Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp có thu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp có thu
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống
  • và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho 55 đơn vị sự nghiệp có thu tỉnh Hưng Yên theo danh sách đính kèm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho 55 đơn vị sự nghiệp có thu tỉnh Hưng Yên theo danh sách đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Số liệu thu, chi của các đơn vị thực hiện theo Quyết định số 99/2004/QĐ-UB ngày 22/12/2004 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2005 và các quyết định giao kế hoạch ngân sách năm 2005 cho các đơn vị trực thuộc của các sở, ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Số liệu thu, chi của các đơn vị thực hiện theo Quyết định số 99/2004/QĐ-UB ngày 22/12/2004 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2005 và các quyết định giao kế hoạch ngân sách n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QU...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu nói tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp có thu nói tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm và điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Đối tượng áp dụng - Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động về sản xuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Gia súc gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa, chó, mèo. 2. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu. 3. Quy mô chăn nuôi: gồm quy mô lớn, quy mô vừa, quy mô nhỏ và hộ gia đình (áp dụng cho chăn nuôi thương phẩm và sản xuất giốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống gia súc, gia cầm không đạt tiêu chuẩn giống, giống không có trong Danh mục giống gia súc, gia cầm được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. 2. Sản xuất, kinh doanh giống gia súc, gia cầm gây hại cho sức khỏe con người, nguồn gen gia súc, gia cầm, môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH GIỐNG GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm 1. Đối với cơ sở sản xuất giống gia súc, gia cầm quy mô nhỏ và hộ gia đình a) Địa điểm: - Đối với cơ sở sản xuất giống quy mô nhỏ: Khoảng cách từ cơ sở sản xuất giống đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm Cơ sở kinh doanh giống gia súc, gia cầm phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Có hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng giống của cơ sở sản xuất con giống. 3. Có hồ sơ, sổ nhật ký ghi chép cụ thể về nhập, xuất giống gia súc, gia cầm, s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở nuôi lợn đực giống để sản xuất kinh doanh tinh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo 1. Địa điểm: Tùy theo số lượng lợn đực giống có mặt thường xuyên, yêu cầu về địa điểm chăn nuôi phải đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 1, hoặc điểm a khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Ngoài ra, chủ cơ sở chăn nuôi lợn đực giố...

Open section

Tiêu đề

Về việc tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp có thu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc tiếp tục giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp có thu
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở nuôi lợn đực giống để sản xuất kinh doanh tinh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo
  • Tùy theo số lượng lợn đực giống có mặt thường xuyên, yêu cầu về địa điểm chăn nuôi phải đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 1, hoặc điểm a khoản 2 Điều 4 Quy định này.
  • Ngoài ra, chủ cơ sở chăn nuôi lợn đực giống để sản xuất kinh doanh tinh sử dụng cho thụ tinh nhân tạo phải đảm bảo các điều kiện quy định tại điểm b, c khoản 1 Điều 4 Quy định này và thực hiện theo...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân nuôi lợn đực giống để kinh doanh phối giống trực tiếp 1. Địa điểm: Tùy theo số lượng lợn đực giống có mặt thường xuyên, yêu cầu về địa điểm chăn nuôi phải đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 1, hoặc điểm a khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Ngoài ra, chủ cơ sở nuôi lợn đực giống để kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh tinh gia súc để thụ tinh nhân tạo Cơ sở kinh doanh tinh gia súc phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Tinh gia súc phải có nhãn trong đó ghi rõ tên đực giống hoặc ký hiệu, tên và cơ sở sản xuất, các chỉ số chất lượng tinh, ngày sản xuất, hạn sử dụng và phải có bao gói bảo quản theo quy định. 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện đối với các cơ sở ấp trứng gia cầm Cơ sở ấp trứng gia cầm phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Địa điểm: Cơ sở ấp trứng gia cầm phải cách xa trường học, bệnh viện, chợ, công sở và các nơi công cộng khác tối thiểu 200 m; có tường rào bao quanh nhằm bảo đảm điều kiện cách ly về an toàn sinh học. 2. Có giấy chứng nhận đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô nhỏ và hộ gia đình 1. Địa điểm: - Đối với chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô nhỏ: Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt tối thiểu 100 m. - Đối với chăn nuôi hộ gia đình: Có đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm đối với cơ sở chăn nuôi tập trung. 1. Địa điểm - Khuyến khích các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm ở các địa phương thưa dân cư, vùng trung du, miền núi. - Đối với cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm quy mô lớn: Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến trường học, bệnh viện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT a) Chủ trì, phối hợp với các địa phương xây dựng quy hoạch khu chăn nuôi tập trung, khu sản xuất con giống trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh. c) Hướng dẫn thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của UBND huyện, thành phố 1. Thực hiện quản lý nhà nước trong hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn. 2. Phối hợp với các ngành chức năng tổ chức quy hoạch địa điểm chăn nuôi gia súc, gia cầm và ấp trứng gia cầm. 3. Thực hiện việc cấp hoặc thu hồi giấy chứng nhận đăng ký sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND xã , phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, triển khai Quy định này đến cộng đồng dân cư trên địa bàn quản lý để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện. 2. Tổ chức đăng ký các hoạt động: chăn nuôi lợn đực giống để kinh doanh phối giống bằng phương pháp phối giống trực tiếp; chăn nuôi gia súc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống và chăn nuôi gia súc, gia cầm 1. Thực hiện các biện pháp xử lý chất thải để giảm thiểu ô nhiễm môi trường theo quy định. 2. Chấp hành việc tiêm phòng vắc xin phòng bệnh cho đàn gia súc, gia cầm theo quy định. 3. Khi phát hiện gia súc, gia cầm mắc bệnh, chết không rõ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này, tùy theo hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 119/2013/NĐ-CP ngày 09/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; Nghị định số 179/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.