Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 26
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quy định về tiêu chuẩn làng nghề là cơ sở để xây dựng phát triển làng nghề, xét và cấp giấy chứng nhận làng nghề nhằm phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. - Giao cho Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với thủ trưởng các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã; phổ biến tuyên truyền, tổ chức thực hiện quyết địn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quy định về tiêu chuẩn làng nghề là cơ sở để xây dựng phát triển làng nghề, xét và cấp giấy chứng nhận làng nghề nhằm phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
  • - Giao cho Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với thủ trưởng các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã; phổ biến tuyên truyền, tổ chức thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2002/QĐ-UB ngày 19/12/2002 “Về việc ban hành quy định tạm thời tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”.
Target excerpt

Điều 2: Quy định về tiêu chuẩn làng nghề là cơ sở để xây dựng phát triển làng nghề, xét và cấp giấy chứng nhận làng nghề nhằm phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. - Giao cho Giám đốc Sở Công nghiệp chủ trì phối...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cường QUY ĐỊNH Công nhận nghề t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung, tiêu chí thủ tục công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và quản lý nhà nước về trợ giúp, khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 2. Các tổ chức, cá nhân hỗ trợ khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về: quản lý, trợ giúp khôi phục nghề truyền thống, làng nghề truyền th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Thực hiện theo quy định tại Mục 3 Phần I, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được trích dẫn như sau: 1. Nghề truyền thống là nghề được hình thành lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 1, Mục I, Phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Tiêu chí công nhận làng nghề: Phải đạt 03 (ba) tiêu chí tại điểm 2, Mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Tên của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được lấy tên của nghề chính trước và tên của địa phương (thôn, làng…) sau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC, HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện xét và công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Hồ sơ đầy đủ, rõ ràng theo quy định.

Open section

Điều 4

Điều 4: Tiêu chuẩn làng nghề: 1- Chấp hành tốt các đường lối, chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chịu sự quản lý nhà nước của chính quyền địa phương. 2- Số lao động sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đạt từ 50% trở lên so với tổng số lao động của làng hoặc số hộ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện xét và công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này.
  • 2. Hồ sơ đầy đủ, rõ ràng theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 4: Tiêu chuẩn làng nghề:
  • 1- Chấp hành tốt các đường lối, chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chịu sự quản lý nhà nước của chính quyền địa phương.
  • 2- Số lao động sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đạt từ 50% trở lên so với tổng số lao động của làng hoặc số hộ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đạt từ 30% trở lên so với tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện xét và công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại Điều 4 Quy định này.
  • 2. Hồ sơ đầy đủ, rõ ràng theo quy định.
Target excerpt

Điều 4: Tiêu chuẩn làng nghề: 1- Chấp hành tốt các đường lối, chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chịu sự quản lý nhà nước của chính quyền địa phương. 2- Số lao động sản xuất công nghiệp - tiểu thủ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống: Được quy định tại tiết a, điểm 2, Mục II, phần II, Thông tư số 116/2006/TT-BNN ngày 18/12/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và văn bản đề nghị công nhận nghề truyền thống có xác nhận của Uỷ ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục, trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có các ngành nghề đạt tiêu chí tại Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề nghị (kèm theo 03 bộ hồ sơ) lên Uỷ ban nhân d...

Open section

Điều 6

Điều 6: Tên của làng nghề được lấy tên của nghề truyền thống nếu có hoặc tên của nghề chính trước, tên của địa phương (thôn, làng) sau.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thủ tục, trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có các ngành nghề đạt tiêu chí tại Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề n...
  • Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố tập hợp, kiểm tra hồ sơ do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn gửi lên, lập danh sách (kèm theo 02 bộ hồ sơ), trong thời hạn 15 ngày (ngày làm việc), kể từ ngày nh...
Added / right-side focus
  • Điều 6: Tên của làng nghề được lấy tên của nghề truyền thống nếu có hoặc tên của nghề chính trước, tên của địa phương (thôn, làng) sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục, trình tự xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có các ngành nghề đạt tiêu chí tại Điều 4 của Quy định này, lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề n...
  • Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố tập hợp, kiểm tra hồ sơ do Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn gửi lên, lập danh sách (kèm theo 02 bộ hồ sơ), trong thời hạn 15 ngày (ngày làm việc), kể từ ngày nh...
Target excerpt

Điều 6: Tên của làng nghề được lấy tên của nghề truyền thống nếu có hoặc tên của nghề chính trước, tên của địa phương (thôn, làng) sau.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ CỦA NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền lợi 1. Các làng nghề, làng nghề truyền thống được hưởng các chính sách khuyến khích trợ giúp của Nhà nước về phát triển ngành nghề nông thôn: bảo tồn và phát triển làng nghề; mặt bằng sản xuất; đầu tư tín dụng; xúc tiến thương mại; khoa học công nghệ; đào tạo nhân lực; cung cấp thông tin; được Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nghĩa vụ của làng nghề 1. Phát triển làng nghề, làng nghề truyền thống gắn với xây dựng nông thôn mới và các phong trào xã hội khác. Khuyến khích, tạo điều kiện để các nghệ nhân truyền nghề tại làng nghề. 2. Trong quá trình sản xuất kinh doanh, các làng nghề, làng nghề truyền thống phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn: 1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện quản lý Nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn: a) Xây dựng kế hoạch phát triển ngành nghề nông thôn phù hợp với quy hoạch của các cấp và quy hoạch kinh tế xã hội của địa phương; b) Theo dõi, quản lý, phối hợp với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố 1. Trên cơ sở quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, huyện, thành phố; xây dựng quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn nhằm khai thác, phát huy ngành nghề lợi thế của địa phương gắn với bảo vệ môi trường nông thôn. Phối hợp với các sở, ngành, tổ chức hữu quan tạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống: a) Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chương trình hỗ trợ phát triển nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, định hướng mục tiêu hỗ trợ, xác định tiêu chí lĩnh vực hỗ trợ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các sở, ngành: Tài chính; Khoa học và Công nghệ; Kế hoạch và Đầu tư; Công thương; Văn hoá - Thể thao và Du lịch; Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài nguyên và Môi trường; Ngân hàng Nhà nước; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp và các sở, ngành có liên quan, căn cứ vào chức năng, nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận đạt tiêu chí; tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo tồn nghề, truyền nghề, du nhập nghề mới về địa phương, hỗ trợ, khôi phục và phát triển nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống được đề nghị các cấp có thẩm quyền xét khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sau 05 năm kể từ ngày được công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, nếu không đạt các tiêu chí quy định tại Điều 4 không được hưởng quyền lợi từ các chính sách ưu đãi, khuyến khích của nhà nước và bị thu hồi quyết định công nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm hướng dẫn các làng nghề lập hồ sơ đề nghị công nhận theo quy định gửi Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố tập hợp, kiểm tra các hồ sơ đủ điều kiện, lập tờ trình gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn vào tháng 10 hàng năm để thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các sở, ngành, các tổ chức có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này, đồng thời kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình phát triển ngành nghề nông thôn, công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành "Quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên"
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề tỉnh Hưng Yên”
Điều 3 Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Mục tiêu 1- Phát triển làng nghề, ngành nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là một nhiệm vụ quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn, tạo ra nhiều việc làm và đảm bảo vệ sinh môi trường. 2- Khuyến khích và tạo thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân t...
Điều 2 Điều 2: Làng nghề: Làng nghề bao gồm làng nghề mới và làng nghề truyền thống. 1- Làng nghề mới là làng có nghề mới được du nhập vào làng. 2- Làng nghề truyền thống là làng có nghề đã hình thành lâu đời, sản phẩm sản xuất ra được lưu truyền nhiều năm, có tính chất đặc trưng riêng biệt của địa phương, được nhiều người biết đến, có giá tr...
Điều 3 Điều 3: Quy định này được áp dụng cho tất cả các làng (thôn) trong tỉnh có hoạt động sản xuất, kinh doanh công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
Chương 2 Chương 2 TIÊU CHUẨN LÀNG NGHỀ