Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt "Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010"

Open section

Tiêu đề

Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt "Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt “Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010” với nội dung như sau: 1- Mục tiêu phát triển đến năm 2010: - Tốc độ tăng trường ngành nông nghiệp (GDP) + Giai đoạn 2001-2005: 4,5% - 5%/năm + Giai đoạn 2005-2010: 4% - 4,5%/năm - Tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế (GDP) + Năm 2005:...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng hoạt động của các tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ:
  • a) Hộ gia đình;
  • b) Cơ quan nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt “Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010” với nội dung như sau:
  • 1- Mục tiêu phát triển đến năm 2010:
  • - Tốc độ tăng trường ngành nông nghiệp (GDP)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ quy hoạch chung đã được phê duyệt, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan xây dựng các chương trình, dự án chi tiết về các lĩnh vực cây, con…quy hoạch chi tiết vùng và các ngành, các địa phương tổ chức thực hiện tốt quy hoạch PTNN-NT tỉnh Hưng Yên đến năm 2010.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không chịu phí: Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm: 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội; 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không chịu phí: Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm:
  • 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;
  • 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ quy hoạch chung đã được phê duyệt, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan xây dựng các chương trình, dự án chi tiết về các lĩnh vực cây, con…quy hoạch chi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Nôngnghiệp và PTNT, Khoa học Công nghệ và môi trường, Địa chính, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người nộp phí: 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người nộp phí:
  • 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
  • Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
Removed / left-side focus
  • Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành:
  • Tài chính vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Nôngnghiệp và PTNT, Khoa học Công nghệ và môi trường, Địa chính, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan đơn vị liên q...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thu phí - Các đơn vị cung cấp nước sạch: thu phí đối với người nộp phí là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ sử dụng nước của tổ chức cung cấp nước sạch. - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: thu phí đối với người nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thá...
Điều 5. Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1. Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% giá bán thấp nhất (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của 01m 3 nước sạch tại địa bàn thu phí. 2. Cơ sở tính: a) Công thức tính: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp...
Điều 6. Điều 6. Quản lý và sử dụng phí Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại 05% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho việc thu phí; 2. Để lạ...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm thực hiện: 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí cho UBND xã, phường, thị trấn và các đơn vị cung cấp nước sạch theo quy định. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này. 3. Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
Điều 8. Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2073/2004/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Điều 9. Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.