Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
44/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt "Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010"
2623/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt "Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt "Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010"
- Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng hoạt động của các tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt “Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010” với nội dung như sau: 1- Mục tiêu phát triển đến năm 2010: - Tốc độ tăng trường ngành nông nghiệp (GDP) + Giai đoạn 2001-2005: 4,5% - 5%/năm + Giai đoạn 2005-2010: 4% - 4,5%/năm - Tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế (GDP) + Năm 2005:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phê duyệt “Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn tỉnh Hưng Yên đến năm 2010” với nội dung như sau:
- 1- Mục tiêu phát triển đến năm 2010:
- - Tốc độ tăng trường ngành nông nghiệp (GDP)
- Điều 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ:
- a) Hộ gia đình;
- b) Cơ quan nhà nước;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không chịu phí: Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm: 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội; 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ quy hoạch chung đã được phê duyệt, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan xây dựng các chương trình, dự án chi tiết về các lĩnh vực cây, con…quy hoạch chi tiết vùng và các ngành, các địa phương tổ chức thực hiện tốt quy hoạch PTNN-NT tỉnh Hưng Yên đến năm 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Nông nghiệp và PTNT căn cứ quy hoạch chung đã được phê duyệt, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan xây dựng các chương trình, dự án chi tiết về các lĩnh vực cây, con…quy hoạch chi...
- Điều 2. Đối tượng không chịu phí: Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm:
- 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;
- 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
Left
Điều 3.
Điều 3. Người nộp phí: 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi tr...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Nôngnghiệp và PTNT, Khoa học Công nghệ và môi trường, Địa chính, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành:
- Tài chính vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Nôngnghiệp và PTNT, Khoa học Công nghệ và môi trường, Địa chính, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan đơn vị liên q...
- Điều 3. Người nộp phí:
- 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
- Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thu phí - Các đơn vị cung cấp nước sạch: thu phí đối với người nộp phí là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ sử dụng nước của tổ chức cung cấp nước sạch. - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: thu phí đối với người nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1. Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% giá bán thấp nhất (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của 01m 3 nước sạch tại địa bàn thu phí. 2. Cơ sở tính: a) Công thức tính: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sử dụng phí Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại 05% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho việc thu phí; 2. Để lạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thực hiện: 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí cho UBND xã, phường, thị trấn và các đơn vị cung cấp nước sạch theo quy định. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này. 3. Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2073/2004/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.