất lượng).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về công nghệ được chuyển giao
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân ứng dụng công nghệ tiên tiến, đối với một số trường hợp có thể ứng dụng công nghệ phù hợp với trình độ sản xuất và điều kiện của địa phương, nhưng cần giải trình r...
  • 2. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước được thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ ngân sách địa phương (trong dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, sự nghiệp kinh tế...); từ Quĩ phát triển khoa học và công nghệ (nếu có) hoặc từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí hỗ trợ
  • Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ ngân sách địa phương (trong dự toán chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, sự nghiệp kinh tế...)
  • từ Quĩ phát triển khoa học và công nghệ (nếu có) hoặc từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
  • Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước được thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký, đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng đại diện các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được lập theo Điều 7 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP và các quy định pháp luậ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các sở, ban ngành và tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Uỷ ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn, triển khai tổ chức thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc đề nghị các sở, ban ngành và tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Uỷ ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đăng ký, đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng đại diện các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
  • Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được lập theo Điều 7 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra công nghệ sau đầu tư và hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Kiểm tra việc tiếp nhận công nghệ của đơn vị có dự án đầu tư nhằm phát hiện kịp thời và xử lý những hành vi đầu tư công nghệ sai khác so với hồ sơ đã được thẩm tra, làm ảnh hưởng xấu tới chất lượng sản phẩm và môi trường. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý vi phạm Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý làm trái nội dung của Quy định này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý vi phạm
  • Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý làm trái nội dung của Quy định này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc t...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra công nghệ sau đầu tư và hoạt động chuyển giao công nghệ
  • Kiểm tra việc tiếp nhận công nghệ của đơn vị có dự án đầu tư nhằm phát hiện kịp thời và xử lý những hành vi đầu tư công nghệ sai khác so với hồ sơ đã được thẩm tra, làm ảnh hưởng xấu tới chất lượng...
  • Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối tổ chức kiểm tra trong và sau khi hoàn thành việc đầu tư công nghệ.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giám định công nghệ 1. Để kiểm tra, xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao, Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo về chuyển giao công nghệ có quyền trưng cầu giám định công nghệ. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có quyền, lợi ích liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo, thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hàng năm trước ngày 15 tháng 01, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên có trách nhiệm báo cáo tình hình đầu tư công nghệ, chuyển giao công nghệ năm trước của đơn vị gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Dịch vụ chuyển giao công nghệ 1. Khuyến khích tổ chức, cá nhân có đủ năng lực hoạt động dịch vụ chuyển giao công nghệ như: Môi giới chuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ, đánh giá công nghệ, định giá công nghệ, giám định công nghệ, xúc tiến chuyển giao công nghệ. 2. Tổ chức, cá nhân thành lập tổ chức dịch vụ chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ: a) Tham mưu giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về Quản lý công nghệ. b) Tuyên truyền, phổ biến các văn bản pháp luật về công nghệ. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức và nghiệp vụ về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đầu tư 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm gửi báo cáo đầu tư công nghệ về Sở Khoa học và Công nghệ theo khoản 1 Điều 12 Quy định này. 2. Các tổ chức, cá nhân đã đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ có trách nhiệm: a) Trong vòng 12 tháng sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần sửa đổi, bổ sung thì các tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.