Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 23
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quy định về tiêu chuẩn làng nghề là cơ sở để xây dựng phát triển làng nghề, xét và cấp giấy chứng nhận làng nghề nhằm phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. - Giao cho Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với thủ trưởng các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã; phổ biến tuyên truyền, tổ chức thực hiện quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Mục tiêu 1- Phát triển làng nghề, ngành nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là một nhiệm vụ quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn, tạo ra nhiều việc làm và đảm bảo vệ sinh môi trường. 2- Khuyến khích và tạo thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Làng nghề: Làng nghề bao gồm làng nghề mới và làng nghề truyền thống. 1- Làng nghề mới là làng có nghề mới được du nhập vào làng. 2- Làng nghề truyền thống là làng có nghề đã hình thành lâu đời, sản phẩm sản xuất ra được lưu truyền nhiều năm, có tính chất đặc trưng riêng biệt của địa phương, được nhiều người biết đến, có giá tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quy định này được áp dụng cho tất cả các làng (thôn) trong tỉnh có hoạt động sản xuất, kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 TIÊU CHUẨN LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Tiêu chuẩn làng nghề: 1- Chấp hành tốt các đường lối, chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chịu sự quản lý nhà nước của chính quyền địa phương. 2- Số lao động sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đạt từ 50% trở lên so với tổng số lao động của làng hoặc số hộ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Tiêu chuẩn làng nghề truyền thống - Làng nghề truyền thống phải đạt các tiêu chuẩn quy định tại mục 1,4 của Điều 4 - Có nghề sản xuất lâu đời. - Có số lao động hoặc số hộ làm nghề truyền thống đạt từ 30% trở lên so với tổng số lao đọng hoặc tổng số hộ của làng, có thu nhập ổn định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 1, Mục I, Phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Tiêu chí công nhận làng nghề: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 2, Mục...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Tiêu chuẩn làng nghề truyền thống
  • - Làng nghề truyền thống phải đạt các tiêu chuẩn quy định tại mục 1,4 của Điều 4
  • - Có nghề sản xuất lâu đời.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống:
  • Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 1, Mục I, Phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • - Làng nghề truyền thống phải đạt các tiêu chuẩn quy định tại mục 1,4 của Điều 4
  • - Có nghề sản xuất lâu đời.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5: Tiêu chuẩn làng nghề truyền thống Right: 3. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống:
  • Left: - Có số lao động hoặc số hộ làm nghề truyền thống đạt từ 30% trở lên so với tổng số lao đọng hoặc tổng số hộ của làng, có thu nhập ổn định. Right: a) Doanh thu của làng nghề chiếm tỷ trọng từ 50% trở lên so với tổng doanh thu của làng trong năm;
Target excerpt

Điều 4. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 1, Mục I, Phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/200...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Tên của làng nghề được lấy tên của nghề truyền thống nếu có hoặc tên của nghề chính trước, tên của địa phương (thôn, làng) sau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 TRÌNH TỰ ĐĂNG KÝ, XÉT DUYỆT CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Đăng ký xây dựng làng nghề Các làng (thôn) thuộc xã, phường, thị trấn có ngành nghề sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp phát triển muốn được công nhận là làng nghề thì phải lập hồ sơ đăng ký xây dựng phát triển làng nghề. Nội dung hồ sơ đăng ký gồm: - Đơn của làng (thôn) đăng ký xây dựng phát triển làng nghề - Báo cáo t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8

Điều 8: Sau 02 năm liên tục kể từ ngày đăng ký, nếu đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 hoặc Điều 5 thì được đề nghị xét duyệt công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống. Hồ sơ đề nghị xét duyệt, bao gồm: - Đơn của làng (thôn) đăng ký xây dựng phát triển làng nghề - Báo cáo thực trạng ngành nghề sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương (thôn, làng…) sau.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sau 02 năm liên tục kể từ ngày đăng ký, nếu đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 hoặc Điều 5 thì được đề nghị xét duyệt công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống.
  • Hồ sơ đề nghị xét duyệt, bao gồm:
  • - Đơn của làng (thôn) đăng ký xây dựng phát triển làng nghề
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương (thôn, làng…) sau.
Removed / left-side focus
  • Sau 02 năm liên tục kể từ ngày đăng ký, nếu đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 hoặc Điều 5 thì được đề nghị xét duyệt công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống.
  • Hồ sơ đề nghị xét duyệt, bao gồm:
  • - Đơn của làng (thôn) đăng ký xây dựng phát triển làng nghề
Target excerpt

Điều 5. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương (thôn, làng…) sau.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Sở Công nghiệp chủ trì cùng với các sở, ngành liên quan và UBND huyện, thị xã có làng nghề truyền thống trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Hàng năm UBND tỉnh tổ chức xét duyệt công nhận và cấp bằng danh hiệu cho các làng nghề đạt tiêu chuẩn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TRÁCH NHIỆM, QUYỀN LỢI CỦA LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Trách nhiệm của làng nghề 1- Tổ chức tuyên truyền vận động nhân dân hăng hái xây dựng phát triển làng nghề, ngành nghề. 2- Khuyến khích, động viên các nghệ nhân, thời giỏi, các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình tham gia đẩy mạnh sản xuất kinh doanh các mặt hàng mà Nhà nước khuyến khích và được pháp luật cho phép, góp phần xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Quyền lợi của làng nghề 1- Được thực hiện các chế độ ưu đãi theo quy định của Nhà nước về đất đai, xây dựng cơ sở hạ tầng, vay vốn, đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, theo dự án được duyệt. 2- Được đào tạo, bồi dưỡng, tham gia các lớp học nghề, nghề bậc cao, nghệ nhân, cán bộ quản lý theo quy định của Nhà nước. 3- Được nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: UBND xã, phường, thị trấn phân công cán bộ theo dõi, quản lý làng nghề để giải quyết các công việc hàng ngày, nếu vượt thẩm quyền thì báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Hàng năm Giám đốc Sở Công nghiệp phối hợp với các sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã tiến hành tổng kết việc khôi phục, nhân cấy nghề và xây dựng phát triển làng nghề, gắn liền với công tác tổng kết công ngiệp - tiểu thủ công nghiệp của địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Những người có công trong việc truyền nghề, nhập nghề, xây dựng làng nghề thì được xem xét, tuyên dương khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã; các xã, phường, thị trấn và các làng nghề, cơ sở sản xuất trong làng nghề phản ánh về Sở Công nghiệp để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.
Điều 3. Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY ĐỊNH Công nhận nghề t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung, tiêu chí thủ tục công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và quản lý nhà nước về trợ giúp, khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 2. Các tổ chức, cá nhân hỗ trợ khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về: quản lý, trợ giúp khôi phục nghề truyền thống, làng nghề truyền th...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Thực hiện theo quy định tại Mục 3 Phần I, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được trích dẫn như sau: 1. Nghề truyền thống là nghề được hình thành lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có n...