Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Qui định về việc Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và Công nghệ cấp tỉnh”
341/2004/QĐ-UB
Right document
Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
15/2013/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Qui định về việc Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và Công nghệ cấp tỉnh”
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
- Ban hành “Qui định về việc Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và Công nghệ cấp tỉnh”
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1: Tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án áp dụng tiến bộ khoa học, công nghệ cấp tỉnh là quá trình xem xét đánh giá các hồ sơ tham gia tuyển chọn nhằm lựa chọn tổ chức và cá nhân chủ trì theo những yêu cầu được nêu trong Qui định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định nội dung, quy cách, sản phẩm của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 thuộc các đề án, dự án, nhiệm vụ điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước, các tổ chức và cá nhân th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định nội dung, quy cách, sản phẩm của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 thuộc các đề án, dự án, nhiệm vụ điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước, các tổ chức và cá nhân thực hiện lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000.
- Tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án áp dụng tiến bộ khoa học, công nghệ cấp tỉnh là quá trình xem xét đánh giá các hồ sơ...
Left
Điều 2
Điều 2: Qui định này áp dụng đối với việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ cấp tỉnh bao gồm: - Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh thuộc các chương trình KH&CN, chương trình khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh và các đề tài độc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 1. Thể hiện kết quả của công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 hoặc kết quả điều tra, đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn. 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước và quản lý khai thác sử dụng tài nguyên nước dưới đất tại các tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
- 1. Thể hiện kết quả của công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 hoặc kết quả điều tra, đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn.
- Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước và quản lý khai thác sử dụng tài nguyên nước dưới đất tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và lưu vực sông nội tỉnh (lưu vực sông nội t...
- Qui định này áp dụng đối với việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ cấp tỉnh bao gồm:
- Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh thuộc các chương trình KH&CN, chương trình khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh và các đề tài độc lập cấp tỉnh (bao bồm đề tài nghiên cứu khoa học, đề tài nghi...
- dưới đây gọi tắt là đề tài
Left
Điều 3
Điều 3: Sở Khoa học và Công nghệ (dưới đây gọi tắt là Sở Khoa học&CN) thông báo tóm tắt về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học trên chương trình YTV của Đài truyền hình Yên Bái. Thông báo chi tiết được đăng đầy đủ trên Báo Yên Bái và Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được thành lập trên cơ sở bản đồ nền địa hình và bản đồ địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn. 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000 (hệ tọa độ VN2000) hoặc tỷ lệ lớn hơn được biên tậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
- 1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được thành lập trên cơ sở bản đồ nền địa hình và bản đồ địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn.
- 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000 (hệ tọa độ VN2000) hoặc tỷ lệ lớn hơn được biên tập về tỷ lệ 1:50.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
- Sở Khoa học và Công nghệ (dưới đây gọi tắt là Sở Khoa học&CN) thông báo tóm tắt về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học trên chương trình YTV của Đài truyền...
- Thông báo chi tiết được đăng đầy đủ trên Báo Yên Bái và Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Left
Điều 4
Điều 4: Mỗi cá nhân chỉ chủ trì 01 đề tài hoặc 01 dự án SXTN hoặc 01 dự án khoa học cấp tỉnh. Mỗi tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi tắt là tổ chức) được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm
- Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Mỗi cá nhân chỉ chủ trì 01 đề tài hoặc 01 dự án SXTN hoặc 01 dự án khoa học cấp tỉnh.
- Mỗi tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi tắt là tổ chức) được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG BẢN ĐỒ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỶ LỆ 1:50.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG BẢN ĐỒ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỶ LỆ 1:50.000
- ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN
Left
Điều 5
Điều 5: 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học đều có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học. 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn chủ đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học (làm chủ nhiệm đề tài, dự án) phải...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các dạng sản phẩm 1. Sản phẩm bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 bao gồm: a) Bản đồ tài nguyên nước dưới đất; b) Các bản đồ chuyên đề: - Bản đồ tài liệu thực tế tài nguyên nước dưới đất; - Bản đồ chất lượng nước dưới đất; - Bản đồ mô đun dòng ngầm. c) Thuyết minh bản đồ tài nguyên nước dưới đất; d) Phụ lục: các bảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các dạng sản phẩm
- 1. Sản phẩm bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 bao gồm:
- a) Bản đồ tài nguyên nước dưới đất;
- Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học đều có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án S...
- Cá nhân đăng ký tuyển chọn chủ đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học (làm chủ nhiệm đề tài, dự án) phải có chuyên môn cùng lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học đó,...
- 3. Các tổ chức và cá nhân không được tham gia tuyển chọn khi chưa hoàn thành đúng hạn việc quyết toán, hoặc chưa hoàn trả kinh phí thu hồi của các dự án SXTN hoặc đề tài triển khai thực nghiệm.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN Điểu 6: Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (dưới đây gọi tắt là hồ sơ) gồm những văn bản sau đây: 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học theo biểu mẫu qui định (biểu B1-1-ĐONTC); 2. Thuyết minh đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học theo mẫu qui định (biểu B1-2-TMĐT đối...
Open sectionRight
Chương III
Chương III KỸ THUẬT THỂ HIỆN BẢN ĐỒ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỶ LỆ 1:50.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KỸ THUẬT THỂ HIỆN BẢN ĐỒ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- DƯỚI ĐẤT TỶ LỆ 1:50.000
- ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN
- Điểu 6: Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (dưới đây gọi tắt là hồ sơ) gồm những văn bản sau đây:
- 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học theo biểu mẫu qui định (biểu B1-1-ĐONTC);
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức và cá nhân tham gia tuyển chọn cần gửi 01 bộ hồ sơ (gồm: 01 bản gốc và 10 bản sao) đến Sở KH&CN (qua bưu điện hoặc trực tiếp trong thời hạn qui định). Bộ hồ sơ phải được niêm phong và ghi rõ bên ngoài: 1. Tên đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì; 2. Tên và mã số chương trình K...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các yếu tố nền 1. Yếu tố nền địa hình Trên bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 phải đảm bảo thể hiện các yếu tố địa hình sau: a) Lớp cơ sở toán học: tên bản đồ, khung lưới, các yếu tố ngoài khung; b) Lớp địa hình: đường đồng mức, điểm độ cao, giá trị độ cao; c) Lớp thủy hệ: sông, suối, hồ và tên của chúng; d) Lớp gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các yếu tố nền
- 1. Yếu tố nền địa hình
- Trên bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 phải đảm bảo thể hiện các yếu tố địa hình sau:
- Tổ chức và cá nhân tham gia tuyển chọn cần gửi 01 bộ hồ sơ (gồm: 01 bản gốc và 10 bản sao) đến Sở KH&CN (qua bưu điện hoặc trực tiếp trong thời hạn qui định).
- Bộ hồ sơ phải được niêm phong và ghi rõ bên ngoài:
- 1. Tên đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì;
Left
Điều 8
Điều 8: Trong khi chưa hết thời hạn nộp hồ sơ, tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn có quyền rút hồ sơ thay hồ sơ mới, bổ sung hoặc sửa đổi hồ sơ đã gửi đến cơ quan tuyển chọn. Mọi bổ sung và sửa đổi phải nộp trong thời hạn qui định và là bộ phận cấu thành của hồ sơ.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các yếu tố chuyên đề Các thông tin thể hiện trên bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 bao gồm: 1. Diện phân bố, gồm: các đối tượng chứa nước và không chứa nước. 2. Trữ lượng nước dưới đất, gồm: a) Trữ lượng khai thác tiềm năng nước dưới đất; b) Trữ lượng khai thác nước dưới đất đã được đánh giá. 3. Chất lượng nước dướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các yếu tố chuyên đề
- Các thông tin thể hiện trên bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 bao gồm:
- 1. Diện phân bố, gồm: các đối tượng chứa nước và không chứa nước.
- Trong khi chưa hết thời hạn nộp hồ sơ, tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn có quyền rút hồ sơ thay hồ sơ mới, bổ sung hoặc sửa đổi hồ sơ đã gửi đến cơ quan tuyển chọn.
- Mọi bổ sung và sửa đổi phải nộp trong thời hạn qui định và là bộ phận cấu thành của hồ sơ.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
Left
Điều 9
Điều 9: Thủ tục mở hồ sơ Sở Khoa học&CN chủ trì việc mở hồ sơ đồng thời mời đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn, các cơ quan liên quan và đại diện những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn đến chứng kiến mở hồ sơ. Quá trình mở hồ sơ sẽ được ghi thành biên bản có chữ ký và đóng dấu của Sở Khoa học&CN, chữ ký của đại diện Hội đồ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hình thức bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 1. Tên bản đồ, khung, được thể hiện theo quy định ở phần phụ lục kèm theo quy định này. 2. Bản đồ gồm nhiều mảnh thì thể hiện sơ đồ ghép mảnh góc bên phải trên khung của bản đồ. 3. Chú giải của bản đồ đặt ở bên phải bản đồ, các mặt cắt đặt ở phía dưới bản đồ. Trong trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hình thức bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
- 1. Tên bản đồ, khung, được thể hiện theo quy định ở phần phụ lục kèm theo quy định này.
- 2. Bản đồ gồm nhiều mảnh thì thể hiện sơ đồ ghép mảnh góc bên phải trên khung của bản đồ.
- Điều 9: Thủ tục mở hồ sơ
- Sở Khoa học&CN chủ trì việc mở hồ sơ đồng thời mời đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn, các cơ quan liên quan và đại diện những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn đến chứng kiến mở hồ sơ.
- Quá trình mở hồ sơ sẽ được ghi thành biên bản có chữ ký và đóng dấu của Sở Khoa học&CN, chữ ký của đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn và đại diện tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn (nế...
Left
Điều 10
Điều 10: Nguyên tắc đánh giá hồ sơ 1. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn được thực hiện thông qua một Hội đồng tư vấn tuyển chọn do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Việc đánh giá tuyển chọn căn cứ vào hồ sơ đã đăng ký. 3. Việc đánh giá hồ sơ phải theo những tiêu chuẩn thống nhất được qui định tại điều 11 của Qui định này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kỹ thuật thể hiện nội dung b ả n đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 1. Nguyên tắc thể hiện Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 phải thể hiện được nội dung các kết quả nghiên cứu đã được tiến hành điều tra đánh giá tài nguyên nước tỷ lệ 1:50.000. Các nội dung, thông tin thể hiện trên bản đồ tài nguyên nước dư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kỹ thuật thể hiện nội dung b ả n đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
- Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 phải thể hiện được nội dung các kết quả nghiên cứu đã được tiến hành điều tra đánh giá tài nguyên nước tỷ lệ 1:50.000.
- Các nội dung, thông tin thể hiện trên bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 dựa theo các nguyên tắc sau:
- 1. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn được thực hiện thông qua một Hội đồng tư vấn tuyển chọn do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
- 2. Việc đánh giá tuyển chọn căn cứ vào hồ sơ đã đăng ký.
- 3. Việc đánh giá hồ sơ phải theo những tiêu chuẩn thống nhất được qui định tại điều 11 của Qui định này.
- Left: Điều 10: Nguyên tắc đánh giá hồ sơ Right: 1. Nguyên tắc thể hiện
Left
Điều 11
Điều 11: Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ Việc đánh giá Hồ sơ được tiến hành bằng phương pháp chấm điểm theo 3 nhóm tiêu chuẩn sau đây: A.Đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài: I. Giá trị khoa học và giá trị thực tiền của nội dung nghiên cứu, phương án triển khai và kết quả dự kiến (được đánh giá tối đa 70 điểm) 1. Đánh giá tổng...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ ch ứ c thực hiện
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Giám đốc Trung tâm Quy h...
- 2. Cục Quản lý tài nguyên nước có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- Điều 11: Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ
- Việc đánh giá Hồ sơ được tiến hành bằng phương pháp chấm điểm theo 3 nhóm tiêu chuẩn sau đây:
- A.Đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài:
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ trúng tuyển. Hội đồng xếp thứ tự ưu tiên các hồ sơ đăng ký chủ trì một (01) đề tài có số điểm trung bình từ 70/100 điểm trở lên, trong đó, số điểm về giá trị khoa học và thực tiễn tối thiểu đạt 50/70 điểm (hoặc các Hồ sơ đăng ký chủ trì 1 dự án SXTN, dự án khoa học có số điểm trung bình từ 65/100 điểm...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2013.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
- Điều 12. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ trúng tuyển.
- Hội đồng xếp thứ tự ưu tiên các hồ sơ đăng ký chủ trì một (01) đề tài có số điểm trung bình từ 70/100 điểm trở lên, trong đó, số điểm về giá trị khoa học và thực tiễn tối thiểu đạt 50/70 điểm (hoặc...
- - Tổ chức cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài là tổ chức, cá nhân có hồ sơ được xếp hạng cao nhất, với số điểm trung bình tối thiểu phải đạt 70/100 điểm, trong đó, điểm trung bình về gi...
Left
CHƯƠNG V:
CHƯƠNG V: PHƯƠNG THỨC LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc chung. 1- Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng tư vấn cấp tỉnh theo chuyên ngành khoa học (dưới đây gọi là Hội đồng) để tư vấn đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập các Hội đồng tư vấn theo nhóm chuyên ngà...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ sở toán học của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN2000 (Lưới chiếu UTM, Ellipsoid WGS84, múi 6 0 , hệ số biến dạng k 0 = 0,9996). 2. Kinh tuyến trục của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ sở toán học của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000
- 1. Bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ Quốc gia VN2000 (Lưới chiếu UTM, Ellipsoid WGS84, múi 6 0 , hệ số biến dạng k 0 = 0,9996).
- 2. Kinh tuyến trục của bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 được xác định theo bảng 1.
- Điều 13. Nguyên tắc chung.
- 1- Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng tư vấn cấp tỉnh theo chuyên ngành khoa học (dưới đây gọi là Hội đồng) để tư vấn đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án.
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập các Hội đồng tư vấn theo nhóm chuyên ngành để tư vấn tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN và...
Left
Điều 14.
Điều 14. Qui trình và thủ tục làm việc của Hội đồng: 1. Giới thiệu nội dung và phương thức làm việc của hội đồng. a) Thư ký Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. b) Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của các văn bản và qui định liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI:
CHƯƠNG VI: PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Thông báo kết quả trúng tuyển. Sở Khoa học & CN thông báo cho các tổ chức, cá nhân kết quả xét tuyển của Hội đồng. Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu về chọn đề tài để chủ trì thực hiện, cá nhân phải gửi ý kiến bằng văn bản để Sở Khoa học&CN trình UBND tỉnh xem xét quyết định theo nguyên tắc: 01 cá nhân tham gia tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng và ý kiến của tổ chức cá nhân dự tuyển Sở Khoa học&CN trình UBND tỉnh Quyết định phê duyệt tổ chức và cá nhân trúng tuyển. Căn cứ Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh Sở Khoa học&CN thông báo kết quả tuyển chọn đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển, đến ngành chủ quản của tổ chức trúng tuyển,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Thẩm định và phê duyệt thuyết minh đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học. Tổ chức và cá nhân trúng tuyển có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học theo kiến nghị của Hội đồng và gửi về Sở Khoa học&CN trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo kết quả tuyển chọn. Việc thẩm định thuyết minh của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan tổ chức tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học. Công dân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN , dự án khoa học v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII:
CHƯƠNG VII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn chi tiết thực hiện Qui định này
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Trong quá trình thực hiện Quy định này có điều gì vướng mắc cần kiến nghị sửa đổi bổ sung đề nghị báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.