Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 83
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A

Open section

Tiêu đề

V/V THÀNH LẬP BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/V THÀNH LẬP BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUỘC
  • ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Khu công nghiệp Phố Nối A.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng là đơn vị sự nghiệp có thu thuộc ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thành lập Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng là đơn vị sự nghiệp có thu thuộc ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
  • Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Khu công nghiệp Phố Nối A.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế trình ủy ban nhân dân lâm thời thành phố Cần Thơ quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng thành phố phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế trình ủy ban nhân dân lâm thời thành ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Quản lý các KCN Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện Yên Mỹ, Mỹ Hào, Văn Lâm, Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát, các tổ chức, cá nhân đầu tư vào khu công nghiệp Phố Nối A chịu trách nhiệm thi hành quyết định này....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND LÂM THỜI TP CẦN THƠ CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Võ Thanh Tòng
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Đình Phách
  • Khu công nghiệp Phố Nối A
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 91/2004/QĐ-UB ngày 03/11/2004 của UBND tỉnh Hưng Yên)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Quản lý các KCN Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện Yên Mỹ, Mỹ Hào, Văn Lâm, Công ty Cổ phần xây dựng và phát... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể...
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UBND LÂM THỜI TP CẦN THƠ
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điều lệ này quy định cụ thể việc quản lý và điều hành khu công nghiệp Phố Nối A (sau đây goi tắt là KCN) được Chính phủ cho phép thành lập tại văn bản số 1665/CP-CN ngày 04/12/2003; UBND tỉnh Hưng Yên quyết định thành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN tại văn bản số 106/QĐ-UB ngày 15 tháng 01 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc quản lý và điều hành KCN được phân định như sau: 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp Hưng Yên (sau đây gọi là Ban Quản lý) được thành lập theo quyết định số 183/2003/QĐ-TTg ngày 08/9/2003 của Thủ tướng Chính phủ, thực hiện nghiêm việc quản lý Nhà nước đối với KCN theo chức năng và thẩm quyền của mình và theo ủy quyền của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BAN QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ban Quản lý các KCN Hưng Yên là cơ quan quản lý nhà nước đối với KCN có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: - Tổ chức xây dựng và quản lý thực hiện quy hoạch chi tiết, tiến độ xây dngj phát triển KCN, bao gồm: quy hoạch phát triển công trình kết cấu hạ tầng KCn; quy hoạch bố trí ngành nghề, tham gia phát triển công trình kết cấu hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ban Quản lý chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND tỉnh Hưng Yên và thực hiện một số nhiệm vụ về quản lý nhà nước trong KCN theo văn bản ủy quyền của các cơ quan này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ban Quản lý được UBND tỉnh Hưng Yên tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24/4/1997 của các Bộ, ngành, Trung ương và UBND tỉnh Hưng Yên, Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch KCN và Điều lệ này. B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công ty Cổ phần xây dựng và Phát triển đô thị Hòa phát là chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: - Chịu trách nhiệm đầu tư xây dựng và quản lý kinh doanh hạ tầng KCN theo đúng quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt, đảm bảo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp vào đầu tư sản xuất k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Công ty phát triển hạ tầng trực tiếp thực hiện hoặc ủy thác cho các công ty khác thực hiện việc duy tu, bảo dưởng, sửa chữa các công trình xây dựng, các công trình cơ sở hạ tầng và nhà xưởng, máy móc, thiết bị khác thuộc vốn đầu tư của công ty trong suốt thời hạn hiệu lực của Giấy phép đầu tư. Trong trường hợp Công ty phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trong quá trình hoạt động, Công ty Phát triển hạ tầng phải tuân thủ các quy định của Giấy phép đầu tư, quy định của pháp luật hiện hành, Điều lệ quản lý xây dựng, Quy hoạch KCN, Điều lệ này và các quy định do Ban quản lý ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV DOANH NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP A. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhà đầu tư Việt Nam và nước ngoài muốn đầu tư xây dựng doanh nghiệp tại KCN phải đáp ứng các điều kiện quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan và phải tuân thủ các quy định tại bản Điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các ngành sản xuất các sản phẩm sau đây được đầu tư vào KCN: - Sản xuất, lắp ráp điện, điện tử, cơ khí, giao thông; - Chế biến nông sản, thực phẩm; - Sản xuất thép và các sản phẩm từ thép - Sản xuất hàng tiêu dùng, may mặc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhà đầu tư được thành lập Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp khác trong KCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và phải hoạt động theo quy chế KCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhà đầu tư tự quyết định cách xây dựng doanh nghiệp thành lập tại KCN trên cơ sở: 1. Thuê lại đất của Công ty Phát triển hạ tầng đã được xây dựng cơ sở hạ tầng để tổ chức thiết kế dây chuyền công nghệ, lắp đặt thiết bị hình thành doanh nghiệp. 2. Mua hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn do Công ty Phát triển hạ tầng xây ưdngj để tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Doanh nghiệp KCN được sử dụng các dịch vụ trong KCN thông qua Hợp đồng kinh tế với Công ty phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhà đầu tư nộp đơn và hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư, thành lập Doanh nghiệp trong KCN tại Ban quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thời hạn hoạt động của Doanh nghiệp trong KCN được quy định cụ thể tại Giấy phép đầu tư. Khi kết thúc thời hạn, doanh nghiệp có thể làm đơn xin gia hạn gửi đến cơ quan cấp Giấy phép đầu tư. Trong mọi trường hợp, thời hạn hoạt động của doanh nghiệp trong KCN, kể cả sau khi được gia hạn, không dài hơn thời hạn hoạt động còn hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Mọi thay đổi về hoạt động của doanh nghiệp trong KCN so với Giấy phép đầu tư phải được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện. Mọi thay đổi về thành phần, cơ cấu lãnh đạo doanh nghiệp phải báo cáo kịp thời cho Ban Quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Doanh nghiệp trong KCN chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ như quy định tại quy chế KCN. B. MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRƯỚC:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Doanh nghiệp đầu t trước tiếp tục thực hiện dự án theo Giấy phép đầu tư đã được cấp, hoạt động theo các quy định của pháp luật, của UBND tỉnh Hưng Yên, các quy định tại bản Điều lệ này và được quản lý như đối với các doanh nghiệp KCN. Doanh nghiệp đầu tư trước có quyền và trách nhiệm tiếp tục thực hiện các hợp đồng, thỏa thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Doanh nghiệp đầu tư trước được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của pháp luật áp dụng cho các doanh nghiệp đầu tư vào KCN. Nếu mức ưu đãi mà doanh nghiệp đang được hưởng thấp hơn mức ưu đãi của doanh nghiệp trong KCN thì sẽ được cấp ưu đãi bổ sung cho thời gian còn được hưởng ưu đãi. Nếu mức ưu đãi đang được hưởng cao hơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Doanh nghiệp đầu tư trước được tiếp tục thực hiện Hợp đồng thuê đất đã ký với Sở Địa chính (nay là Sở Tài nguyên và Môi trường) tỉnh Hưng Yên. Nếu doanh nghiệp nào không phát triển khai thực hiện đúng theo Hợp đồng thuê đất đã ký và Giấy phép đầu tư đã được cấp mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thì sẽ bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Việc xây dựng, bố trí các công trình của các doanh nghiệp đầu tư trước phải thực hiện đúng theo quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng, thiết kế kỹ thuật đã phê duyệt, và phù hợp với quy hoạch chi tiết KCN. Doanh nghiệp đầu tư trước có trách nhiệm thống nhất với Công ty Phát triển hạ tầng để bố trí, bố trí lại các điểm đấu nối giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Doanh nghiệp đầu tư trước được sử dụng các dịch vụ trong KCN trên cơ sở ký hợp đồng với Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ. Hàng năm doanh nghiệp đầu tư trước phải trả phí sử dụng hạ tầng, phí sử dụng các dịch do Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ theo hợp đồng đã ký. Phí sử dụng hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NHÀ XƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Địa điểm thành lập doanh nghiệp do chủ đầu tư lựa chọn và thỏa thuận với Công ty phát triển hạ tầng với sự giám sát của Ban Quản lý, phù hợp với quy hoạch chi tiết KCN đã được phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Sau khi vị trí và diện tích lô đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc vị trí và diện tích nhà xưởng tiêu chuẩn đã được lựa chọn như quy định tại Điều 24. Nhà đầu tư ký Hợp đồng sơ bộ với Công ty phát triển hạ tầng và đặt cọc tiền giữ chỗ. Thời hạn hiệu lực, số tiền đặt cọc và các điều khoản khác của hợp đồng sơ bộ do Công ty Phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Sau khi được cấp giấy phép đầu tư, nhà đầu tư ký hợp đồng chính thức với Công ty Phát triển hạ tầng về việc thuê lại đất, thuê hoặc mua nhà xưởng tiêu chuẩn để hình thành doanh nghiệp. Hợp đồng chính thức phải được đăng ký tại Ban Quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Thời hạn thuê đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn ghi trong hợp đồng phù hợp với thời hạn hoạt động ghi trong giấy phép đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Trường hợp doanh nghiệp được gia hạn hoạt động như quy định tại Điều 16 chương IV thì doanh nghiệp được tiếp tục thuê đất, nhà xưởng tương ứng với thời hạn được gia hạn ghi trong giấy phép đầu tư. Giá tiền thuê đất, thuê nhà xưởng cho thời gian được gia hạn do doanh nghiệp và Công ty Phát triển hạ tầng thỏa thuận trên cơ sở Hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Nếu việc xây dựng công tình nhà xưởng đòi hỏi phải phân kỳ sử dụng đất, nhà đầu tư vẫn được thuê một lần toàn bộ diện tích cần thiết để hình thành xí nghiệp, nhưng phải có kế hoạch xây dựng, sử dụng hết lô đất trong thời hạn tối đa là 02 (hai) năm. Doanh nghiệp trong KCN phải gửi kế hoạch phân kỳ sử dụng đất được thuê về Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi ký hợp đồng cho thuê đất, bên cho thuê lại đất đăng ký việc cho thuê lại đất tại Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Việc thẩm định thiết kế xây dựng các công trình trong KCN được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng về việc lập, thẩm định và xét duyệt thiết kế kỹ thuật công trình thuộc các dự án đầu tư vào KCN. Trước khi khởi công xây dựng, doanh nghiệp KCN phải gửi hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt đến Ban Quản lý để kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Các đường ranh giới giữa các xí nghiệp, giới hạn xây dựng trong từng lô đất, điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng của doanh nghiệp vào hệ thống công trình kỹ thuật hạ tầng chung của toàn KCN do Công ty Phát triển hạ tầng xác định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Khi thiết kế và xây dựng nhà xưởng phải đảm bảo mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất theo các quy định của pháp luật về xây dựng và quy hoạch phát triển KCN đã được phê duyệt. Trong trường hợp việc xây dựng được thực hiện theo nhiều giai đoạn thì từ giai đoạn đầu, mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất có thể chưa đạt mức quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Trong quá trình xây dựng, do nhu cầu thi công, nếu phải phá dỡ toàn bộ hoặc một phần các công trình công cộng (kể cả công trình kỹ thuật hạ tầng, chặt hạ cây, đào vỉa hè…) hoặc cần sử dụng các công trình và các tiện ích công cộng (vỉa hè, điện, nước, đường giao thông…) thì doanh nghiệp phải thỏa thuận trước với Công ty Phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Đất đã giao theo hợp đồng thuê lại đất chưa được sử dụng vào mục đích được ghi trong Giấy phép đầu tư, khi có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng, doanh nghiệp phải thỏa thuận lại với Công ty Phát triển hạ tầng, báo cáo với Ban Quản lý và làm lại thủ tục liên quan khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Nhà xưởng đã thuê hoặc mua chưa được sử dụng vào mục đích được ghi trong Giấy phép đầu tư, khi có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng, doanh nghiệp phải thỏa thuận lại với Công ty Phát triển hạ tầng và phải báo cáo Ban Quản lý và làm lại thủ tục liên quan khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37: Trong thời hạn còn hiệu lực của Giấy phép đầu tư, sau khi được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chấp thuận, Doanh nghiệp có thể chuyển nhượng tài sản của mình xây dựng trên đất thuê hoặc tài sản của mình xây dựng trên đất thuê hoặc tài sản lắp đặt trong nhà xưởng thuê hoặc mua của Công ty Phát triển hạ tầng cho nhà đầu tư khác, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CÁC VẤN ĐỀ TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN VÀ NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38: Các doanh nghiệp trong KCN có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành và chịu sự kiểm tra tài chính của cơ quan tài chính Việt Nam. Người lao động trong KCN phải nộp thếu thu nhập theo Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39: Các doanh nghiệp trong KCN có thể áp dụng chế độ kế toán thống kê hiện hành của Việt Nam hoặc áp dụng chế độ kế toán thống kê khác theo quy tắc và tiêu chuẩn quốc tế phổ biến được Bộ Tài chính và Tổng cục Thống kê chấp thuận và chịu sự kiểm tra của các cơ quan tài chính và thống kê Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: Đơn vị tiền tệ trong ghi chép kế toán về giá trị là đồng Việt Nam hoặc có thể sử dụng một đơn vị tiền tệ nước ngoài do doanh nghiệp đề nghị và được Bộ Tài chính chấp thuận. Trường hợp chứng từ kế toán ghi bằng đơn vị tiền tệ khác thì phải quy đổi ra tiền tệ đã chọn theo tỷ giá mua vào do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41: Các doanh nghiệp trong KCN nộp thuế, nộp các loại phí, lệ phí bằng tiền Việt Nam hoặc bằng một đồng tiền nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận. Trong trường hợp nộp bằng tiền nước ngoài thì quy đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn theo tỷ giá mua vào do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm nộp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42: Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch từ ngày 01 thán 01 đến hết ngày 31 tháng 12. Riêng năm tài chính đầu tiên được tính từ ngà cấp Giấy phép đầu tư đến ngà 31 tháng 12 của năm trước đó. Quý tính từ ngày 01 tháng đầu của quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý. Tháng tính từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng. Doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43: Các doanh nghiệp trong KCN phải lập báo cáo kế toán theo đúng chế độ báo cáo kế toán đã đăng ký và được chấp thuận. Báo cáo kế toán của doanh nghiệp phải được một công ty kiểm toán độc lập xác nhận trước khi gửi đi. Báo cáo kế toán gửi cho Ban Quản lý và các cơ quan nhà nước khác theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44: các doanh nghiệp trong KCN phải thực hiện kiểm kê tài sản khi kết thúc niên độ kế toán để xác định số thực về tài sản, vật tư, hàng hóa, tiền mặt, tiền gửi… của doanh nghiệp. Các tài liệu kế toán (sổ sách, chứng từ, báo cáo kế toán và các tài liệu khác có liên quan đến kế toán) phải được lưu trữ, bảo quản theo quy định của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45: Các hoạt động giao dịch và thanh toán bằng ngoại tệ trong KCN được thực hiện theo quy định của Nhà nước Việt Nam về quản lý ngoại hối.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII LAO ĐỘNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46: Theo ủy quyền của Bộ Lao động – Thương bình và Xã hội, Ban Quản lý theo dõi kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp trong KCN thực hiện các chính sách, chế độ về lao động đối với người lao động làm việc tại KCN theo quy định của pháp luật về lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47: Doanh nghiệp trong KCN ưu tiên sử dụng lao động người Việt Nam. Đối với những loại công việc mà lao động Việt Nam chưa đáp ứng được thì doanh nghiệp được phép sử dụng lao động người nước ngoài trong thời hạn nhất định. Trong thời hạn đó, doanh nghiệp phải có kế hoạch đào tạo lao động người Việt Nam làm được công việc đó để tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48: Sau khi được cấp giấy phép đầu tư, doanh nghiệp trong KCN lập và chuyển đến Ban Quản lý kế hoạch về nhu cầu lao động, kế hoạch và yêu cầu tuyển dụng, kế hoạch đào tạo, huấn luyện, kể cả gửi đi đào tạo huấn luyện ở nước ngoài (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49: Việc tuyển dụng người lao động Việt Nam vào làm việc tại các doanh nghiệp trong KCN được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về lao động. Người lao động Việt Nam được doanh nghiệp trong KCN tuyển vào làm việc phải nộp hồ sơ đăng ký tại Ban Quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50: Trong trường hợp sáp nhập, phân chia doanh nghiệp, chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý hoặc chuyển quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp thì chủ sở hữu mới hoặc người sử dụng lao động kế tiếp phải có trách nhiệm thực hiện thỏa ước lao động tập thể và các hợp đồng lao động đã ký kết cho tới khi các bên thỏa thuận sửa đổi, chấm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51: Công ty Phát triển hạ tầng cung cấp dịch vụ xử lý nước thải cho doanh nghiệp trong KCN thông qua Hợp đồng kinh tế, trong đó ghi rõ lượng nước thải, thông số hóa lý của nước thải của doanh nghiệp trong KCN phù hợp với công suất và khả năng xử lý của nhà máy xử lý nước thải do Công ty Phát triển hạ tầng vận hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52: Trường hợp Công ty Phát triển hạ tầng yêu cầu và được quy định trong hợp đồng cho thuê lại đất, doanh nghiệp KCN phải xử lý sơ bộ nước thải đạt tiêu chuẩn quy định trước khi xả vào hệ thống nước thải chung của KCN do Công ty Phát triển hạ tầng vận hành. Công ty Phát triển hạ tầng chịu trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53

Điều 53: Nước thải từ KCN trước khi đưa ra ngoài phải đảm bảo đạt độ sạch theo các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường của Nhà nước Việt nam. Trường hợp nước thải từ KCN chưa được xử lý đúng mức, gây ô nhiễm môi trường quá giới hạn cho phép thì Công ty Phát triển hạ tầng phải bồi thường cho thiệt hại và phải có biện pháp khắc phục theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54: Doanh nghiệp trong KCN tự mình xử lý khí thải và bụi công nghiệp đảm bảo đạt các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường do Nhà nước Việt Nam quy định và chịu trách nhiệm về những thiệt hại do khí htair làm ô nhiễm gây ra. Các chất thải rắn là phế liệu, phế phẩm, doanh nghiệp không tận dụng được nhưng có giá trị thương mại, doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55: Việc xử lý các chất thải rắn, không có giá trị thương mại do các doanh nghiệp thực hiện, thông qua hợp đồng kinh tế ký với từng doanh nghiệp dịch vụ KCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX AN NINH – AN TOÀN – TRẬT TỰ CÔNG CỘNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56: Doanh nghiệp được quyền quy định cụ thể chế độ kiểm tra, quản lý đối với hàng hóa, phương tiện, người làm việc trong biên chế, đối với khách hàng, khách thăm của doanh nghiệp nhằm đảm bảo an toàn, bí mật công nghệ và quản lý của doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57

Điều 57: Doanh nghiệp tự chịu trách nhiệm về tổ chức phòng và chống cháy, nổ tại cơ sở của mình và tuân thủ mọi quy định của nhà nước Việt Nam về phòng, chống cháy nổ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58

Điều 58: Hệ thống đường giao thông trong KCN phải được phân tuyến, phân làn, được trang bị biển báo và hiệu lệnh giao thông phù hợp với Luật an toàn giao thông của Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59

Điều 59: Các doanh nghiệp trong KCN phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định, Lệnh của Ban chỉ huy phòng chống lụt bão của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X XỬ LÝ TRANH CHẤP VÀ CHẾ TÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60

Điều 60: Các tranh chấp liên quan đến việc thực hiện hợp đồng kinh tế trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng và hòa giải giữa các bên có liên quan. Trong trường hợp không hòa giải được, các bên đưa vụ việc tranh chấp ra trọng tài hoặc tòa án mà các bên đã thỏa thuận khi ký kết hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61

Điều 61: Các tranh chấp về quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động phải được giải quyết trước hết thông qua thương lượng giữa công đoàn hoặc đại diện tập thể lao động với chủ doanh nghiệp, có sự chứng kiên, tham gia của cơ quan công đoàn cấp trên của doanh nghiệp. Trong trường hợp không hòa giải được, vấn đề tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62

Điều 62: Các vụ án hình sự xảy ra trong KCN thuộc thẩm quyền xét xử của tòa án Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP CHẾ XUẤT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63

Điều 63: 1. Doanh nghiệp chế xuất nằm trong KCN được ngăn cách với các vùng lãnh thổ bên ngoài và các doanh nghiệp khác bằng hệ thống tường rào, có cổng và cửa ra vào. 2. Người và phương tiện ra vào doanh nghiệp chế xuất phải được phép của Ban Quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64

Điều 64: Hàng hóa của doanh nghiệp chế xuấ, không bao gồm sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra, bán vào thị trường nội địa hoặc mua từ thị trường nội địa, bao gồm cả doanh nghiệp KCN trong cùng một KCN, được coi như hàng hóa do Việt Nam nập khẩu từ nước ngoài hoặc xuất khẩu ra nước ngoài và phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65

Điều 65: Đối với hàng hóa là sản phẩm do doanh nghiệp chế xuất sản xuất ra, kể cả phế liệu, phế phẩm còn giá trị thương mại, khi bán vào thị trường nội địa, được coi như hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền, hợp đồng mua bán với tổ chức được phép kinh doanh và phải nộp thuế như hàng hóa nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66

Điều 66: Hàng hóa, máy móc, thiết bị của doanh nghiệp chế xuất nếu cần được sửa chữa, trắc nghiệm, hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mà không thể thực hiện tại doanh nghiệp, Ban Quản lý có thể cho phép chuyển ra ngoài doanh nghiệp trên cơ sở doanh nghiệp cam kết đưa trở về doanh nghiệp trong thời hạn do Ban Quản lý quy định. Trong trường hợp này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67

Điều 67: 1. Doanh nghiệp chế xuất được đăng ký hợp đồng gia công và hợp đồng dịch vụ với các doanh nghiệp Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, sau khi được Ban Quản lý chuẩn y. 2. Để thực hiện hợp đồng gia công, hợp đồng dịch vụ, doanh nghiệp chế xuất làm đơn kèm theo chứng từ liên quan xi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68

Điều 68: Đối với sản phẩm phải đem vào nội địa gia công, doanh nghiệp chế xuất có thể đưa khuôn mẫu, công cụ, máy móc thử nghiệm sẵn có của mình cho các đơn vị nhân gia công sử dụng sau khi được chấp thuận của Ban Quản lý và phải chuyển trở về doanh nghiệp khi kết thúc hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69

Điều 69: Doanh nghiệp chế xuất được phép nhận gia công của các doanh nghiệp Việt Nam và nếu có cung ứng thêm một phần nguyên phụ liệu thì khi trả sản phẩm gia công doanh nghiệp Việt Nam phải nộp thuế nhập khẩu đối với phần nguyên phụ liệu cung ứng thêm. Việc nhận cung ứng thêm nguyên phụ liệu phải thể hiện trong hợp đồng gia công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70

Điều 70: Hàng hóa vận chuyển giữa doanh nghiệp chế xuất với các doanh nghiệp chế xuất khác trong cùng KCN; hoặc với doanh nghiệp chế xuất ở KCN khác, khu chế xuất khác được thực hiện theo phương thức Công ten nơ (container), thùng và kiện hàng niêm phong hải quan, có nhân viên hải quan áp tải và được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII

Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71

Điều 71: Trong quá trình thực hiện nếu cần phải bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với tình hình thực tế, Ban Quản lý, Công ty Phát triển hạ tầng phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất, báo cáo UBND tỉnh quyết định. Trong trường hợp pháp luật hiện hành có quy định hoặc được bổ sung khác với điều lệ này, thì thực hiện theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.