Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp có thu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống
  • và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp có thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho 55 đơn vị sự nghiệp có thu tỉnh Hưng Yên theo danh sách đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho 55 đơn vị sự nghiệp có thu tỉnh Hưng Yên theo danh sách đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Số liệu thu, chi của các đơn vị thực hiện theo Quyết định số 99/2004/QĐ-UB ngày 22/12/2004 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2005 và các quyết định giao kế hoạch ngân sách năm 2005 cho các đơn vị trực thuộc của các sở, ngành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Số liệu thu, chi của các đơn vị thực hiện theo Quyết định số 99/2004/QĐ-UB ngày 22/12/2004 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2005 và các quyết định giao kế hoạch ngân sách n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu nói tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QU...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu nói tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm và điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng - Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động về sản xuất,...
Điều 2. Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Gia súc gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa, chó, mèo. 2. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu. 3. Quy mô chăn nuôi: gồm quy mô lớn, quy mô vừa, quy mô nhỏ và hộ gia đình (áp dụng cho chăn nuôi thương phẩm và sản xuất giốn...
Điều 3. Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống gia súc, gia cầm không đạt tiêu chuẩn giống, giống không có trong Danh mục giống gia súc, gia cầm được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. 2. Sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm gây hại cho sức khỏe con người, nguồn gen gia súc, gia cầm, môi trường...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH GIỐNG GIA SÚC, GIA CẦM
Điều 4. Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm 1. Đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm quy mô nhỏ và hộ gia đình a) Địa điểm: - Đối với cơ sở sản xuất giống quy mô nhỏ: Khoảng cách từ cơ sở sản xuất giống đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồ...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm Cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng giống của cơ sở sản xuất con giống. 3. Có hồ sơ, sổ nhật ký ghi chép cụ thể về nhập, xuất giống gia súc, gia cầm, s...