Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 26
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về cấp phép thăm dò. khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 13/01/2003 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành “Quy định tạm thời về việc cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước ngầm và đăng ký công trình khai thác nước ngầm”. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức cá nhân) hoạt động thăm dò, khai thác và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước dưới đất: Là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất. 2. Thăm dò nước dưới đất: Là sử dụng tổ hợp các phương pháp khảo sát địa chất để đánh giá, xác định trữ lượng, chất lượng nước dưới đất và dự báo tác động môi trường do khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thu hồi giấy phép thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép và thu hồi giấy phép đối với các trường hợp sau: 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng khai thác dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ giấy phép. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên là cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ, giấy phép. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, giấy phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất. Giấy phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất và được ghi vào tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất. Việc cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Nước dưới đất có chất lượng tốt được ưu tiên cho ăn uống sinh hoạt. 2. Lượng nước dưới đất được phép khai thác trong một vùng không được vượt quá trữ lượng có thể khai thác; 3. Tại v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp thăm dò, khai thác nước dưới đất không phải xin phép: 1. Khai thác nước dưới đất với quy mô sử dụng trong phạm vi gia đình cho sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tiểu thủ công nghiệp và cho các mục đích khác. 2. Khai thác nước dưới đất từ các giếng khoan, giếng đào hoặc các dạng công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất. 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm : a. Đơn xin thăm dò nước dưới đất theo mẫu quy định tại phụ lục 1 của quy định này. b. Thiết kế giếng thăm dò đối với công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn xin khai thác nước dưới đất theo mẫu quy định tại phụ lục 3 của Quy định này. b. Đề án khai thác nước dưới đất theo mẫu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, thăm dò, hành nghề khoan nước dưới lòng đất phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ các trường hợp sau: 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Hồ sơ bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép
  • Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, thăm dò, hành nghề khoan nước dưới lòng đất phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ các trường hợp sau:
  • 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải là mục đích sản xuất, kinh doanh không vượt quá giới hạn:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Hồ sơ bao gồm:
Target excerpt

Điều 6. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, thăm dò, hành nghề khoan nước dưới lòng đất phải có giấy phép của cơ quan n...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Thời hạn giấy phép thăm dò nước dưới đất từ một (1) năm cho đến ba (3) năm tùy thuộc vào quy mô khai thác và mức độ phức tạp về điều kiện chất thủy văn của vùng thăm dò. 2. Trường hợp phải kéo dài thăm dò so với hạn ghi trong giấy phép thì tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn, gia hạn và điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất 1. Thời hạn giấy phép khai thác nước dưới đất tối đa không quá mười năm (15) năm. Khi cấp giấy phép, Ủy ban nhân tỉnh quyết định thời hạn giấy phép phù hợp với điều kiện thực tế của từng vùng. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác phải làm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác nước dưới đất Việc đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất được thực hiện trong các trường hợp sau: 1. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác nước dưới đất vi phạm các quy định ghi trong giấy phép, các quy định tại Điều 23 Luật Tài nguyên nước và các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1. Thăm dò theo đề án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Thực hiện đúng các quy định của quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất: Tổ chức, cá nhân được phép khai thác nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1. Khai thác nước theo quy định của giấy phép; 2. Thực hiện đúng các quy định của quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan; 3. Cung cấp trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có các điều kiện sau: 1. Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật: a. Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, đường kính nhỏ hơn 60mm, người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ bao gồm: a. Đơn xin phép hành nghề khoan nước dưới đất theo mẫu quy định tại phụ lục 7 của Quy định này. b. Bản sao c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất. Tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan, các quy trình ghi trong giấy phép và quy định về bảo vệ nước dưới đất. 2. Định kỳ hàng năm báo cáo cơ quan cấp ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. 1. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất không quá năm (5) năm. Thời hạn gia hạn không quá ba (3) năm. 2. Ba tháng trước khi giấy phép hết thời hạn, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục hành nghề phải làm hồ sơ xin gia hạn giấy phép, hồ sơ gồm: thống kê các công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện. 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các cấp và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy định này đều bị xử lý theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.”
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 12/5/2004 của UBND tỉnh ban hành quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY ĐỊNH Cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cấp phép hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; cấp phép hành nghề khoan nước dưới lòng đất (viết tắt là cấp phép hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Khu vực khai thác nước dưới lòng đất là vùng diện tích bố trí công trình khai thác và đới phòng hộ vệ sinh quy định trong giấy phép khai thác. 2. Công trình khai thác nước dưới lòng đất là hệ thống gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới lòng đất nằm tron...